Tổng hợp đầy đủ chính xác các dạng bài tập AMINO AXIT Hóa học 12 - Pdf 14

Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u
hóa học
12
- 1
-

CÁC DẠNG BÀI TẬP AMINO
A
XI
T
Dạng
1:

L
ý
thuyết tổng hợp
Câu 1: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

it a
xe
tic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được
phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được
an
il
in.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu
đượ
c
natri
pheno
lat.
Câu 5: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
ancol
(rượu)
benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH

A. 3. B. 5. C. 6. D.
4.
Câu 6: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để
ph
â
n
biệt 3
chất lỏng trên

N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3

là este của glyxin (hay
g
li
x
i
n).
Câu 8: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua),
H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-
COOH,

trong dung dịch HCl
(dư),
sau khi
các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm
là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
3
N-CH
2
-COOHCl
-
,
H
3
N
+
-CH
2
-CH
2

4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2

(anilin), C
6
H
5
OH
(phenol),
C
6

2
CH
2
NH
2
.
Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl
là:
A. 5. B. 2. C. 3. D.
4.
Câu 12: Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H

5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH,
CH
3
CH
2
COOH,
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u
hóa học
12

3
COOCH
3
lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH
v
à
với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra là:
A. 3. B. 5. C. 6. D.
4.
Câu 17: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol
etylic,
b
e
n
ze
n,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung
dịch HCl thì nhận biết được tối
đa
bao nhiêu ống
ngh
iệ
m
?
A. 5. B. 6. C. 3. D.
4.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là
đúng
?
A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)

ry
lat.
Câu 20: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau

A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr,
Ala
C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu,
Lys
Câu 21: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung
dịch thu
đượ
c
51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin

A. CH
5
N và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và
C
3
H
9
N

A. 1. B. 3. C. 4. D.
2.
Câu 23: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C
7
H
9
N

A. 3. B. 5. C. 2. D.
4.
Câu 24: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit:
glyxin,
ala
nin

pheny
lala
nin?
A. 3 B. 9 C. 4
D. 6
Câu 25: Phát biểu đúng

A. Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các
α
-
a
m
i
no
a

m
i
n,
axit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường

A. 6. B. 5. C. 4. D.
3.
Câu 28:
Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím

A.
CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, HCOOH
B.
C
6
H
5
NH
2
, C

H
5
OH,
HCOOH
Câu 29:
Cho các chất C
4
H
10
O,C
4
H
9
Cl,C
4
H
10
,C
4
H
11
N. Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự

A.
C
4
H
11
N, C
4

4
H
10
O, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
, C
4
H
11
N.
D.
C
4
H
10
O,
C
4
H
11
N, C
4
H
10

:
X (C
4
H
9
O
2
N) X
1

X
2

X
3

H
2
N-CH
2
COOK
Vậy X
2
là:
A.
H
2
N-CH
2
-COOH

OH, C
6
H
5
NH
2
, các dung dịch C
6
H
5
ONa, NaOH, CH
3
COOH, HCl.
Cho các chất
t
rên
tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp. Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học

A.
9
B.
10
C.
11
D.
8
Câu 32: Cho 6 thí nghiệm sau (phản ứng xảy ra hoàn
toàn)
- Cho etylamin tác dụng với lượng dư dd {NaNO
2

H
10
O một HS nhận
x
ét:
1. Số đồng phân của C
4
H
10
O nhiều hơn số đồng phân
C
4
H
11
N.
2. C
4
H
11
N có 3 đồng phân amin bậc I. 3. C
4
H
11
N có 3 đồng phân amin bậc
II.
4. C
4
H
11
N có 1 đồng phân amin bậc III. 5. C

là:
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 37: Chọn câu
sai
A. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino
a
x
it.
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết
p
eptit
.
C. Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α-amino
a
x
it
.
D. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết
p
eptit
.
Câu 38: Cho các hợp hữu cơ thuộc: Ankađien. Anken. Ankin. Ancol không no (có 1 liên kết đôi) mạch
hở, hai

H
10
O), D (C
4
H
11
N). Nguyên nhân gây ra sự tăng
số lượng các
đồng
phân từ A đến D là
do
A. Hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân
tử.
B. Độ âm điện khác nhau của các nguyên
t
ử.
C. Cacbon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác
nhau.
D. Khối lượng phân tử khác
nh
a
u.
Câu 40: Cho các chất A (C
4
H
10
), B (C
4
H
9

b
a
z
ơ
Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản
ứng tối đa với
2
mol HCl hoặc vừa đủ với 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO
2
, x mol
NaOH, t
o
HCl dư
CH
3
OH
HCl khan
KOH
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u

Y
chứa (m + 22) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl,
thu được dung dịch Z
chứa
(m + 51,1) gam muối. Giá trị của m là
:
A. 112,2 g B. 103,4 g C. 123,8 g D. 171,0
g
Câu 3: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan.
M
ặt
khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X

A.
H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)

10
O
2
N
2
. B. C
5
H
9
O
4
N. C. C
4
H
8
O
4
N
2
. D.
C
5
H
11
O
2
N.
Câu 5: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng
vừa đủ
vớ

α
- aminoaxit X chứa một nhóm -NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95
gam
muố
i
khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H
2
NCH
2
COOH. B.
H
2
NCH
2
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D.
CH
3
CH(NH

2
)COOH. D.
H
2
NCH
2
COOH.
Câu 8: Cho một α-amino axit X có mạch cacbon không phân
nhánh.
- Lấy 0,01mol X phản ứng vừa đủ với dd HCl thu được 1,835g
muố
i
.
- Lấy 2,94g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3,82g
muối.
Xác định CTCT của
X?
A. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B.
HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2

2
-COOH. B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.
C. C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH. D.
C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 10: Trung hoà 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về
khối
l
ượng.
CTCT của X

A.
H
2

iết
Y có cấu tạo mạch không nhánh. CTCT của Y
là:
A. H
2
N – CH
2

– CH
2

– COOH B. CH
3

– CH(NH
2
) –
COOH
C. HOOC – CH
2
– CH
2
– CH(NH
2
) – COOH D. HOOC – CH
2
– CH(NH
2
) –
COOH

D.
C
5
H
7
NO
2
Trn Tin t T

i
l
i



u
húa hc
12
- 5
-
Cõu 13: Cht A cú phn trm khi lng cỏc nguyờn t C,H, O, N ln lt l 32,00%, 6,67%, 42,66%,
18,67%. T
kh
i

l
phõn t ca A nh hn 100g/mol. A va tỏc dng vi dd NaOH va tỏc dng vi dd HCl,
cú ngun gc t thiờn
nhiờn.
Cụng thc cu to ca A
l:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH C. H
2
N-CH
2
-COOH D.
H
2
N-(CH
2
)
3
-COOH
Cõu 15: un 100ml dung dch mt aminoaxit 0,2M tỏc dng va vi 80ml dd NaOH 0,25M. Sau phn
ng ngi

vi
dung dch NaOH, cụ cn dung dch sau phn ng thu c 19,4 gam mui khan. Cụng thc ca
X
l
A. H
2
NC
4
H
8
COOH. B. H
2
NC
3
H
6
COOH. C. H
2
NC
2
H
4
COOH. D.
H
2
NCH
2
COOH.
Cõu 17: Hp cht hu c X ch cha hai loi nhúm chc amino v cacboxyl. Cho 100ml dung dch X 0,3M
phn ng


D.
CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Cõu 18: un núng 100 ml dung dch amino axit 0,2 M tỏc dng va vi 80 ml dung dch NaOH 0,25 M
hoc vi 80
m
l
dung dch HCl 0,5 M. Cụng thc phõn t ca amino axit
l:
A. (H
2
N)
2
C
2
H
3
-COOH B.
H
2
N-C
2
H
3

lớt
Cõu 20: X l mt amino axit no ch cha mt nhúm COOH v 1 nhúm NH
2
. Cho 2,06 gam X phn
ng va
v
i
NaOH, cụ cn dung dch sau phn ng thu c 2,5 g mui. Vy cụng thc ca X
l:
A. H
2
N-CH
2
-COOH B.
CH
3
-CH(NH
2
)COOH
C.
CH
3
-CH(NH
2
)CH
2
COOH

D.
C

:
A. 46,65 g B. 45,66 g C. 65,46 g D.
Kết
quả
k

c
Câu 22: Cho 4,41 g một aminoaxit X tác dụng với dung
d

c
h
NaOH
d
cho ra 5,73 g muối.
M
ặt
khác cũng
l
ợn
g
X
n
h trờn nu
cho tác dụng
với
dung
d

ch


B
Cõu 23: Cho 1 mol amino axit X phn ng vi dung dch HCl (d), thu c m
1
gam mui Y. Cng 1 mol
amino axit
X
phn ng vi dung dch NaOH (d), thu c m
2
gam mui Z. Bit m
2

- m
1

= 7,5. Cụng thc
phõn t ca X
l
A. C
4
H
10
O
2
N
2
. B. C
5
H
9

(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
. C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. D.
H
2
NC
3
H
6
COOH
Cõu 25: Cho 2.46 gam hn hp gm HCOOH, CH
3
COOH, C
6

l
i



u
hóa học
12
- 6
-
X.
Cho
NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng

A. 0,50. B. 0,65. C. 0,70. D.
0,55.
Câu 27.
Amino axit mạch không phân nhánh X chứa a nhóm -COOH và b nhóm -NH
2
. Khi cho 1mol X
tác dụng hết
vớ
i
axit HCl thu được 169,5 gam muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu

7
NO
2
Câu 28.
Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M. Trong một thí nghiệm
khác, cho
26,7
gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muối
khan. Vậy X
là:
A.
Alanin.
B.
Axit glutamic.
C.
Valin.
D.
Glyx
i
n.
Câu 29. Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C
x
H
y
N. Khi cho X tác dụng với dung dịch
HCl thu
đượ
c
muối Y có công thức dạng RNH
3

SO
4
1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H
2
NCH
2
COONa tạo thành
là:
A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4
g
a
m
Câu 31: Cho 0,02 mol chất X (X là một α -aminoaxit) phản ứng vừa hết với 160ml dd HCl 0,125 M thì tạo
ra
3,67g
muối. Mặt khác, 4,41g X khi tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g muối khan. Biết
X có mạch
cac
bon
không phân nhánh. Vậy công thức cấu tạo của X là
:
A.
HOOC-CH(NH
2
)-CH(NH
2
)-COOH.
B.
CH
3

5.
Câu 33: Chất X là một aminoaxit. Cho 100ml dung dịch X 0,02M phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch
NaOH
0,25M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan. Mặt khác X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ 1:1. Công
t
hứ
c
phân tử của X
là:
A. C
3
H
7
NO
2

B. C
4
H
7
NO
4

C. C
5
H
11
NO

-CH(NH
2
)–COOH; 0,05 mol
HCOOC
6
H
5
.
Cho
dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Cô cạn dung dịch sau
ph

n
ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m
là:
A. 12,535 gam B. 16,335 gam C. 8,615 gam D. 14,515
gam
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, mạch hở. Lấy 8,9 gam X cho tác dụng với dung dịch HCl dư
được a gam
muối,
cũng lượng 8,9 gam X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng muối thu được là
(a – 1,45) gam. Hai amino axit
đó

A. NH
2
C
4
H

6
COOH. D. NH
2
CH
2
COOH và
NH
2
C
3
H
6
COOH.
Câu 37: α -aminoaxit X chứa một nhóm -NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu
đượ
c
13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
H
2
NCH
2
COOH. B. H
2
NCH
2
CH
2

u
hóa học
12
- 7
-
A. H
2
NC
4
H
8
COOH. B. H
2
NC
3
H
6
COOH. C. H
2
NC
2
H
4
COOH. D.
H
2
NCH

3
H
5
(COOH)
2
. C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. D.
H
2
NC
3
H
6
COOH.
Câu 40: Cho dung dịch X có chứa 0,01 mol Glixin, 0,02 mol ClH
3
N-CH
2
-COOH và 0,03 mol phenyl fomat
tác dụng
v
ới
150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất

kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối. Giá trị của m

A. 26,40. B. 39,60. C. 33,75. D.
32,25.
Dạng 3: Amino axit tác dụng với axit hoặc bazơ sau đó lấy sản
phẩm
thu được tác dụng với bazơ
hoặc
axit
Câu 1: Cho 0,15 mol H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2

(axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X.
Cho
NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
:
A. 0,50. B. 0,65. C. 0,70. D.
0,55.
Câu 2: 0,01 mol amino axit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z. Chất Z phản ứng vừa đủ
với 0,02
mo
l
NaOH. Công thức của Y có dạng

dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g
muối. X có tên gọi
là:
A. glixin B. alanin C. valin D. axit
glu
ta
m
ic
Câu 4: X là 1 α – amino axit có công thức tổng quát dạng H
2
N – R – COOH. Cho 8,9 gam X tác dụng với
200 ml dd
HCl
1M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300 ml dd
NaOH 1M. CTCT đúng của X
là:
A. H
2
N – CH
2

– COOH B. H
2
N – CH
2

– CH
2





– điaminobutiric. Cho dung dịch chứa 0,25 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch
NaOH
1M,

sau
đó cho vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thúc cô
cạn dung dịch sẽ thu được
bao
nhiêu gam chất rắn khan
:
A. 47,75 gam B. 74,7 gam C. 35 gam D. 56,525
gam
Câu 7: X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm –NH
2

trong phân tử. Biết 50 ml dung dịch X
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u

5
-CH(NH
2
)-CH
2
COOH

C. C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH D.
C
6
H
5
-CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 8: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A. Cho A tác
dụng vừa đủ
v
ới
dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam
chất rắn
kh

Câu 10:
Cho 27,15 gam tyrosin tác dụng với 225 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác
dụng với
600
m
l
dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Tổng khối lượng chất rắn khan thu được khi
cô cạn cẩn thận dung dịch
Y

A.
40,9125 gam.
B.
49,9125 gam.
C.
52,6125 gam.
D.
46,9125
gam.
Câu 11:
Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2

và H

)COOH và H
2
NCH(CH
3
)COOH B. H
2
NCH
2
COOH và
H
2
NCH(CH
3
)COOH
C. H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH và H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. H
2
NCH
2

X là
A. 55,83%. B. 53,58%. C. 44,17%. D.
47,41%.
Câu 15: Cho dung dịch chứa 0,01 mol một aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M thu
được
dung
dịch X , để tác dụng hết với dung dịch X cần tối thiểu 300ml NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được
2,845
gam chất rắn. A
là:
A. Lysin. B. Axit glutamic. C. Tyrosin. D.
A
la
nin.
Câu 16: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X. Thêm vào dung
dịch X 300
m
l
dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m
là:
A. 17,70 gam B. 22,74 gam C. 20,10 gam D. 23,14
gam
Câu 17: Cho 19,2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit và một chức amin (tỷ lệ khối
lượng phân
tử
của chúng là 1,373) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch A. Để tác dụng
hết với các chất trong
dung

dung
dịch
Y tác dụng vừa đủ
với
250 ml dung
dịch
HCl 1M.
Gi
á
trị

của V

:
A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250
ml
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u

44,17% B. 53,58%

46,42% C. 58,53%

41,47% D. 52,59%

47,41%
Câu 20: Cho hỗn hợp A gồm ( 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol glyxin ) vào 175 ml dung dịch HCl 2M,
thu được
dung
dịch X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã
phản ứng

A. 0,80. B. 0,60. C. 0,75. D.
0,65.
Câu 21: Cho m gam aminoaxít (trong phân tử chỉ chứa một nhóm NH
2

và một nhóm COOH), tác dụng
với 110ml
dd
HCl 2M được dd X. Để phản ứng hết với các chất trong dd X cần 200 gam dd NaOH 8,4%
được dd Y, cô can dd Y
t
h
ì
được 32,27 gam chất rắn. Công thức phân tử của aminoaxít trên
là:
A. NH

2
NR
2
(COOH)
2
có số mol bằng nhau tác dụng với
550ml
dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch NaOH 1M. Vậy khi
tạo thành dung dịch Y
t
h
ì ?
A. HCl và aminoaxit vừa đủ B. HCl dư 0,1
mo
l
C. HCl dư 0,3 mol D. HCl dư 0,25
mo
l
Câu 23: Hỗn hợp M gồm hai chất CH
3
COOH và NH
2
CH
2
COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần
100ml dung
d
ịc
h

H
4
O
2
NNa
và hợp chất hữu cơ (L). Cho hơi (L) qua CuO/t
o

thu được một chất hữu cơ (M) có khả năng
tham gia phản ứng tráng
b
ạc.

CTCT của (K)

A. CH
2
=CH-COONH
3
-C
2
H
5
. B.
NH
2
-CH
2
-
COO-CH

7
O
2
N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M. Sau khi
phản ứng
x


y
ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 g chất rắn. CTCT thu gọn của X

A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH. B.
H
2
NCH
2
COOCH
3
.
C. CH
2
=CHCOONH
4
. D.

H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
.
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. D.
H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
.
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
3
H
10
N
2
O

của X
là:
A. CH
2

= CHCOONH
4

B. H
2
N–COOCH
2

CH
3
C. H
2
N–CH
2
–COOCH
3
D.
H
2
NC
2
H
4
COOH
b) Khi cho 10,6 gam X có công thức phân tử C

2
COONH
4
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u
hóa học
12
- 10
-
C. NH
2
COONH
3
CH
2
CH
3

2

– COOH B. H
2
N – CH
2

– CH
2


COOCH
3
C. CH
3
– CH(NH
2
) – COOCH
3
D. CH
2
– CH = C(NH
2
) –
COOCH
3
b) Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam A thu được 1,12 lít
N
2
(đktc),

2
–CH = C(NH
2
)–
COOCH
3
Câu 7: Một HCHC X có tỉ lệ khối lượng C: H: O: N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl
theo tỉ lệ mol 1:
1
và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất. Một đồng phân Y của X cũng tác dụng
với dd NaOH và dd HCl theo tỉ
lệ
mol 1: 1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd Br
2
. Công
thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X,
Y
lần lượt
là:
A. C
3
H
7
O
2
N; H
2
N-C
2
H

O
2
N; H
2
N-CH
2
-COOH; CH
3
-CH
2
-NO
2
D. C
3
H
5
O
2
N; H
2
N-C
2
H
2
-COOH;
CH
2
=CH-COONH
4
Câu 8: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N.

COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
C.
NH-CH
2
-COO=CH(CH
2
)
3

D.
H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
Câu 9: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH
3
OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với
không khí
bằng

O
2
NCl. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm
NaCl,
H
2
N-
CH
2
- COONa, và rượu Y. Công thức cấu tạo của X
là:
A.
CH
3
-CH
2
-COO-CH
2
-NH
3
Cl
B. CH
3
-CH
2
-OOC-
CH
2
-NH
3

ược
cả với HCl

Na
2
O. Y tác dụng
đ
ư
ợc
với H mới
sinh
tạo ra Y
1
. Y
1

tác dụng
với
H
2
SO
4

tạo ra muối Y
2
. Y
2

tác dụng với NaOH tái tạo
l

COOH)
B. X (CH
3
COONH
4
), Y (HCOOCH
2
NH
2
), Z
(CH
2
NH
2
COOH)
C. X (CH
3
COONH
4
), Y (CH
2
NH
2
COOH), Z
(HCOOCH
2
NH
2
)
D. X (CH

sau
phản ứng thu được m gam chất rắn
.
Giá trị của m

:
A. 15,65 g B. 26,05 g C. 34,6 g D.
Kết
quả
khá
c
Câu 13: A là một hợp chất hữu cơ có CTPT C
5
H
11
O
2
N. Đun A với dung
d

c
h
NaOH thu được một
hợp
chất có CTPT C
2
H
4
O
2

2
-CH
2
-COOC
2
H
5

D. NH
2
-CH
2
COO-CH
2
-CH
2
-
CH
3
Câu 14: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng oxi trong A là 31,07%. Xà phòng hóa
m gam
chấ
t
A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, t
o

thu andehit B.Cho B phản ứng với dd
AgNO
3
/NH

a
m
chất M được ancol. Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, t
o

thu andehit Z. Cho Z phản
ứng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3

dư, thu được 16,2 gam Ag. Giá trị của a là: (hiệu suất phản ứng
100%)
A. 7,725 gam B. 3,3375 gam C. 3,8625 gam D. 6,675
gam
Câu 16: Hai đồng phân X, Y trong đó có 1 chất lỏng và 1 chất rắn có thành phần 40,45%C, 7,86%H,
15,73%N còn lại

oxi. Khi cho chất lỏng bay hơi thu được chất hơi có tỷ khối so với không khí là 3,069.
Khi phản ứng với NaOH, X
cho
muối C
3
H
6
O
2
NNa, Y cho muối C
2

3
C. X là chất lỏng CH
2
(NH
2
)-CH
2
COOH, Y là chất rắn
NH
2
-CH
2
OOCCH
3
D. X là chất rắn CH
3
-CH(NH
2
)-COOH, Y là chất lỏng
NH
2
-CH
2
COOCH
3
.
Câu 17: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH
2
) với rượu đơn chức Z.
Thủy phân

-COOC
2
H
5

D.
H
2
N-CH
2
-COOCH
2
-CH=CH
2
Câu 18: Một hợp chất X (có khối lượng phân tử bằng 103). Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml
dung dịch
NaOH
1,20M, thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit, ancol có khối lượng phân
tử lớn hơn khối lượng phân
tử
O
2
.
Cô cạn Y thu m gam chất rắn. Giá trị m

A. 52,50 B. 26,25 C. 48,50 D.
24,25
Câu 19: Este X có khối lượng phân tử bằng 103 đvC được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so
với oxi
lớ

a
m
b) Este X được điều chế từ aminoaxit glutamic và ancol etylic. Cho 0,1 mol X vào 200 ml dung dịch NaOH
1,5M, sau
kh
i
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được chất rắn G. Cho toàn bộ chất
rắn G vào dung dịch HCl
dư,
sau đó cô cạn cẩn thận lại thu được m gam chất rắn E. Giá trị của m
là:
A. 26,4 g. B. 18,35 g C. 30,05 g D. 35,9
g
Câu 21: Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N
B
iết:
X + NaOH → Y +
CH
4
O
Y + HCl (dư) → Z +
NaC
l
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt

3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
D. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5


Cl
H
3
NCH
2
COOH.
Câu 22: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng N có trong X là 15,73%. Xà phòng hoá
m gam X
thu
được hơi ancol Z, cho Zqua CuO dư thu được andehit Y ( phản ứng hoàn toàn), cho Y phản
ứng hoàn
t
o
à

i



u
hóa học
12
- 12
-
A.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOC
2
H
5

B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
C.

O
4
N+
NaOH →
NaOOC(CH)
2
CH(NH
2
)COONa
+ CH
4
O +
C
2
H
6
O
Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu
tạ
o?
A. 4. B. 1. C. 3. D.
2.
Câu 25: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H
2
N-R-COOR’(R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối
lượng nitơ
t
rong
X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng
ancol sinh ra cho tác dụng hết

2
,
12,6 gam nước và 1,12 lít N
2
. Mặt khác, khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với hỗn hợp
NaNO
2
và HCl, người ta được
2,24
lít khí N
2
. Các chất khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức cấu
tạo của X
là:
A. H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH B.
H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH(CH
3

có tổng khối lượng là 109,9 gam. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
lần lượt là
:
A.39,47% và 60,53% B. 35,52% và
64,48%.
C. 59,20% và 40,80% D.
49,33% và
50,67%
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H
2
NR(COOH)
x

và một axit no,
mạchhở, đơn chức thu
đượ
c
0,6 mol CO
2
và 0,675 mol nước. Mặt khác 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với
dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
:
A. 0,2 mol B. 0,25 mol C. 0,12 mol D. 0,1
mo
l
Câu 7: Aminoaxit X (chỉ chứa amin bậc 1) có công thức C
x
H
y
O

NCH
2
–CH(COOH)–CH
2
–COOH và H
2
NCH
2

COOH
B. H
2
NCH
2
–CH(COOH)–CH
2
–COOH và H
2
N–[CH
2
]
2

COOH
C. H
2
N–CH(COOH)–CH
2
–COOH và H
2


:
A. CH
2
NH
2
COOH B. CH
2
NH
2
CH
2
COOH C. CH
3
CH(NH
2
)COOH D. Cả B

C
Câu 10: Xác đ ị n h thể tích O
2

(đktc) cần để đ
ốt
cháy hết 22,455g hỗn
hợp
X gồm (CH
3
CH(NH
2

)COOH và CH
3
COONH
3
CH
3

thu
được CO
2
, H
2
O
v
à
N
2
có tổng khối lượng là 109,9 gam. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
lần lượt

A. 39,47% và 60,53% B. 35,52% và
64,48%.
C. 59,20% và 40,80% D. 49,33% và
50,67%
Câu 12: Amino axit (Y) có công thức dạng NC
x
H
y
(COOH)
m


A. CH
3
NHCH
2
COOH. B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH. C. N(CH
2
COOH)
3
. D.
NC
4
H
8
(COOH)
2
.
Câu 13: Lấy m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit có 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH phản ứng với
55 ml dung
d
ịc
h


C
4
H
9
NO
2
C. C
2
H
5
NO
2
và C
5
H
11
NO
2
D. C
3
H
7
NO
2

C
4
H
9

COOH,
H
2
NCH(CH
3
)COOH.
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH, H
2
N(CH
2
)
3
COOH. D. H
2
NCH
2
COOH,
H
2
NCH
2
CH
2
COOH.
Dạng 6: Peptit và
p

2
O
Một phân tử dipepit sẽ cộng 2 phân tử HCl và 1 phân tử H
2
O tạo sản phẩm
muối.
Vậy cứ 1peptit có n
đơn vị α – amino axit sẽ cộng n phân tử HCl và (n-1) phân tử H
2
O tạo sản phẩm
muố
i
Câu
1: Khi thủy phân 500 g protein A thu được 170 g alanin. Nếu phân tử khối của A là 50000 đvC thì
số mắt xích
ala
n
i
n
trong phân tử của A

A. 190. B. 191. C. 192. D.
193.
Câu 2: Công thức nào sau đây của tripeptit (A) thỏa điều kiện
sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Gly;
Gly- Ala
v

A.
X-Z-Y-E-F
;
B.
X-E-Y-Z-F
C.
X-E-Z-Y-F D.

X-Z-Y-E-F
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol
g
l
yxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và
1
mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u
2

và H
2
O bằng
54,9
gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội
từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá
trị
của m

A. 120. B. 60. C. 30. D.
45.
Câu 7: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M.
Thể tích dung
d

ch
HCl tham gia phản
ứng
:
A. 0,1 lit B. 0,2 lít C. 0,3 lít D. 0,4
lít
Câu 8: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000
đvC thì số
m
ắt
xích alanin có trong phân tử X

A. 328. B. 453. C. 479. D.

. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO
2
,
H
2
O, N
2
, trong đó tổng khối lượng của CO
2
v
à
H
2
O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao
nhiêu mol
O
2
?
A.
2,8 mol
B.
2,025 mol
C.
3,375 mol
D.
1,875
mo
l
b)Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có 1
nhóm –COOH và

ax
it)
mạch hở

A. 6. B. 7. C. 5. D.
4.
Câu 14: a) X là tetrapeptit Ala-Gl y-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp
chứa X và Y có tỉ
lệ
số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch T. Cô cạn
cẩ
n
thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của
m

A. 19,455. B. 68,1. C. 17,025. D.
78,4
b) X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly. Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala. Đun m
gam hỗn hợp A
gồm
X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dịch
t
hu
được 257,36g chất rắn khan. Giá trị của m
là:
A. 150,88 gam B. 155,44 gam C. 167,38 gam D. 212,12
gam
c) X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ

Ala-Ala-Gli.
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u
hóa học
12
- 15
-
Câu 16: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH
2
.
Trong A %N =
15,73%
(về khối lượng). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam
tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá
t
r


các đipeptit được
t
ạo
bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. Nếu lấy 1/10 khối lượng
aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư
th
ì
lượng muối thu được
là:
A. 19,55 gam B. 20,375 gam C. 23,2 gam D. 20,735
g
a
m
b) Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit
(các amino axit
ch

có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). Nếu cho 1/10 hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HCl (dư),
c
ô
cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là
:
A. 7,09 gam. B. 16,30 gam C. 8,15 gam D. 7,82
g
a
m.
Câu 19: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm
-NH
2

N-COOH D.
H
2
NCH
2
COOH
Câu 20: X là tetrapeptit (mạch hở) được tạo bởi amino axit Y no, mạch hở, có một nhóm -COOH và
một nhóm
-NH
2
.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO
2
, H
2
O, N
2
, trong đó tổng
khối lượng của CO
2
và H
2
O là
97,4
gam. Số CTCT thoả mãn Y
là:
A. 2 B. 1 C. 3 D.
5
Câu 21: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ G bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên
X và Y với tỷ

ở 27
o
C, 1 atm. Y có công thức phân tử
trùng với công thức đơn giản
nhất.
X, Y và giá trị m
1
, m
2

là.
A. NH
2
-CH
2
-COOH (15gam), CH
2
(NH
2
)-CH
2
-COOH; (8,95
g
a
m).
B. NH
2
-CH
2
-CH

H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH
2
-CH
2
-CO-HN-CH
2
-COOH

CH2COOH
CH2 -
C
6
H
5
Thu được nhóm các aminoaxit:
Câu 23: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit
mà trong
phân
tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Phân tử khối của amino axit này

A. 60,6. B. 57,0. C. 75,0. D.
89,0.
Câu 24: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly. Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala.
Đun m gam hỗn
hợp
A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản

A. 4. B. 2. C. 3. D.
1.
Câu 26: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử
chứ
a
một nhóm –NH
2

và một nhóm –COOH).Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng
khối lượng CO
2
và H
2
O bằng
54,9
gam. Đốt cháy hoàn toàn m (g) X, lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn
toàn vào 600 ml dd hỗn hợp gồm NaOH
0,1M
và Ba(OH)
2

0,2M sinh ra 11,82g kết tủa. Tính giá trị của m
A. 1,6 và 6,4 gam B. 1,6 C. 6,4 D.
8
Câu 27: Trong fibroin khối lượng gốc glyxyl chiếm 50%. Khối lượng glyxin mà các con tằm có để tạo
nên 1kg tơ
là.

no
axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt

A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala,
Gly.
Câu 31:
Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit A có khối lượng phân tử 293g/mol và chứa 14,3%
N (theo
khố
i
lượng) thu được 2 peptit B và C. Mẫu 0,472 gam peptit B khi đem đun nóng, phản ứng
hoàn toàn với 18 ml dung
d

ch
HCl 0,222 M. Mẫu 0,666 gam peptit C khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn
với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối
lượ
ng
riêng là 1,022 g/ml). Cấu tạo có thể có của A
là:
A. Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala B. Phe-Gly-Ala hoặc
A
la
-Gly-Phe
C. Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe D. Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gl
y-Ph
e
Câu 32: Phát biểu nào sau đây
đú

vừa đủ thu được sản
phẩm gồm CO
2
, H
2
O, N
2
, có
t
ổng
khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y cho tác dụng hoàn toàn
với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết),
sau
phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu
gam chất
rắn?
A. 87,3 gam B. 9,99 gam C. 107,1 gam D. 94,5
gam
Câu 35: Lấy 8,76 g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M.
Thể tích dung
d

ch
HCl tham gia phản ứng
là:
A. 0,1 lít B. 0,06 lít C. 0,24 lít D. 0,12
lít
Câu 49: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết
p
eptit?




u
hóa học
12
- 17
-
mol Tyr.
Mặt
khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thi thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly. Số
công thức cấu tạo phù hợp
củ
a
X là.
A. 4 B. 1 C. 2 D.
6
Câu 51: Một peptit X khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được alanin. Biết phần trăm khối lượng N trong X
bằng
18,767%.
Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch KOH dư

A. 317,5 gam B. 315,7 gam C. 371,5 gam D. 375,1
gam
Câu 52: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số liên
kết
–CO–NH–

xảy ra hoàn toàn, khối lượng tetrapeptit thu được

A. 1236 gam. B. 1164 gam C. 1452 gam D. 1308
gam
Câu 55: Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là
Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr
thì thu
được bao
nh

u
tripeptit có chứa
Gly
?
A. 3. B. 4. C. 5. D.
6.
Câu 56: X là một tetrapeptit. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối.
Phân tử khối
của
X có giá trị
là:
A. 324 B. 432 C. 234 D.
342
Câu 57: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một
nhóm -NH
2
.
Ph

n

bản phân tử X là
:
A.
[-NHCH
2
CO-NHCH(CH
3
)-CO-]
B.
[-NHCH
2
CO-NHCH(CH
3
)-CO-NHCH
2
CO-]
C.
[-NHCH
2
CO-NHCH(CH
3
)-CO-NHCH(CH
3
)CO-]
D.
[-NHCH
2
CO-NHCH(CH
3
)-CO-NHCH(CH

a
x
it.
(2). Tất cả các peptit đều phản ứng màu
b
i
ur
e
.
(3). Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác
nhau.
Trần Tiến Đạt T à

i
l
i



u
hóa học
12
- 18
-

A. 2 B. 3 C. 4 D.
5
Câu 65: X là một tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A, trong phân tử A có 1 nhóm -NH
2

và 1 nhóm
-COOH no
, mạch
hở. Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng . Thủy phân m gam X trong môi trường acid
thì thu được 28,35g
t
rp
eptit;
79,2g đipeptit và 101,25g A. Giá trị của m
là?
A. 184,5. B. 258,3. C. 405,9. D.
202,95.
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X
gồm
các
Aminoaxit(các Aminoaxit chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH
2
). Cho toàn bộ X tác dụng với
dung dịch HCl
dư, sau
đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan. Khối lượng nước phản ứng
và giá trị của m lần lượt
bằng
?
A. 8,145(g) và 203,78(g). B. 32,58(g) và 10,15(g).

2
)
2
COOH. B.
H
2
NCH(CH
3
)COOH.
C. H
2
NCH
2
COOH D.
H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH
Câu
69: Xác định phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S trong phân tử. Giả sử trong
phân tử chỉ có
2
nguyên tử
S?
A. 20.000(đvC) B. 10.000(đvC). C. 15.000(đvC). D.
45.000(đvC
Câu 70: Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là

2
–CO–NH–CH(CH
3
)–CO–NH–CH(CH
3
)–COOH
.
Thủy phân
hoàn
toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô
cạn dung dịch sau phản ứng là
:
A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9
gam.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status