Đề luyện thi ĐH-CĐ 2009-2010 Lần 4-Tháng 4 GV: Trương Đình Den
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 7. Năm học 2009-2010
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm: 50 câu)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương
song song với màn chứa hai khe thì
A. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi.
B. khoảng vân sẽ giảm.
C. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.
D. hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng? Sóng ánh sáng và sóng âm
A. có tần số không đổi khi lan truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
B. đều mang năng lượng vì chúng đều cùng bản chất là sóng điện từ.
C. đều có thể gây ra các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.
D. đều có tốc độ thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 3: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275µH và một tụ điện có
điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu
điện thế cực đại trên tụ là 6V.
A. 137µW B. 2,15mW C. 513µW D. 137mW
Câu 4: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:
A. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau
B. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt
hoặc không trong suốt
C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt
khác
D. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
Câu 5: Mạch điện xoay chiều tần số 50Hz gồm điện trở R = 50
Ω
mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần
r , độ tự cảm L . Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 200V ; trên điện trở là U
R
Cho m
Be
= 9,0122u ; m
α
= 4,0015u ; m
C
= 12,0000u ; m
n
= 1,0087u ; u = 932MeV/c
2
. Phản ứng này
A. Thu năng lượng 4,66 MeV. B. Toả năng lượng 4,66MeV.
C. Thu năng lượng 2,33MeV. D. Toả năng lượng 2,33MeV.
Câu 7: Hạt nhân
226
88
Ra
đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năngcủa hạt α là K
α
= 4,8
MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A. 9,667MeV B. 1.231 MeV C. 4,886 MeV D. 2,596 MeV
Câu 8: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được
trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật
là:
A.
8 os(2 )
2
= +x c t cm
2
= 0,64µm
C. λ
1
= 0,40µm và λ
2
= 0,60 D. λ
1
= 0,45µm và λ
2
= 0,62µm
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có quan hệ
3
U
R
=3U
L
=1,5U
C
. Khi đó trong mạch :
A. dòng điện sớm pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch. B. dòng điện trễ pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
C. dòng điện trễ pha
3
π
C. Điện áp trên cuộn cảm sớm pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
D. điện áp hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
Câu 13: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có f=50Hz, trong đó C thay đổi .khi C=C
1
=
6
10
4
π
−
F và C=C
2
=
6
10
2
π
−
F thì mạch điện có cùng công suất là P .Điện dung có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất trong mạch đạt
cực đại ?
A.
1
2
µ
π
F B.
1
3
µ
π
= 20cm sóng có biên độ cực
đại . Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 10cm/s B. 60cm/s C. 40cm/s D. 20cm/s
Câu 19: Người ta tạo ra tia X bằng cách
A. cho chùm electron có mật độ lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn
B. cho chùm electron có tốc độ lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn
C. cho chùm phôtôn có cường độ lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn
D. cho chùm phôtôn có năng lượng lớn lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn
Câu 20: Mạch dao động điện từ có điện dung của tụ C = 4
µ
F . Trong quá trình dao động , điện áp cực đại
giữa hai bản tụ điện là 12V. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là
A. 0,126mJ B. 0,44mJ C. 2,88.10
- 4
J D. 1,63.10
- 4
J
Câu 21: Trong hệ thống phát thanh,biến điệu sóng điện từ là
A. biến đổi sóng âm thành sóng điện từ B. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
C. trộn sóng âm và sóng điện từ tần số cao D. tách sóng âm ra khỏi sóng điện từ có tần số cao
Câu 22: Trong mạch dao động LC nếu gọi W
C
là năng lượng điện trường và W
L
là năng lượng từ trường thì
khi cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì
A. W
C
= W
L
=
90
0
thì công suất mạch là
A.
2
0
1 2
2U
P
(R +R )
=
B.
2
0
1 2
U
P
2(R +R )
=
C.
2
1 2
U
P
2(R +R )
=
D.
2
0
s
Câu 26: Có hai con lắc lò xo có cùng độ cứng gồm các vật có khối lượng 2m và m . Đưa các vật về vị trí để lò
xo không biến dạng rồi thả nhẹ . Tỉ số năng lượng dao động của hai con lắc là :
A. 2 B. 4 C. 1 D. 8
Câu 27: Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho các electron quang điện bay vào một từ
trường đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ
tăng khi
A. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích. B. tăng cường độ ánh sáng kích thích.
C. giảm cường độ ánh sáng kích thích. D. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 28: Điều kiện để một vật dao động điều hòa là
A. lực tác dụng tỉ lệ với vận tốc của vật. B. lực tác dụng là lực đàn hồi.
C. lực tác dụng luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
D. lực tác dụng luôn cùng chiều với vận tốc và tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
Câu 29: Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có
giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thụ
A. toàn bộ năng lượng của phôtôn. B. nhiều phôtôn nhất.
C. được phôtôn có năng lượng lớn nhất. D. phôtôn ở ngay bề mặt kim loại.
Câu 30: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực
đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Giá trị k bằng
A.
10
B. 4 C.
6
D. 8
Câu 31: Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m. Từ vị trí cân cân bằng
truyền cho quả cầu một năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung
quanh vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s
2
Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng
một đoạn:
m/s , h= 6,625.10
-34
Js)
A. 3,98.10
-19
J . B. 2,65.10
-19
J . . C. 1,77.10
-19
J . D. 1,99.10
-19
J
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100πt) (V). Rôto quay
với tốc độ 600 vòng/phút ,số cặp cực từ của máy là:
A. 10 B. 4 C. 8 D. 5
Câu 36: Một con lắc lò xo có m=100g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc cực đại 80cm/s
2
.
Biên độ và tần số góc của dao động là:
A. 5cm và 4rad/s B. 10cm và 2rad/s C. 0,005cm và 40rad/s D. 4cm và 5rad/s
Câu 37: Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
A. Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.
B. Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.
C. Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.
D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác.
Trang3/4
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2009-2010 Lần 4-Tháng 4 GV: Trương Đình Den
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 126V thì
Câu 44: Người quan sát ở mặt đất thấy chiều dài con tàu vũ trụ đang chuyển động ngắn đi
1
4
so với khi tàu ở
mặt đất. Tốc độ của tàu vũ trụ là
A.
c
15
4
B.
3c
4
C.
7c
4
D.
8c
4
Câu 45: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là
A.
≈
6%.
B.
≈
3%.
C.
≈
94%.
D.
B.
Thiếu dữ kiện để xác định.
C.
7 dB.
D.
50 dB.
Câu 48: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây
với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 49: Một người cảnh sát đứng bên lề đường, phát ra một tín hiệu có tần số 1000Hz về phía một ôtô đang
chạy trên một đường thẳng với tốc độ 36km/h về phía người cảnh sát.Biết tốc độ truyền âm trong không khí
bằng 343m/s. Tín hiệu phản hồi mà người ấy nhận được sẽ có tần số là
A. 1029Hz B. 1060Hz C. 1030Hz D. 943,3Hz
Câu 50: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 8s bánh xe dừng