Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA QUANG HÌNH HỌC
1. Theo định luật phản xạ ánh sáng thì tia phản xạ và tia tới luôn:
A. vuông góc nhau B. ngược chiều
C. cùng phương D. hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau
2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về gương phẳng?
A. Mọi tia sáng đến gương phẳng đều đều bị phản xạ ngược trở lại
B. Gương phẳng là một phần của mặt phẳng phản xạ tốt ánh sáng
C. Gương phẳng không thể tạo ra ảnh thật
D. Qua gương phẳng, vật thật cho ảnh ảo
3. Đối với sự tạo ảnh qua gương phẳng, điều nào sau đây là SAI?
A. Vật và ảnh luôn nằm về cùng một phía đối với gương phẳng
B. Vật thật cho ảnh ảo, vật ảo cho ảnh ảnh thật
C. Vật và ảnh luôn đối xứng nhau qua gương
D. Vật và ảnh luôn có kích thước bằng nhau
4.Chiếu một chùm tia sáng song song vào một gương phẳng, chùm tia
phản xạ là chùm sáng
A. có thể hội tụ hay phân kì tuỳ vào góc tới B. phân kì
C. hội tụ D. song song
5. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:
A. Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy
nhiêu lần
B. Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía só với pháp tuyến tại điểm tới
CTia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới
D. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
6. Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, kết luận nào sau đây là
SAI?
A. Tia tới và tia khúc xạ luôn khác hướng nếu góc tới nhỏ hơn 90
0
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ
môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
B. ánh sáng truyền trong các môi trường có chiết suất lớn
C. ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có
chiết suất lớn hơn
D. ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có
chiết suất nhỏ hơn
12. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có
chiết suất lớn hơn thì:
A. hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra
B. góc khúc xạ có thể lớn hơn 90
0
C. không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
13. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có
chiết suất nhỏ hơn thì:
A. không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
C. hiện tượng phản xạ toàn phần bắt đầu xảy ra khi góc tới đạt giá trị
lớn nhất
D. luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
14.Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n
1
sang môi trường
có chiết suất n
2
nhỏ hơn thì góc giới hạn mà ở đó bắt đầu xảy ra hiện
tượng phản xạ toàn phần xác định bởi
A.
toàn phần xảy ra khi góc tới ithoả mãn:
A. 0 i B. i= C. 90
0
> i > D. i=2
16. Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì:
A. mọi tia tới đều bị phản xạ và tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng
B. chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ
C. tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ
D. toàn bộ chùm ánh sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ
17. Người ta ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phẩn để chế tạo:
A. gương trang điểm B. điều khiển từ xa
C. sợi quang học D. gương phẳng
II. BÀI TẬP
18. Một người nhìn thấy ảnh của một cột điện trong một vũng nước
nhỏ. Người ấy đứng cách vũng nước 1,5m và cách chân cột điện 9m.
Mắt người cách chân 1,65m. Chiều cao của cột điện là:
A. 8,25m B. 8,15m C. 9,25m D. 8,75m
19. Chiếu một tia sáng vào một tấm thuỷ tinh dưới góc tới i. Tấm thuỷ
tinh có chiết suất n, chiều dầy d và có hai mặt song song nhau. Gọi r là
góc khúc xạ ở mặt thứ nhất, r’ là góc khúc xạ ở mặt thứ hai. Biểu thức
xác định khoảng cách l giữa tia tới và tia ló là:
A. l
r
cos
)'risin(d
B. l
i
cos
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
Một người quan sát một hòn sỏi coi như một điểm sáng A ở dưới đáy
một bể nước, độ sâu h theo phương vuông góc với mặt nước. Người ấy
thấy hình như hòn sỏi được nâng lên gần mặt nước, theo phương thẳng
đứng, đến điểm A’. Chiết suất của nước là n. Trả lời các câu 28 và 29
21. Khoảng cách AA' được tính bởi:
A. AA'=
n
1
1h
B. AA'=
n
1
nh
C. AA'=2
1
27
0
CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
1. Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia nó ra khỏi lăng kính sẽ:
A. bị lệch về phía đáy so với tia ló B. hợpvới tia tới một góc 90
0
C. song song với tia tới
D. hợp với tia tới một góc đúng bằng góc chiết quang của lăng kính
2. Lăng kính phản xạ toàn phần có tác dụng như:
A. gương phẳng B. gương cầu lõm
C. gương cầu lồi D. lưỡng chất phẳng
3. Chọn câu SAI. Đối với lăng kính phản xạ toàn phần:
A. Mọi tia sáng tới lăng kính đều bị phản xạ toàn phần
B. Tiết diện của lăng kính thường là tam giác vuông
C. Nếu lăng kính làm bằng thuỷ tinh và đặt trong không khí thì góc giới
hạn vào khoảng 42
0
D. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi tia sáng đã khúc xạ
một lần và đang truyền trong môi trường lăng kính
4. Thấu kính hội tụ là thấu kính có:
A. bán kính hai mặt cầu bằng nhau B. độ tụ dương
C. một mặt phẳng và một mặt cầu D. độ tụ âm
5. Thấu kính phân kì là thấu kính có:
A. bán kính hai mặt cầu bằng nhau B. độ tụ dương
C. một mặt phẳng và một mặt cầu D. độ tụ âm
6. Trong sự tạo ảnh qua thấu kính hội tụ thì vật thật sẽ:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
14. Điểm cực viễn của mắt là:
A. điểm có vị trí xa nhất
B. điểm gần mắt nhất mà khi vật đặt tại đó mắt còn có thể thấy rõ
C. điểm mà mắt có thể nhìn thấy rõ nhất
D. điểm xa mắt nhất mà khi vật đặt tại đó mắt còn có thể thấy rõ
15. Chọn câu SAI?
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
A. Đối với một con mắt, khoảng cách giữa điểm cực cận và điểm cực
viễn gọi là khoảng nhìn rõ của mắt
B. Thuỷ tinh thể của mắt tương tự như vật kính của máy ảnh, tức là
không thể thay đổi được tiêu cự
C. Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh
D. Đối với mắt không có tật, điểm cực viễn của mắt ở vô cùng
16. Khi nhìn rõ được một vật ở xa vô cực thì:
A. mắt không có tật, không phải điều tiết
B. mắt cận thị, không phải điều tiết
C. mắt viễn thị, không phải điều tiết
D. mắt không có tật, phải điều tiết tối đa
17. Một vật đặt tại điểm cực cận. Mắt sẽ nhìn rõ vật trong trường hợp:
A. không cần điều tiết B. điều tiết tối đa
C. chỉ cần điều tiết một phần
D. không cần điều tiết nếu vật được chiếu sáng mạnh
18. Đối với mắt cận thị thì:
A. muốn nhìn vật ở xa, mắt phải điều tiết tối đa
Bkhi không điều tiết, tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc
C. điểm cực cận ở xa mắt hơn so với mắt bình thường
D. điểm cực viễn là một điểm ảo
19. Đối với mắt viễn thị thì:
B. mắt chỉ cần điều tiết một phần
C. độ bội giác của kính không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt
D. ảnh của vật qua kính là ảnh thật có độ phóng đại rất lớn
25. Trong cấu tạo của kính hiển vi, thì:
A. Vật kính có tác dụng tạo ra một ảnh thật rất lớn của vật quan sát
B. Thị kính có vai trò như một kính lúp
C. Cả vật kính và thị kính đều là những thấu kính có tiêu cự ngắn
D. Cả A, B và C đều đúng
26. Khi sử dụng kính hiển vi trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực thì:
Aảnh cuối cùng của vật cần quan sát qua kính là ảnh ảo nằm ở vô cực
B. mắt quan sát không cần phải điều tiết
C. độ bội giác tính bởi công thức
21
ff
D
G
D.Cả A, B và C đều đúng
27Khi sử dụng kính thiên văn trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực thì:
A. mắt người quan sát phải điều tiết tối đa
B.ảnh cuối cùng của vật cần quan sát qua kính là ảnh ảo nằm ở vô cực
C. mắt của người quan sát phải điều tiết một phần
D. Độ bội giác của kính là G
=f
2
/f
1
G
D. G
=f
2
f
1
29. Khi sử dụng kính thiên văn trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực
thì:
Aảnh cuối cùng của vật cần quan sát qua kính là ảnh ảo nằm ở vô cực
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
B. mắt người quan sát không phải điều tiết
C. Độ bội giác của kính là G
=f
1
/f
2
(f
1
và f
2
là tiêu cự của vật kính và
thị kính)
D. Cả A, B và C đều đúng
30. Điều nào sau đây là đúng khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và
B. 30
0
, 30
0
và 45
0
C. 45
0
,
30
0
và 30
0
D. 45
0
, 30
0
và 45
0
2. Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về góc lệch D?
A. D=30
0
, góc lệch là cực đại B. D=45
0
, góc lệch là cực đại
C. -7,5cm và 15cm D. -7,5cm và -15cm
5. Một thấu kính hội tụ có chiết suất n=1,5, tiêu cự f=10cm, có hai mặt
lồi, bán kính bằng nhau. Bán kính hai mặt của thấu kính là:
A. R=10cm B. R=-10cm C. R=5cm D. R=-5cm
A
D
r
1
r
2
i
2
i
1
B
C
S
R
J
I
thật nằm cách vật một khoảng như cũ và lớn gấp 4 lần ảnh ban đầu.
Trả lời câu 12 và 13
12. Tiêu cự của thấu kính, vị trí ban đầu của vật AB lần lượt là:
A. f=20cm; d=60cm B. f=-20cm; d=60cm
C. f=40cm; d=60cm D. f=-40cm; d=60cm
13. Để ảnh cao bằng vật, phải dịch chuyển vật
A. lại gần thấu kính 40 cm B. lại gần thấu kính 20 cm
C. ra xa thấu kính 60 cm D. ra xa thấu kính 20 cm
Một vật phẳng AB cao 6cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu
kính phân kì, ảnh cao 3cm và cách vật 40cm. Trả lời các câu 14 và 15
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
14. Kết quả nào sau đây đúng với vị trí của vật và ảnh?
A.d=-80cm, d’=-40cm B.d=80cm, d’=-40cm
C.d=80cm, d’=-40cm D.d=-80cm, d’=40cm
15. Tiêu cự của thấu kính là
A. f=80cm B. f=-80cm C. f=-60cm D. f=-90cm
16. Đặt một vật phẳng nhỏ AB trước và cách thấu kính phân kì 60cm,
ta thu được ảnh A’B’ bằng nửa AB. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f=-30cm B. f=-120cm C. f=-180cm D. f=-60cm
17. Một thấu kính có một mặt phẳng, một mặt lồi. Vật AB đặt trước và
cách thấu kính 24cm cho ảnh A’B’=2AB. Nếu chiết suất của thấu kính
là 1,5 thì tiêu cự và bán kính cong của thấu kính lần lượt là:
A.48cm, 24cm B. 44cm, 22cm C. 24cm, 48cm D. 48cm, -24cm
18. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,
cách thấu kính 40cm. Ảnh của vật cùng chiều và cao bằng nửa vật AB.
Tiêu cự của thấu kính là:
A. f=-45cm B. f=-40cm C. f=-20cm D. f=-60cm
19. Đặt vật AB đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính
C
=2cm
Một người cận thị chỉ nhìn rõ những vật nằm trong khoảng cách mắt từ
40cm đến 80cm. Trả lời các câu hỏi 23 và 24
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Biªn so¹n: NguyÔn §¨ng Hïng Trêng THPT Cao B¸ Qu¸t
23. Để nhìn rõ những vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết người ấy
phải đeo kính có độ tụ:
A. D=-1,25 đp B. D=1,25 đp C. D=-2,5 đp D. D=2,5 đp
24. Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25cm, người ấy phải đeo kính có
độ tụ:
A. D=2,5 đp B. D=1,5 đp C. D=2,25 đp D. D=2,55 đp
Một người có điểm cực cận cách mắt 40cm và điểm cực viễn cách mắt
1m. Trả lời các câu 25 và 26
25. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ D=-1,5 đp, người ấy có khả năng
nhìn rõ vật gần nhất cách kính một khoảng
A. 0,25m B. 0,5m C. 0,4m D. 1m
26. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ D=-1,5 đp, người ấy có khả năng
nhìn rõ vật xa nhất cách kính một khoảng
A. 2m B. 0,5m C. 0,4m D. 1m
27. Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50cm. Để nhìn
rõ được vật gần nhất cách mắt 25cm thì độ tụ của kính phải đeo (sát
mắt) phải có giá trị:
A. D=0,5 đp B. D=2,5 đp C. D=2 đp D. D=4 đp
Một người viễn thị có đeo sát mắt một kính có độ tụ +2,5 đp thì nhìn rõ
một vật gần nhất nằm cách mắt là 20cm. Trả lời các câu 28 và 29
28. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt khi không đeo kính là:
A. OC
C
C
=52cm D. OC
C
=29cm
33. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm quan sát một
vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 6cm. Mắt đặt cách kính 20cm trong
trạng thái không điều tiết. Khoảng cách từ vật đến kính lúp là:
A. d=12cm B. d=10cm C. d=6cm D. d=5cm
34. Một người cận thị có OC
v
=50cm, OC
C=
15cm, quan sát một vật nhỏ
qua kính lúp có tiêu cự 5cm. Mắt đặt cách kính 20cm trong trạng thái
không điều tiết. Độ bội giác của kính lúp là:
A. G
V
=21 B. G
V
=2,1 C. G
V
=4,1 D. G
V
=12,1
Một người dùng một kính lúp tiêu cự f=2cm để quan sát một vật nhỏ.
Người đó đặt vật trước, cách kính 1,9cm và đặt mắt sau kính để quan
sát. Trả lời các câu 35 và 36
35. Độ phóng đại của ảnh là:
A. k=2 B. k=-2 C. k=20 D. k=-20
36. Nếu lấy D=25cm thì độ bội giác là:
2
=0,9cm D. f
2
=0,8cm
40. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm quan sát một
chòm sao qua một kính thiên văn trong trạng thái không điều tiết. Vật
kính có tiêu cự 80cm, thị kính có tiêu cự 2cm. Độ bội giác của ảnh là:
A. G=40,8 B. G=80 C. G=1,96 D. 20,4
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.