www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/thithudaihoc
Trang 1/8 - Mã đề thi 146
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi: VẬT LÝ; Khối A và Khối A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề thi: 146
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng.
Chất đó sẽ phát quang khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc:
A. lam. B. vàng. C. cam. D. đỏ.
Câu 2: Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia nào có
bước sóng nhỏ nhất ?
A. tia tử ngoại B. tia đơn sắc màu lục C. tia Rơnghen. D. tia hồng ngoại.
Câu 3: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A).
Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện
tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là:
A. 3,2V B.
22
V C.
24
V D. 8V
Câu 8: Một con lắc đơn được treo trong thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều
hòa với chu kỳ T. Khi thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a thì chu kì dao động của con lắc
là
2
3
T. N
ế
u thang máy
đ
i xu
ố
ng nhanh d
ầ
n
đề
u v
ớ
i gia t
ố
c a thì chu kì dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c là
A.
2
3
T
c có
b
ướ
c sóng
λ
1
= 0,64
µ
m (màu
đỏ
) và
λ
2
= 0,48
µ
m ( màu lam) trên màn h
ứ
ng vân giao thoa. Trong
đ
o
ạ
n gi
ữ
a 3 vân sáng liên ti
ế
p cùng màu v
ớ
i vân trung tâm có s
ố
vân
đ
i
ệ
n tr
ở
R và t
ụ
đ
i
ệ
n C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. R là m
ộ
t bi
ế
n tr
ở
, t
ụ
đ
i
ệ
n có
ổ
n
đị
nh U . Thay
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/thithudaihoc
Trang 2/8 - Mã đề thi 146
đổi R ta thấy với hai giá trị của R là: R = R
1
và R = R
2
thì công suất của mạch điện bằng nhau. Tính
tích
21
.RR
?
A.
4
21
10. =RR
B.
1
21
10. =RR
C.
2
21
10. =RR
cos
ω
t. Điều chỉnh
điện dung để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại U
Cmax
. Khi đó
A. vectơ
U
vuông góc với vectơ
R
U
. B. vectơ
U
vuông góc với vectơ
RL
U
.
C. vectơ
U
vuông góc với vectơ
RC
U
. D. vectơ
U
2
V
Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB. Đoạn AM gồm một biến trở R nối
tiếp một cuộn dây thuần cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C. Điện áp hai đầu mạch
tUu
ω
cos2=
. Biết điện áp hiệu dụng U
AM
=
U với mọi R. Hệ thức LCω
2
bằng
A.
2
1
B.
5
4
C.
1
D.
3
2
Câu 15:
T
Đ
i
ể
m M trong vùng giao thoa cách ngu
ồ
n A m
ộ
t kho
ả
ng
l
sao
cho MA
⊥
AB .
Để
t
ạ
i M có
đượ
c c
ự
c ti
ể
u c
ủ
a giao thoa thì giá tr
ị
c
ủ
ự
d
ị
ch chuy
ể
n c
ủ
a electron t
ừ
qu
ỹ
đạ
o M v
ề
qu
ỹ
đạ
o K là:
µ
λ
1026,0
1
=
m, v
ạ
ch
ứ
ng v
D.
0,1824
µ
m.
Câu 17:
M
ộ
t m
ẫ
u ch
ấ
t phóng x
ạ
v
ớ
i chu k
ỳ
bán rã T.
Ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m t
1
t
ỉ
s
ủ
a ch
ấ
t phóng x
ạ
đ
ó là:
A.
3,5 ngày
B.
8,9 ngày
C.
5,8 ngày
D.
10 ngày
Câu 18:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
sóng c
ơ
?
A.
Sóng c
ề
n sóng mà dao
độ
ng t
ạ
i hai
đ
i
ể
m
đ
ó cùng pha.
C.
Sóng c
ơ
lan truy
ề
n qua các môi tr
ườ
ng khác nhau t
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng không thay
đổ
i.
D.
Kho
t
đ
o
ạ
n D
1
ta
thu
đượ
c m
ộ
t h
ệ
vân. Khi d
ờ
i màn
đế
n v
ị
trí D
2
, quan sát h
ệ
vân trên màn lúc này có vân t
ố
i th
ứ
t
ư
(
1
C.
3
2
D.
6
7
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/thithudaihoc
Trang 3/8 - Mã đề thi 146
Câu 20: Sóng điện từ và sóng cơ học không giống nhau ở đặc điểm nào sau đây:
A. Đều là quá trình lan truyền dao động.
B. Đều liên quan đến dao động của các phần tử trong môi trường truyền dao động.
C. Đều có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường.
D. Đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa.
Câu 21: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa
hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10
-4
s. Thời gian giữa ba
lần liên tiếp dòng điện trên mạch có độ lớn lớn nhất là:
A. 3.10
-4
s. B. 9.10
-4
s. C. 6.10
-4
s. D. 2.10
π
π
−=
và
))(
6
4cos(4
2
cmtx
π
π
+=
. L
ấ
y
π
2
=
10.
Độ
l
ớ
n gia t
ố
c l
ớ
n nh
ấ
t c
đ
i
ể
m là t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n
s
ố
có ph
ươ
ng trình li
độ
l
ầ
n l
ượ
i
ể
m
đầ
u tiên x
1
=
x
2
thì li
độ
c
ủ
a dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p là:
A.
3cm.
B.
2 3 cm.
C.
± 3 cm.
D.
3 cm
Câu 26:
i cùng m
ộ
t
n
ơ
i v
ớ
i t
ầ
n s
ố
t
ươ
ng
ứ
ng f
1
, f
2
. Liên h
ệ
gi
ữ
a t
ầ
n s
ố
c
ủ
a chúng là:
ộ
t ch
ấ
t phát quang
đượ
c kích thích b
ằ
ng ánh sáng có b
ướ
c sóng 0,26µm thì phát ra ánh
sáng có b
ướ
c sóng 0,52 µm. Gi
ả
s
ử
công su
ấ
t c
ủ
a chùm sáng phát quang b
ằ
ng 20% công su
ấ
t c
ủ
a
chùm sáng kích thích. T
ỉ
s
.
Câu 28:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa có ph
ươ
ng trình x = 6cos(2
π
t +
3
π
)(cm). T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m
t
1
-3
2
cm
B.
3cm
C.
-3cm
D.
-6cm
Câu 29:
Đ
i
ệ
n áp c
ự
c
đạ
i gi
ữ
a an
ố
t và cat
ố
t c
ủ
a m
ộ
t
ố
i
ệ
n tích
nguyên t
ố
b
ằ
ng 1,6.10
-19
C. T
ầ
n s
ố
l
ớ
n nh
ấ
t c
ủ
a tia R
ơ
nghen do
ố
ng này có th
ể
phát ra là
A.
6,038.10
18
Hz.
t
đ
èn là P = 10W.
A.
10,02 .10
20
photon
B.
5,02 .10
20
photon
C.
3,02 .10
20
photon
D.
3,2 .10
20
photon
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/thithudaihoc
Trang 4/8 - Mã đề thi 146
Câu 31: Một con lắc đơn dao động bé với chu kỳ T ở nơi có gia tốc g = 10m/s
2
. Quả cầu nhỏ của con lắc
có khối lượng 100g và được tích một điện lượng q. Khi đặt con lắc ấy vào vùng có điện trường đều
E
hướng thẳng đứng thì chu kỳ dao động của con lắc giảm đi 50%. Độ lớn của lực điện ảnh hưởng đến dao
động của con lắc là:
liên hệ giữa các đại lượng là:
A.
2
2 2
1
U 2 u i L
C
ω
ω
= + −
B.
2
2 2
1 1
U u i L
2 C
ω
ω
= + −
nên con lắc dao động tắt dần chậm trên mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng sau mỗi lần qua vị trí cân
bằng thì biên độ dao động của con lắc giảm đi 1mm. Lấy g = 10m/s
2
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng ngang là
A. 0,02. B. 0,03. C. 0,01. D. 0,05.
Câu 37: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng phóng xạ giảm đi e lần ( e là cơ số
loga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Biểu thức nào sau đây là đúng ?
A.
2
ln
2
T
t =∆
B.
2
ln
2T
t =∆
C.
2
ln
T
t =∆
D.
T
t
n
đị
nh vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch, ta th
ấ
y c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch ch
ậ
m pha
π
/3 so v
ớ
i
đ
3
.
B.
R
3
C.
3R.
D.
R.
Câu 39:
T
ạ
i
đ
i
ể
m O trong môi tr
ườ
ng
đẳ
ng h
ướ
ng, không h
ấ
p th
ụ
âm, có 4 ngu
ồ
n âm
i trung
đ
i
ể
m M c
ủ
a
đ
o
ạ
n OA có m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm b
ằ
ng m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm t
ạ
i A thì ph
ả
i t
ă
ồ
n.
D.
gi
ả
m b
ớ
t 3 ngu
ồ
n.
Câu 40:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n nh
ư
hình v
ẽ
.
Đ
i
ệ
n áp
đặ
t vào hai
đầ
u
ệ
s
ố
công su
ấ
t trên
đ
o
ạ
n AN là 0,6,
H
ệ
s
ố
công su
ấ
t trên toàn m
ạ
ch là 0,8. Khi f = f
2
=
100Hz thì công su
ấ
t trên toàn m
ạ
ch c
ự
c
đạ
Câu 42: Một con lắc gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 1cm, ở thời điểm
t+
4
T
vật có tốc độ 20cm/s. Giá trị của m bằng:
A. 0,25 kg B. 0,5 kg C. 1,2 kg D. 1,0 kg
Câu 43: Khi kích thích các nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng
lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng của electrôn tăng lên 25 lần. Số các bức xạ tối đa mà nguyên
tử có thể phát ra là:
A. 8 B. 6 C. 10 D. 12
Câu 44: Mạch dao động LC lí tưởng gồm: cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ gồm hai tụ điện có
điện dung lần lượt là C
1
= 3C
0
và C
2
= 2C
0
, mắc song song. Mạch đang hoạt động với năng lượng W,
ở thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì tháo nhanh tụ C
1
ra ngoài. Năng
lượng toàn phần của mạch sau đó bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu ?
A.
W
2
1
B.
ơ
c
ấ
p và th
ứ
c
ấ
p là 4, hi
ệ
u su
ấ
t 90
%
. Cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p m
ắ
c vào m
ạ
ng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
đ
i
ệ
n ch
ạ
y trong cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p là:
A.
40A
B.
45A
C.
50A
D.
60A
Câu 46:
H
ạ
t nhân
Cl
37
17
có kh
ố
i l
C
MeV
. N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t
riêng c
ủ
a h
ạ
t nhân
Cl
37
17
b
ằ
ng:
A.
7,36 MeV.
B.
8,25 MeV.
C.
9,27 MeV.
D.
8,57 MeV.
Câu 47:
ụ
đ
i
ệ
n C
n
ố
i ti
ế
p. Khi n
ố
i t
ắ
t t
ụ
C thì
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
ạ
ch lúc sau b
ằ
ng:
A.
5
1
B.
10
1
C.
10
3
D.
5
2
Câu 48:
Để
làm m
ộ
t cái qu
ạ
t
đ
i
i ti
ế
p qu
ạ
t v
ớ
i m
ộ
t bi
ế
n tr
ở
. Ban
đầ
u bi
ế
n tr
ở
có giá tr
ị
67
Ω
thì
đ
o
đượ
c c
ườ
ng
n qu
ạ
t ho
ạ
t
độ
ng bình th
ườ
ng thì ph
ả
i
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh bi
ế
n tr
ở
nh
ư
th
ế
nào?
A.
gi
ả
m
đ
ng ngang v
ớ
i hai
đầ
u c
ố
đị
nh
đ
ang có sóng d
ừ
ng. Không xét các
đ
i
ể
m
b
ụ
ng ho
ặ
c nút, quan sát th
ấ
y nh
ữ
ng
đ
i
ể
m có cùng biên
c lò xo A và B dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa. Trong cùng m
ộ
t kho
ả
ng th
ờ
i gian, A th
ự
c hi
ệ
n
4 dao
độ
ng toàn ph
ầ
n, B th
ự
c hi
ệ
n 5 dao
độ
ng toàn ph
ầ
n. T
ủ
a lò xo c
ủ
a A và B là
B
A
k
k
b
ằ
ng
A.
0,4
B.
0,6
C.
0,8
D.
1,25
www.DeThiThuDaiHoc.com
Facebook.com/thithudaihoc
Trang 6/8 - Mã đề thi 146
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một đĩa tròn có bán kính 20cm, quay xung quanh trục đối xứng của nó với gia tốc góc
1,5rad/s
2
dưới tác dụng của mômen lực 0,02N.m. Khối lượng của đĩa tròn là:
A. 1/3kg B. 2/3kg C. 4/3g D. 0,4/3kg
Câu 52: Phản ứng nhiệt hạch là sự
n th
ế
gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
là u = 10V.
Độ
t
ự
c
ả
m c
ủ
a cu
ộ
n dây là:
A.
0,04mH
B.
8mH
C.
2,5mH
D.
1mH
Câu 55:
Khi chi
n
thì x
ả
y ra hi
ệ
n t
ượ
ng quang
đ
i
ệ
n,
độ
l
ớ
n hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hãm lúc
đ
ó là 2V. N
ế
u
đặ
t vào gi
đ
i
ệ
n t
ừ
khác có b
ướ
c sóng
λ
2
= 0,15
µ
m thì
độ
ng n
ă
ng c
ự
c
đạ
i c
ủ
a êlectron quang
đ
i
ệ
n ngay tr
ướ
ố
t c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n thì dòng quang
đ
i
ệ
n
tri
ệ
t tiêu khi hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hãm là U
h
. N
ế
ủ
a kim lo
ạ
i
đ
ó là
A.
0
1
k
n
λ λ
−
=
B.
0
1
k
k n
λ λ
−
=
−
C.
0
1
1
k
độ
c
ứ
ng k và v
ậ
t n
ặ
ng kh
ố
i l
ượ
ng 2m.
T
ừ
v
ị
trí cân b
ằ
ng
đư
a v
ậ
t t
ớ
i v
ị
trí lò xo không b
ị
bi
ế
ủ
a v
ậ
t
độ
t ng
ộ
t gi
ả
m xu
ố
ng còn m
ộ
t n
ử
a. B
ỏ
qua m
ọ
i ma
sát và gia t
ố
c tr
ọ
ng tr
ườ
ng là g. Biên
độ
dao
độ
Câu 58:
Công su
ấ
t b
ứ
c x
ạ
c
ủ
a M
ặ
t Tr
ờ
i là 3,9.10
26
W. N
ă
ng l
ượ
ng M
ặ
t Tr
ờ
i t
ỏ
a ra trong m
ộ
t ngày là
A.
đ
ang
đứ
ng yên thì
ch
ị
u tác d
ụ
ng c
ủ
a mômen l
ự
c 30 Nm
đố
i v
ớ
i tr
ụ
c quay. B
ỏ
qua m
ọ
i l
ự
c c
ả
n. Sau bao lâu, k
ể
t
t
đĩ
a ph
ẳ
ng
đ
ang quay quanh tr
ụ
c c
ố
đị
nh
đ
i qua tâm và vuông góc v
ớ
i m
ặ
t ph
ẳ
ng
đĩ
a v
ớ
i
t
ố
c
độ
góc không
ế
n.
B.
có c
ả
gia t
ố
c h
ướ
ng tâm và gia t
ố
c ti
ế
p tuy
ế
n.
C.
ch
ỉ
có gia t
ố
c h
ướ
ng tâm mà không có gia t
ố
c ti
ế
p tuy
ế
n.
2
C
146
3
C
146
4
D
146
5
D
146
6
C
146
7
C
146
14
A
146
15
C
146
16
C
146
17
B
146
18
B
146
19
D
146
26
D
146
27
B
146
28
C
146
29
A
146
30
C
146
31
D
146
38
B
146
39
D
146
40
A
146
41
A
146
42
A
146
43
C
146
B
146
50
C
146
51
B
146
52
C
146
53
D
146
54
B
146
55