NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY I potx - Pdf 15



II

NGÂN HÀNG CÂU HỎI
TRẮC NGHIỆM MÔN
HỌC: CÔNG NGHỆ CHẾ
TẠO MÁY I
a. Đơn chiếc b. Hàng loạt
c. Hàng khối d. Cả 3 câu a,b,c đều sai

7. Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản
xuất.
a. Đơn chiếc b. Hàng loạt
c. Hàng khối d. Cả 3 câu a,b,c đều sai
8. Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ b. Đơn chiếc, hàng loạt lớn
c. Hàng khối, hàng loạt lớn d. Hàng khối, hàng loạt nhỏ.
9. Sản phẩm cơ khí là :
a. Chi tiết kim loại thuần tuý
b. Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loại
c. 1 máy hoàn chỉnh
d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
10. Trong một bước có bao nhiêu đường chuyển dao
a. Có một đường chuyển dao
b. Có hai đường chuyển dao
c. Có nhiều đường chuyển dao
d.Có ít nhất là một đường chuyển dao.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
2

11. Để tiện một đoạn trụ bậc người ta chia làm ra các lát cắt: 3 lát cắt thô cùng chiều
sâu, 2 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh. vậy thì quá trình trên gồm mấy bước.
a. 1bước b. 2 bước
c. 3 bước d. 4 bước.

b. Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng
c. Số lượng sản phẩm trong lô hàng
d. Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm. 16. Để gia công chi tiết hình 4 ta thực hiện ít nhất mấy nguyên công
a. 1 nguyên công b. 2 nguyên công
c. 3 nguyên công d. 4 nguyên công 17. Để gia công chi tiết như hình 4 ta thực hiện ít nhất mấy lần gá
a. 1 lần gá b. 2 lần gá
c. 3 lần gá d. 4 lần gá
B
A
C
D
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
3
80
120
140
30
12
22
d. Cả 3 câu a,b và c đều đúng.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
4
Chương II
23. Đúc trong khuôn cát phù hợp cho sản xuất.
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ b. Hàng khối
c. Hàng khối, hàng loạt lớn d. Đơn chiếc.

24. Phương pháp đúc mà vật đúc có cấu trúc hạt bên ngoài mịn hơn bên trong là
a. Đúc li tâm b. Đúc trong khuôn cát
c. Đúc trong khuôn kim loại d. Đúc áp lực. 25. Phương pháp đúc mà khuôn chỉ sử dụng một lần là
a. Đúc li tâm b. Đúc trong khuôn cát
c. Đúc trong khuôn kim loại d. Đúc áp lực. 26. Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn
nhiệt độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều
a. Đúc li tâm b. Đúc trong khuôn cát
c. Đúc trong khuôn kim loại d. Đúc áp lực. 27. Để đúc các chi tiết có hình dáng phức tạp người ta thường dùng phương pháp đúc
a. Đúc li tâm b. Đúc trong khuôn cát
c. Đúc trong khuôn kim loại d. Đúc áp lực.

33. Phương pháp tạo phôi nào sau đây dễ dàng tự động hoá
a. Dập thể tích b. Dập tấm
c. Rèn d. Cả 3 phương pháp trên. 34. Gia công chuẩn bị phôi gồm các việc nào sau đây
a. Làm sạch phôi, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá, gia công lỗ tâm
b. Làm sạch phôi, gia công mặt đầu, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá
c. Làm sạch phôi, gia công mặt đầu, gia công phá, nắn thẳng phôi, gia công lổ
tâm
d. Gia công mặt đầu, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá, gia công lổ tâm. 35.Khi số lượng chi tiết nhỏ người ta chọn phương pháp làm sạch phôi.
a.Thủ công. b.Rung dằn
c.Phun cát d.Cả 3 phương pháp trên. 36.Phương pháp gia công lỗ tâm nào sau đây có độ chính xác cao nhất .
a.Khoan trên máy tiện . b.Khoan trên máy khoan bàn.
c.Khoan trên máy khoan chuyên dùng d.Khoan trên máy khoan cần.
37. Yêu cầu của lỗ tâm là.
a. Phải nhẵn bóng để giảm ma sát và chống biến dạng tiếp xúc, tăng độ cứng
vững.
b. Lổ tâm phải đúng góc côn, chiều dài đủ lớn, lổ tâm càng lớn càng tốt.
c. Hai lổ tâm không nhất thiết phải trùng tâm vì hai lổ tâm ở 2 đầu khác nhau.
d. Cả 3 câu a,b và c đều đúng.


42. Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là.
a. Đồ gá chuyên dùng . b. Đồ gá vạn năng
c. Đồ gá tổ hợp d. Câu a và c đúng. 43. Loại đồ gá phù hợp cho tất cả các dạng sản xuất là
a. Đồ gá chuyên dùng b. Đồ gá vạn năng
c. Đồ gá tổ hợp d. câu a,b,c đều đúng. 44. Đồ gá dùng để gá đặt nhiều loại chi tiết khác nhau là loại đồ gá
a. Đồ gá chuyên dùng b. Đồ gá vạn năng
c. Đồ gá tổ hợp d. Câu b và c đúng. 45. Công dụng của đồ gá là
a. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải
thiện điều kiện làm việc
b. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải
thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng
thợ bậc cao
c. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải
thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân
d. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải
thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó. 46. Người ta chia chuẩn ra làm:
a. 2 loại b. 4 loại


52. Chuẩn mà ta dùng để xác định bề mặt gia công là
a. Chuẩn định vị b. Chuẩn đo lường
c. Chuẩn lắp ráp d. Chuẩn điều chỉnh. 53. Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là
a. Chuẩn định vị b. Chuẩn đo lường
c. Chuẩn lắp ráp d. Chuẩn điều chỉnh. 54. Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là
a. Chuẩn định vị b. Chuẩn đo lường
c. Chuẩn lắp ráp c. Chuẩn điều chỉnh. 55. Các Chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau*
a. Chuẩn đo lường - chuẩn định vị b. Chuẩn đo lường - chuẩn điều chỉnh
c. Chuẩn điều chỉnh - chuẩn định vị d. Chuẩn lắp ráp - chuẩn điều chỉnh.

56. Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là
a. Chuẩn định vị thô b. Chuẩn định vị tinh
c. Chuẩn định vị tinh chính d. Chuẩn định vị tinh phụ.

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
8

57. Quá trình gá đặt chi tiết gồm
a. 2 quá trình b. 3 quá trình
c. 4 quá trình d. 5 quá trình.

+ 
dc
+ 
c
b.
kcdgctgd







c.
kcdgcgd





 d. 
gd
= 
kc
+ 
dg
+ 
c


c. 
c
= 0 d. Không thể xác định được 64. Sai số đồ gá được tính theo công thức sau
a. 
dg
= 
ct
+ 
dc
+ 
c
b.
mkcctdg







c.
mdcctdg




67. Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau
a. Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.
b. Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.
c. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.
d. Cả 3 câu trên đều đúng. 68. Khi tiện trụ ngắn, sử dụng đồ gá là mâm cặp 3 chấu, ta khống chế được
a. 2 bậc tự do b. 4 bậc tự do
c. 5 bậc tự do d. 6 bậc tự do 69. Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất.
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ. b. Hàng loạt lớn, hàng khối
c. Đơn chiếc d. Hàng khối

70. Phương pháp tự động đạt kích thước phù hợp cho dạng sản xuất.
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ. b. Hàng loạt lớn, hàng khối
c. Đơn chiếc d. Hàng khối
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
10 71. Trong mặt phẳng, vật rắn thực hiện các chuyển động sau.
a. 2 chuyển động quay, 1 chuyển động tịnh tiến.
b. 2 chuyển động tịnh tiến, 1 chuyển động quay.
c. 3 chuyển động tịnh tuyến.
d. 3 chuyển động quay.
loại
a. Chốt tỳ phẳng b. Chốt tỳ đầu chỏm cầu
c. Chốt tỳ đầu khía nhám d. Cả 3 loại trên. 78. Khi định vị mặt phẳng thô có nhiều sai lệch về hình dáng ta chọn*
a. Chốt tỳ cố định b. Chốt tỳ điều chỉnh
c. Chốt tỳ lựa d. Phiến tỳ cố định

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
11

79. Để định vị bề mặt thô của chi tiết có kích thước lớn người ta dùng
a. Chốt tỳ cố định b. Chốt tỳ điều chỉnh
c. Chốt tỳ tự lựa d. Phiến tỳ cố định. 80. Để định vị những mặt phẳng đã được gia công của chi tiết có kích thước lớn
người ta dùng*
a. Chốt tỳ cố định b. Chốt tỳ điều chỉnh
c. Chốt tỳ tự lựa d. Phiến tỳ cố định 81. Khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do
a. 2 bậc tự do b. 4 bậc tự do
c. 5 bậc tự do d. 6 bậc tự do 82. Khối V ngắn có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do
a. 2 bậc tự do b. 3 bậc tự do

Px
PzHình 3

87. Sơ đồ kẹp chặt trong quá trình tiện trụ ngắn với Pz = 900N, Px = 600N, hệ số ma
sát f = 1.2. hệ số an toàn K = 2.4 hỏi lực kẹp cần thiết bằng (hình 3)
a. 600N b. 400N
c. 900N d. 300N 88. Yêu cầu của cơ cấu kẹp chặt là :*
a. Không được làm thay đổi vị trí đã định vị
b. Tạo ra lực kẹp càng lớn càng tốt
c. Thao tác kẹp chặt nhanh, cơ cấu càng lớn càng tốt
d. Tất cả đều đúng. 89. Chiều của lực kẹp chặt nên
a. Cùng chiều với lực cắt
b. Ngược chiều với lực cắt
c. Ngược chiều với trọng lượng của vật gia công
d. cả 2 câu b, c đều đúng. 90. Điểm đặt của lực kẹp chặt nên*
a. Ở tâm của chi tiết gia công
b. Ở vị trí có độ cứng vững cao nhất
c. Ở trong mặt phẳng có đủ diện tích định vị

d. Cả 2 câu a và b đều sai. 96. Phương của lực kẹp chặt nên.
a. Vuông góc với bề mặt định vị chính b. Vuông góc với bề mặt định vị phụ.
c. Câu a và b đúng. d. Câu a và b sai. 97. Khi cần định vị chi tiết trụ ngoài có bề mặt gồ ghề, ta dùng loại khối V.
a. Khối V ngắn. b. Khối V dài.
c. Khối V vát d. Cả 3 loại trên. 98. Trong các bộ phận sau của đồ gá, bộ phận nào không thể thiếu.
a. Cơ cấu định vị. b. Cơ cấu dẫn hướng.
c. Cơ cấu điều chỉnh dụng cụ cắt. d. Cơ cấu chép hình. 99. Yêu cầu đối với cơ cấu kep chặt là.
a. Không được phá vỡ vị trí đã định vị.
b. Lực kẹp chặt tạo ra phải vừa đủ.
c. Thao tác nhanh, nhẹ, đơn giản, cơ cấu nhỏ gọn, đơn giản.
d. Cả 3 câu a,b và c đúng. 100. Yêu cầu của thân đồ gá.
a. Kết cấu đơn giản, gọ nhẹ, đảm bảo độ bền và cứng vững.
b. Phải có kết cấu lớn để dễ lắp các bộ phận chi tiết khác.
c. Kết cấu phải phức tạp để có thể độc quyền, các đơn vị khác không thể chế tạo
được.

108. Khi gia công các trục có 105 
D
L
, ta sử dụng:
a. Hai mũi chống tâm. b. 1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.
c. Mâm cặp 3 chấu. d. Cả a và b đều đúng.
109. Khi gia công các trục có 5
D
L
, ta sử dụng:
a. Hai mũi chống tâm. b. 1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.
c. Mâm cặp. d. Cả a và b đều đúng.
110. Để gá đặt phôi chính xác theo chiều trục, ta dùng:
a. Mũi tâm cứng thông dụng. b. Mũi tâm lớn.
c. Mũi tâm có khía rãnh. d. Mũi tâm tự lựa.
111. Khi tiện với tốc độ n < 450

vòng/phút, chi tiết được gá trên hai mũi chống tâm
thì ta thường sử dụng:
a. Mũi tâm trước là mũi tâm cố định, mũi tâm sau là mũi tâm quay.
b. Mũi tâm trước là mũi tâm cố định, mũi tâm sau là mũi tâm cố định.
c. Mũi tâm trước là mũi tâm quay, mũi tâm sau là mũi tâm cố định.
d. Mũi tâm trước là mũi tâm quay, mũi tâm sau là mũi tâm quay.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
15
112. Khi tiện với tốc độ n > 450

vòng/phút, chi tiết được gá trên hai mũi chống tâm
thì ta thường sử dụng:
a. Mũi tâm trước là mũi tâm cố định, mũi tâm sau là mũi tâm quay.

b. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho việc thiết kế và chế tạo đồ gá.
c. Có tính cơ động, linh hoạt trong sản xuất.
d. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho việc thiết kế và chế tạo đồ gá, có tính cơ
động, linh hoạt trong sản xuất.
120. Đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh thường được sử dụng trong dạng:
a. Sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ.
b. Sản xuất hàng loạt.
c. Sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối.
d. Cả a, b và c.

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
16
CHƯƠNG VI:
THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ.
121. Tài liệu ban đầu để thiết kế đồ gá:
a. Bản vẽ chi tiết gia công, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ gá.
b. Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, chế độ cắt.
c. Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ gá,
bảng thiết bị, chế độ cắt, sơ đồ nguyên công đang thiết kế đồ gá.
d. Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, sổ tay công nghệ, sổ tay đồ
gá, bảng thiết bị, chế độ cắt.
122. Trình tự thiết kế đồ gá gồm bước:*
a. 2 b. 3
c. 4 d. 5
123. Khi thiết kế đồ gá, ở bước 1: thiết kế nguyên lý. Người thiết kế phải:
a. Vẽ phác sơ đồ nguyên lý của đồ gá như: đồ định vị, đồ kẹp chặt, cơ cấu dẫn
hướng,. . . không cần chính xác.
b. Vẽ chi tiết sơ đồ nguyên lý của đồ gá như: đồ định vị, đồ kẹp chặt, cơ cấu
dẫn hướng,. . . chính xác.
c. Vẽ chi tiết sơ đồ nguyên lý của đồ gá như: đồ định vị, đồ kẹp chặt, cơ cấu dẫn

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
17
128. Khi thiết kế đồ gá, ở bước 3: tiến hành tách bản vẽ lắp và thể hiện trên khổ
giấy A
4
đối với:
a. Tất cả các chi tiết có trong bản vẽ lắp.
b. Với những chi tiết không tiêu chuẩn.
c. Với những chi tiết tiêu chuẩn.
d. a, b và c đều sai. CHƯƠNG VII:
CƠ SỞ LÝ THUYẾT CẮT GỌT KIM LOẠI.
129. Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là những đại lượng nào?
a. Chiều sâu cắt t.
b. Lượng chạy dao s.
c. Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc
cắt v.
d. Tất cả đều đúng.
130. Đặc trưng cho chuyển động chạy dao là những đại lượng nào?
a. Chiều sâu cắt t.
b. Lượng chạy dao s.
c. Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc
cắt v.
d. Tất cả đều đúng.
131. Đặc trưng cho chuyển động phụ là những đại lượng nào?

136. Theo hình vẽ trên, mặt trước của dao tiện:
a. Mặt 1. b. Mặt 3.
c. Mặt 4. d. Mặt 6.
137. Lưỡi cắt phụ của dao là:
a. Giao tuyến của mặt trước và mặt sau phụ.
b. Giao tuyến của mặt trước và mặt đáy.
c. Giao tuyến của mặt trước và mặt sau chính.
d. Giao tuyến giữa mặt sau chính và mặt sau phụ.
138. Mặt sau chính của dao là mặt như thế nào?
a. Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết.
b. Là mặt đối diện với bề mặt đã gia công trên chi tiết.
c. Là mặt bên trên phần cắt của dao.
d. Là bề mặt vuông góc với bề mặt đang gia công trên chi tiết.
139. Điền tên gọi và ký hiệu thông số hình học của dụng cụ cắt:
Góc , ký hiệu là góc tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trên tiết
diện chính N –N.
a. Góc nâng,  b. Góc trước, 
c. Góc nghiêng chính,  d. Góc sau, 
140. Phoi gãy vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật
liệu:
a. Dòn. b. Dẻo. c. a và b đúng. d. a và b sai.
141. Chọn câu đúng:
a. Khi cắt, nhiệt cắt đi vào chi tiết là 5% tổng nhiệt.
b. Trong quá trình cắt, mặt trước của dao không tiếp xúc với phoi.
c. Có 2 nguyên nhân dẫn đến mài mòn dao.
d. Nguồn gốc của lực cắt là biến dạng và ma sát.
142. Theo Summer và Deupiereux, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến mòn dao:
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
t
c. P
s
d. Cả a, b và c.
146. Với tốc độ cắt trong giới hạn thường xuất hiện hiện tượng lẹo dao.
a. v < 5m/ph b. v > 80m/ph
c. 5m/ph < v < 80m/ph d. v < 5m/ph và v > 80m/ph 147. Chọn câu sai – yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:
a. Giảm ma sát, giảm nhiệt độ.
b. Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ.
c. Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng.
d. Không gây hại đến sức khoẻ con người.
148. Yếu tố nào không gây ra nhiệt cắt:***
a. Ma sát giữa mặt trước dao và phoi.
b. Công do kim loại biến dạng.
c. Rung động.
d. Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết.
149. Khi tiện thành phần lực cắt làm bền thân dao:
a. P
z
b. P
y
c. P
x
d. tất cả đều sai.
150. Chọn câu đúng:
a. Hiện tượng lẹo dao có lợi khi gia công thô.
b. Ở tốc độ cắt thấp và rất cao không có lẹo dao.


sin.sa


b. Chiều sâu cắt t khi tiện là khoảng cách giữa 2 vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau 1
vòng quay của chi tiết gia công.
c. Góc

là góc tạo bởi mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết diện chính.
d. Góc

là góc tạo bởi lưỡi cắt chính và hình chiếu của nó trên mặt đáy.
156. Xác định công thức liên hệ giữa chiều dày cắt a và lượng chạy dao s:
a.

sin.sa

b.

g
s
a
cot
.

c.

tg
s
a

1200
0
C
159. Hãy cho biết giới hạn vận tốc cắt của thép Cacbon dụng cụ:
a. Dưới 15m/phút. b. 15

30 m/phút.
c. 30

80 m/phút. d. 80

100 m/phút.
160. Chọn câu sai: dụng cụ cắt có các yêu cầu cơ bản sau đây:
a. Độ chịu mài mòn. b. Độ chịu nhiệt cao.
c. Tính công nghệ cao, dễ gia công. d. Độ bền mỏi cao.
161. Hãy cho biết thành phần hoá học và hàm lượng của thép Cacbon dụng cụ:
a. Thành phần hoá học cơ bản là Fe và C, trong đó hàm lượng C khoảng 2,5%
b. Thành phần hoá học cơ bản là Fe và C, Si trong đó hàm lượng C khoảng 2,5%
c. Thành phần hoá học cơ bản là Fe và C, trong đó hàm lượng C khoảng
0,6

1,5%
d. Thành phần hoá học cơ bản là Fe và C, trong đó hàm lượng C nhỏ hơn 0,2%
162. Độ chịu nhiệt của thép Cacbon dụng cụ:
a.
Ct
00
250200 
ứng với )/(54 pmv


165. Khi quan sát quá trình tách phoi ra khỏi chi tiết gia công ta thấy phoi được
tách ra:*
a. Theo phương vận tốc cắt. b. Tại điểm có liên kết yếu nhất.
c. Theo phương vuông góc với vận tốc cắt. d. Không theo phương của vận
tốc cắt.
166. Khi gia công kim loại, phoi tách ra thường bị co rút lại. Hãy cho biết chiều
rộng phoi b
F
và chiều rộng lớp cắt b có quan hệ như thế nào?
a. bb
F
 b. bb
F
 c. bb
F
 d. bb
F

167. Trong một chừng mực nhất định, hệ số co rút phoi đặc trưng cho:*
a. Sự biến đổi kích thước của chi tiết gia công.
b. Sự biến đổi của lớp kim loại bị cắt.
c. Mức độ biến dạng và ma sát trong quá trình cắt.
d. Tính chất của sự biến dạng và ma sát.
168. Nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt?
a. Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén.
b. Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát.
c. Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt.

c. Mặt định hình tròn xoay. d. Tất cả đều đúng.
173. vị trí lưỡi cắt chính của dao tiện, ta có:
a. Dao trái. b. Dao thẳng. c. Dao cong. d. Dao cắt đứt.
174. Căn cứ vào kết cấu đầu dao tiện, ta có:
a. dao trái. b. dao phải. c. dao cong. d. dao tiện mặt đầu.
175. Tiện bị hạn chế khi gia công bề mặt:
a. Lỗ sâu. b. Mặt đầu.
c. Mặt ren nhiều đầu mối. d. Mặt định hình tròn xoay.
176. Nguyên nhân nào không là đặc điểm của bào:
a. Tốc độ cắt thấp. b. Đồ gá đơn giản.
c. Có hành trình chạy không. d. Có thể dùng nhiều lưỡi cắt cùng cắt.
177. Khi nào dùng phương pháp bào mà không dùng phay:*
a. Gia công mặt phẳng có chiều rộng lớn.
b. Gia công mặt bậc.
c. Gia công mặt phẳng có chiều rộng hẹp và dài.
d. Gia công phá vật đúc.
178. Bào và xọc là những phương pháp gia công được dùng rộng rãi trong sản
xuất:
a. Đơn chiếc b. Hàng loạt lớn
c. Hàng loạt nhỏ d. Cả a và c đều đúng.
179. Phay là phương pháp gia công kim loại có:
a. Độ chính xác cao b. Năng suất cao
c. Độ bóng cao d. Tính kinh tế cao 180. Phay thô đạt độ bóng bề mặt:
a. Cấp 2

3 b. Cấp 3


ph
/.
184. Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là:
a. Phay nghịch b. Phay thuận
c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
185. Trong phương pháp gia công phay, khi sử dụng có khả năng phay mặt
phẳng bậc nhỏ và dài cho năng suất cao.
a. Dao phay ngón b. Dao phay mặt đầu
c. Dao phay trụ d. Dao phay răng lược
186. Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?
a. Dao phay ngón b. Dao phay mặt đầu
c. Dao phay trụ d. Dao phay định hình
187. Phay thuận thích hợp cho:
a. Phay thô b. Phay tinh c. Cả a và b đều sai
188. Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:
a. Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.
b. Khử được độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm.
c. Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày.
d. Phoi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao.
189. Khoan, Khoét, Doa là những phương pháp gia công:
a. Lỗ b. Mặt định hình c. Mặt trụ ngoài d. Tất cả đều đúng
190. Khoan, Khoét, Doa không có chiều sâu cắt t (mm). Nếu có do kích thước
đường kính lỗ có sẵn quyết định:
a. Sai b. Đúng
191. Mũi khoan ruột gà có lưỡi cắt:
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
192. Chọn câu đúng:

198. Khoét có thể gia công đạt độ chính xác từ:
a. Cấp 8

6 b. Cấp 10

8
c. Cấp 11

9 d. Cấp 12

10
199. Trong quá trình gia công bằng phương pháp doa sẽ không sửa sai được sai số
hình dáng:
a. Sai b. Đúng
200. Doa có thể gia công đạt độ chính xác từ:
a. Cấp 9

6 b. Cấp 7

4
c. Cấp 11

9 d. Cấp 12

10
201. Chuốt là phương pháp gia công cơ có:*
a. Hai lưỡi cắt tham gia cắt gọt. b. Một lưỡi cắt tham gia cắt gọt.
c. Nhiều lưỡi cắt cùng tham gia cắt gọt. d. Tất cả đều đúng.
202. Phương pháp gia công chuốt có đặc điểm:
a. Chuốt sửa được sai lệch do nguyên công trước để lại.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status