Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
SỰ PHÁT SINH SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ðẤT
CÂU 1
Quan niệm hiện ñại xem sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp
chất của… (NP: nitơ phôtphat; C: cacbon) dẫn tới sự hình thành hệ tương tác
giữa các ñại phân tử….(P: prôtêin, N: a xit nuclêic, PN: prôtêin và axit
nuclêic) có khả năng….(S: sinh trưởng, sinh sản và cảm ứng, V: vận ñộng,
sinh trưởng và cảm ứng, T: tự nhân ñôi, tự ñổi mới, A: tất cả các khả năng
trên)
A)
C, PN, V
B)
NP, P, S
C)
NP, N, A
D)
C, PN, T
ðÁP ÁN
D
CÂU 2
Trong giai ñoạn tiến hoá học ñã có:
A)
tạo thành các giọt côa xecva
B)
xuất hiện các enzim
C)
tổng hơp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương thức hoá học
D)
xuất hiện cơ chế tự sao chép
ðÁP ÁN
D)
Hơi nước (H
2
O)
ðÁP ÁN
B
CÂU 5
Giai ñoạn tiến hoá học từ các chất vô cơ ñã hình thành các chất hữu cơ ñơn
giản rồi phức tạp là nhờ:
A)
Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép
B)
Tác ñộng của các enzim và nhiệt ñộ
C)
Tác dụng của các nguồn năng lựơng tự nhiên
D)
Do các trận mưa kéo dài hàng ngàn năm
ðÁP ÁN
C
CÂU 6
Phát biểu nào dưới ñây là không ñúng về các sự kiện xảy ra trong giai ñoạn
tiến hoá học:
A)
Có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
B)
Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả ñất chưa có O
2
và N
2
Hình thành các hợp chất như sacccảit,lipit -> Hình thành các cacbua hydrô ->
các hợp chất như axit amin, nuclêôtít-> các prôtêin và axit nuclêic
C)
Hình thành các hợp chất như sac ca rit, lipit-> hình thành các cacbua hydro ->
các prôtêin và axit nuclêic ->các hợp chất như a xit amin, nuclêôtit
D)
Hình thành các cacbua hydro->hình thành các hợp chất như sacccarit, lipit ->
các prôtêin và a xit nuclêic ->các hợp chất như axit amin, nuclêôtit
ðÁP ÁN
A
CÂU 9
Sự kiện nào duới ñây là sự kiện nổi bật trong giai ñoạn tiến hoá học
A)
Sự xuất hiện của các ezim
B)
Hình thành các chất hữu cơ phức tạp prôtêin và axit nuclêic
C)
Sự tạo thành các côaxecva
D)
Sự hình thành màng
ðÁP ÁN
B
CÂU 10
Do tác dụng của nhiều nguồn năng lượng tự nhiên như bức xạ nhiệt của mặt
trời, tia tử ngoại, sự phân rã của các nguyên tố phóng xa như K40…ñã dẫn tới
hiện tượng
A)
Tạo thành các côaxecva
B)
từ các chất vô cơ ñã hình thành những hợp chất hữu cơ ñơn giản rồi phức tạp
C
CÂU 13
Côaxecva là:
A)
Các hợp chất có 3 nguyên tố C, H, O như saccarit, lipit
B)
những hợp chất có 4 nguyên tố C, H, O, N như các axit amin, nuclêôtit
C)
Những dung dịch keo tạo ra từ các hợp chất hữu cơ cao phân tử hoà tan trong
nướcq
D)
những giọt rất nhỏ tạo ra từ sự ñông tụ hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau
ðÁP ÁN
D
CÂU 14
thuộc tính nào dưới ñây không phải của các côaxecva
A)
Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
B)
Có khả năng lớn dần lên và biến ñổi cấu trúc nội tạng
C)
Có thể phân chia thành các giọt mới dưới tác dụng cơ giới
D)
Côaxecva là dạng sống ñầu tiên có cấu tạo tế bào
ðÁP ÁN
D
CÂU 15
Côaxecva có ñặc ñiểm
A)
Chưa có biểu hiện của quá trình trao ñổi chất, sinh trưởng và sinh sản
C)
Trong nước ñại dương nguyên thuỷ ñầy những loại chất hữu cơ cao phần tử
hoà tan hình thành nên các côaxecva
D)
Côa xecva ñã có những ñặc tính sơ khai của các ñặc tính trao ñổi chất, sinh
trưởng và sinh sản
ðÁP ÁN
B
CÂU 18
những ñắc tính sơ khai của hiện tượng trao ñôỉ chất, sinh trưởng và sinh sản
của côaxecva thể hiện ở chỗ:
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
A)
khả năng hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch, nhờ ñó lớn dần lên, biến
ñổi cấu trúc nội tạng
B)
dưới tác ñộng cơ giới chúng có thể phân chia thành những giọt mới
C)
Vai trò của lớp màng bao bọc côaxecva
D)
A và B ñúng
ðÁP ÁN
-D
CÂU 19
lớp mang phân biệt côaxecva với môi trường chung quanh ñược cấu tạo từ:
A)
Những phân tử prôtêin và lipít sắp xếp theo một trật tự xác ñịnh
B)
Những phân tử prôtêin và a xit nuclêic sắp xếp theo một trật tự xác ñịnh
C)
CÂU 22
Trong giai ñoạn tiến hoá tiền sinh học, sự hình thành cấu trúc màng từ các
prôtêin có vai trò
A)
Tách biệt côaxecva với môi trường chung quanh
B)
Thông qua màng, côaxecva từ dạng sống chưa có tế bào thành cơ thể ñơn bào
C)
chuyển côaxecva từ dạng sống chưa có tế bào thành cơ thể ñơn bào
D)
A và B ñúng
ðÁP ÁN
-D
CÂU 23
Sự hình thành các hệ tương tác giữa các ñại phân tử ñược hình thành vào giai
ñoạn nào trong quá trình phát sinh sự sông?
A)
Giai ñoạn tiến hoá tiền sinh học
B)
Giai ñoạn tiến hoá học
C)
Giai ñoạn tiến hoá sinh học
D)
Giai ñoạn tiến hoá học và tiền sinh học
ðÁP ÁN
B
CÂU 24
Trong các hệ tương tác giữa các ñại phân tử prôtêin, lipitm, saccarit; axit
nuclêic… hệ nào ñược chọn lọc tự nhiên bảo tồn:
A)
Sự xuất hiện các enzim
C)
Sự hình thành các côaxecva
D)
Sự hình thành màng
ðÁP ÁN
A
CÂU 27
Nếu quả ñất hình thành cách ñây 4,7 tỉ năm thì giai ñoạn tiến hoá học tiền
chiếm
A)
2 tỉ năm ñầu
B)
3 tỉ năm ñầu
C)
1 tỉ năm ñầu
D)
800 triệu năm ñầu
ðÁP ÁN
A
CÂU 28
nếu quả ñất hình thành cách ñây 4,7 tỉ năm thì giai ñoạn tiến hoá học và tiền
sinh học chiếm:
A)
Cách ñây 2,7 tỉ năm và kéo dài trong 2 tỉ năm
B)
Cách ñây 3,7 tỉ năm và kéo dài trong 3 tỉ năm
C)
Cách ñây 1,7 tỉ năm và kéo dài trong 1 tỉ năm
D)
cơ theo phương thức hoá học
D)
Giai ñoạn tiến hóa sinh học là giai ñoạn tính từ những sinh vật ñầu tiên ñến
toàn bộ sinh giơí
ðÁP ÁN
B
CÂU 31
Ngày nay không có khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ các chất vô cơ
theo phưong thức hoá học nữa vi:
A)
thiếu những ñiều kiện lịch sử cần thiết
B)
Nếu chất hữu cơ ñược tạo thành ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân huỷ
C)
chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ ñược tổng hợp theo phương thức
sinh học trong cơ thể sống
D)
tất cả ñều ñúng
ðÁP ÁN
-D
CÂU 32
Ngày nay các chất hữu cơ trong thiên nhiên ñược tổng hợp theo cách:
A)
Theo phương thức hoá học
B)
Theo phương thức sinh học trong cơ thể sống
C)
Qua cơ chế tự sao chép
D)
A và B ñúng