Bài giảng Quản trị nguồn nhân lực: Chương 7 Quản trị hệ thống đãi ngộ - Gíao viên Lê Thị Thảo - Pdf 14

CHƯƠNG CHƯƠNG 77
QUẢN TRỊ HỆ QUẢN TRỊ HỆ
THỐNG ĐÃI NGỘTHỐNG ĐÃI NGỘ
Nội dung của chương:Nội dung của chương:
Giới thiệu về hệ thống đãi ngộGiới thiệu về hệ thống đãi ngộ
Các yếu tố ảnh hưởngCác yếu tố ảnh hưởng
Thiết kế cấu trúc hệ thống tiền lương và Thiết kế cấu trúc hệ thống tiền lương và
phương pháp định giá công việcphương pháp định giá công việc
Các hình thức trả lươngCác hình thức trả lương
Phúc lợi dành cho nhân viênPhúc lợi dành cho nhân viên
I. GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG ĐÃI NGỘI. GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG ĐÃI NGỘ
#1: #1: ĐịnhĐịnh nghĩanghĩa
đãiđãi ngộngộ làlà mộtmột chứcchức năngnăng củacủa QTNNL QTNNL cócó liênliên
quanquan đếnđến tấttất cảcả cáccác hìnhhình thứcthức thưởngthưởng màmà
nhânnhân viênviên nhậnnhận đượcđược do do họhọ thựcthực hiệnhiện cáccác
nhiệmnhiệm vụvụ củacủa tổtổ chứcchức
2. Ý 2. Ý nghĩanghĩa củacủa hệhệ thốngthống đãiđãi ngộngộ

ĐốiĐối vớivới ngườingười laolao độngđộng: :
LàLà khoảnkhoản thuthu nhậpnhập ngườingười laolao độngđộng nhậnnhận đượcđược
ĐộngĐộng viênviên, , khuyếnkhuyến khíchkhích tinhtinh thầnthần vàvà tháithái độđộ làmlàm việcviệc
củacủa nhânnhân viênviên
 ĐốiĐối vớivới doanhdoanh nghiệpnghiệp
LàLà khoảnkhoản chi chi phíphí trongtrong tổngtổng chi chi phíphí củacủa doanhdoanh nghiệpnghiệp
LàLà côngcông cụcụ đểđể thuthu húthút, , gìngìn giữgiữ, , vàvà độngđộng viênviên nhânnhân viênviên
 ĐốiĐối vớivới XHXH
PhảnPhản ánhánh cungcung cầucầu laolao độngđộng, , điềuđiều kiệnkiện kinhkinh tếtế vàvà tỷtỷ lệlệ
thấtthất nghiệpnghiệp
ĐóngĐóng gópgóp vàovào sựsự phátphát triểntriển củacủa xãxã hộihội
3. 3. CácCác hìnhhình thứcthức đãiđãi ngộngộ
::

• Thống nhất
- Đồng nghiệp giỏi,
thân thiện
- Điều kiện, thiết bị làm
việc tiện nghi
- Thời gian làm việc
linh hoạt
- Tuần làm việc ngắn
- Chia sẻ công việc
- Làm việc từ xa
- Chức danh ấn tượng
3. 3. YêuYêu cầucầu củacủa hệhệ thốngthống đãiđãi ngộngộ
Hệ
thống
đãi ngộ
Đủ
(adequate)
Công
bằng
(equitable)
Cân đối
(balanced)
Hiệu
quả chi
phí
(Cost-
effective)
Đảm bảo
cuộc
sống

nhânnhân viênviên
SựSự thoảthoả mãnmãn: : thíchthích hoặchoặc khôngkhông thíchthích
XemXem ““ThuyếtThuyết côngcông bằngbằng” : ” : nộinội bộbộ vàvà bênbên ngoàingoài 
HệHệ thốngthống đãiđãi ngộngộ vàvà thànhthành tíchtích củacủa nhânnhân
viênviên
NếuNếu trảtrả lươnglương gắngắn vớivới thànhthành tíchtích, , nhânnhân viênviên sẽsẽ cốcố
gắnggắng nângnâng caocao chấtchất lượnglượng vàvà sốsố lượnglượng côngcông việcviệc
ThuyếtThuyết kỳkỳ vọngvọng 
next
II. II.
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ
THỐNG ĐÃI NGỘTHỐNG ĐÃI NGỘ
Chính phủ:
-Tiền lương tối thiểu
-Trả lương làm vượt giờ/
ngoài giờ
-BH y tế, BHXH
-Trả lương công bằng
Công đoàn
-Vai trò của công đoàn
-Thỏa ước lao động tập thể
Điều kiện kinh tế
-Mức độ cạnh tranh
-Năng suất lao động
-Tỷ suất lợi nhuận của
ngành
Thị trường lao động
-Cung – Cầu
-Phân bổ và cơ cầu
Bản thân nhân viên

BìnhBình đẳngđẳng nộinội bộbộ hay hay bênbên ngoàingoài??
CốCố địnhđịnh hay hay biếnbiến đổiđổi? ? TỷTỷ lệlệ??
ThưởngThưởng bằngbằng tiềntiền hay hay hìnhhình thứcthức kháckhác??
BíBí mậtmật hay hay côngcông khaikhai
2. 2. KhảoKhảo sátsát tiềntiền lươnglương trêntrên thịthị trườngtrường
MụcMục đíchđích
làlà cơcơ sởsở đểđể xâyxây dựngdựng tiêutiêu chuẩnchuẩn trảtrả lươnglương củacủa tổtổ chứcchức
đảmđảm bảobảo côngcông bằngbằng bênbên ngoàingoài
QuyQuy trìnhtrình khảokhảo sátsát
Xác định các công việc then chốt
Nội dung công việc ổn định qua thời gian,
CV diễn ra thường xuyên và được tiến hành
cùng 1 cách thức trong hầu hết các tổ chức
Lựa chọn tổ chức để khảo sát
Đặc điểm: TC phải thuê công nhân cùng kỹ năng
với DN, ở cùng khu vực địa lý, trong cùng ngành
Thu thập thông tin
Mua lại thông tin, tự khảo sát, sử dụng
thông tin sẵn có
Xử lý thông tin và báo cáo kết quả
3. 3. ĐịnhĐịnh giágiá côngcông việcviệc
QuáQuá trìnhtrình xácxác địnhđịnh giágiá trịtrị tươngtương đốiđối củacủa mỗimỗi côngcông
việc,làmviệc,làm cơcơ sởsở chocho quyếtquyết địnhđịnh tiềntiền lươnglương
MỤC ĐÍCH:MỤC ĐÍCH:
ThiếtThiết lậplập mộtmột cấucấu trúctrúc cáccác côngcông việcviệc mộtmột cáchcách hệhệ thốngthống vàvà chínhchính
thứcthức dựadựa trêntrên giágiá trịtrị củacủa chúngchúng đốiđối vớivới tổtổ chứcchức
ĐánhĐánh giágiá cấucấu trúctrúc thùthù laolao hiệnhiện tạitại hoặchoặc phátphát triểntriển mộtmột cấucấu trúctrúc mớimới
đảmđảm bảobảo tínhtính côngcông bằngbằng nộinội bộbộ
ĐưaĐưa rara cơcơ sởsở thươngthương lượnglượng đơnđơn giágiá tiềntiền lươnglương vớivới côngcông đoànđoàn khikhi
thỏathỏa thuậnthuận vềvề thỏathỏa ướcước laolao độngđộng tậptập thểthể

(classification/grading system)(classification/grading system)
gom một loạt các công việc thành một nhóm hay ngạch gom một loạt các công việc thành một nhóm hay ngạch
lương, sau đó xếp hạng theo độ khó / phức tạplương, sau đó xếp hạng theo độ khó / phức tạp
Các bước cụ thể:Các bước cụ thể:
 Xác định số lượng nhóm/ngạch lươngXác định số lượng nhóm/ngạch lương
 Viết định nghĩa cho từng ngạch lươngViết định nghĩa cho từng ngạch lương
 So sánh các công việc với định nghĩa và xếp vào nhóm phù hợpSo sánh các công việc với định nghĩa và xếp vào nhóm phù hợp
Ưu điểmƯu điểm
 nhanh, đơn giản, chi phí thấp, dễ hiểu, dễ giải thích nhanh, đơn giản, chi phí thấp, dễ hiểu, dễ giải thích
Hạn chế: Hạn chế:
 Đôi khi, việc xếp một công việc vào nhóm có thể không hợp lý Đôi khi, việc xếp một công việc vào nhóm có thể không hợp lý 
không công bằng nội bộkhông công bằng nội bộ
 Khó xác định số lượng nhómKhó xác định số lượng nhóm
Áp dụng: Áp dụng:
Cơ quan hành chínhCơ quan hành chính
Hệ thống phân nhóm nhân viên văn phòngHệ thống phân nhóm nhân viên văn phòng
NhómNhóm 1:1:
Công việc đơn giản, không có trách nhiệm Công việc đơn giản, không có trách nhiệm
giám sát, không xã giaogiám sát, không xã giao
Nhóm 2:Nhóm 2:
CôngCông việcviệc đơnđơn giảngiản, , khôngkhông cócó tráchtrách nhiệmnhiệm
giámgiám sátsát, , xãxã giaogiao
Nhóm 3:Nhóm 3:
Công việc phức tạp vừa phải, không có trách Công việc phức tạp vừa phải, không có trách
nhiệm giám sát, xã giaonhiệm giám sát, xã giao
Nhóm 4: Nhóm 4:
Công việc phức tạp vừa phải, có trách nhiệm Công việc phức tạp vừa phải, có trách nhiệm
giám sát, xã giaogiám sát, xã giao
Nhóm 5: Nhóm 5:
Công việc phức tạp, không có trách nhiệm Công việc phức tạp, không có trách nhiệm

Nhân viên giao Nhân viên giao
nhậnnhận
44 22 11 44 44
Phân tích hệ Phân tích hệ
thốngthống
11 44 44 11 22
Thư kýThư ký 33 33 33 33 11
BACK
d. d. PhươngPhương pháppháp tínhtính điểmđiểm
NộiNội dung: dung:
 địnhđịnh lượnglượng giágiá trịtrị củacủa cáccác yếuyếu tốtố củacủa mộtmột côngcông việcviệc
TiêuTiêu chíchí tínhtính điểmđiểm:: căncăn cứcứ bảnbản mômô tảtả côngcông việcviệc
KhiKhi tínhtính điểmđiểm::

XácXác địnhđịnh trọngtrọng sốsố chocho từngtừng tiêutiêu chíchí
 CácCác mứcmức điểmđiểm kháckhác nhaunhau chocho từngtừng tiêutiêu chíchí cầncần đượcđược
địnhđịnh nghĩanghĩa rõrõ ràngràng ((e.ge.g))
ƯuƯu điểmđiểm::

dễdễ làmlàm, , dễdễ hiểuhiểu, , dễdễ giảigiải thíchthích
HạnHạn chếchế::

TốnTốn thờithời giangian đểđể phátphát triểntriển mộtmột hệhệ thốngthống điểmđiểm
TínhTính điểmđiểm chocho vịvị trítrí nhânnhân viênviên bảobảo hiểmhiểm
((hệhệ thốngthống 500 500 điểmđiểm))
Các mức độCác mức độ
Nhân tốNhân tố Trọng Trọng
sốsố
II IIII IIIIII IVIV VV
HọcHọc vấnvấn 0,500,50 5050 100100 150150 200200 250250

1,0
4
3
2
1
4
3
2
1
Cấu
trúc
lương
4
3
2
1
V. CÁC HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNGV. CÁC HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG
Trả lương theo thời gian Trả lương theo thời gian
(payment for time worked)(payment for time worked)
Trả lương khuyến khích Trả lương khuyến khích
(Incentive forms of (Incentive forms of
compensation)compensation)
Trả lương theo kỹ năng Trả lương theo kỹ năng
(Skill(Skill based pay)based pay)
Trả lương cho (Tổng) giám đốc điều hành Trả lương cho (Tổng) giám đốc điều hành
(Executive compensation)(Executive compensation)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status