Bài 2 : Mạch Khuếch Đại Dùng Transistor Lưỡng Cực (BJT)
11
constICEC
B
)V(fI
=
=
BÀI 2 : MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG
TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (BJT)Điểm đánh giá CBGD nhận xét và ký tên
Chuẩn bị
Lý thuyết
Báo cáo
kết quả TN
Kiểm tra
Kết quả PHẦN I : CÁC CÂU HỎI CHUẨN BỊ Ở NHÀ
Căn cứ vào kiến thức đã học ở các môn Điện Tử 1,ĐIện Tử 2,Phần Cơ Sở Lý Thuyết gợi ý
của Giáo Trình Hướng Dẫn Thí Nghiệm Điện Tử Tương Tự, và cũng nhằm mục đích hiểu kỹ
tiến trình thí nghiệm, kiểm chứng bằng thực nghiệm những kiến thức lý thuyết đã học, sinh
viên phải chuẩn bHình 2-1 Phân cực transistor NPN mắc kiểu CE
Bài 2 : Mạch Khuếch Đại Dùng Transistor Lưỡng Cực (BJT)
12
constICEC
B
)V(fI
=
=
I.2. Cho mạch điện cùng các trị số như Hình 2-2. Ngắn mạch các mA kế. Giả thiết các
thông số của Transistor A 1015 như sau : hfe = = 220, Vγ= 0,5V , bỏ qua điện trở ra 1/hoe.
Biến trở P1 được đặt tại điểm giữa. I.2.1 Tính điểm làm việc tĩnh Q(I
CQ
, V
CEQ
) của mạch :
b.
Cho biết trạng thái hoạt động của transistor :
I.3.2 Khảo sát AC của mạch khuếch đại ở dãy tần giữa :
a.
Vẽ mạch tương đương AC ở dãy tần giữa của mạch :
M
ạ
ch tư
ơ
n
g
đư
ơ
n
g
DC
Bài 2 : Mạch Khuếch Đại Dùng Transistor Lưỡng Cực (BJT)
14
]A[
PR
VV
I
23
CECC
C
+
−
=]A[
R
V
I
2
2R
II.1. PHÂN CỰC BJT NPN
II.1.1. Phân cực :
Vẽ lại sơ đồ nguyên lý của mạch:
Bảng A2-1
Thông số hiệu
chỉnh
(Điện áp V
CE
)
[V]
Thông số
cần đo
Thông số tính toán Nhận xét
V
R2
[V]
β
CEQA
CQ
RR
VV
I
+
−
=
]A[
PR
VV
I
23
CECC
C
+
−
=
]A[
R
V
I
2
2R
B
=
II.1.2. Cho biết điểm làm việc tĩnh Q trong cả 3 trường hợp phân cực nêu trên
của V
CE
:
)
Q
3
(I
C
Q
3
, V
CE
Q
3
)
II.2. PHÂN CỰC BJT PNP:
II.2.1. Phân cực :
Vẽ lại sơ đồ nguyên lý của mạch
Bảng A2-2
Thông số hiệu
chỉnh
(Điện áp V
CE
)
II.2.2. Cho biết điểm làm việc tĩnh Q trong cả 3 trường hợp phân cực nêu trên
của V
CE
:
Q
1
(I
C
Q
, V
CE
Q
) Trạng thái hoạt động
Q
1
(I
C
Q
1
, V
CE
Q
1
)
Q
2
(I
=
-
Đo điện áp tại điểm A : V
A
=
-
Tính dòng :
=
⇒ Điểm làm việc tĩnh Q(I
CQ
, V
CEQ
) =
Cho biết trạng thái hoạt động của BJT :
…………………………………………
Bài 2 : Mạch Khuếch Đại Dùng Transistor Lưỡng Cực (BJT)
= 30 mV
♦
Nhận xét về các đặc trưng của mạch khuếch đại CE (về hệ số khuếch đại dòng
β
, hệ
số khuếch đại áp Av, độ lệch pha
ΔΦ
)
II.3.3. Khảo sát đáp ứng tần số của mạch khuếch đại :
(p
-
p)
(V)
Av
Bài 2 : Mạch Khuếch Đại Dùng Transistor Lưỡng Cực (BJT)
17
]A[
R
V
I
2
2R
B
=
][
5
5
A
R
V
I
R
C
=
II.3.3.C. Vẽ biểu đồ Bode thể hiện quan hệ Biên độ – Tần số theo Bảng A2-
4 (A
Xác định tần số cắt dưới theo thực nghiệm : II.4. MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP CC
II.4.1. Khảo sát chế độ DC :
II.4.1.A. Chỉ dùng 1 BJT (T1- NPN C1815) - Tải R5= 100
Ω
♦ Vẽ lại sơ đồ nguyên lý của mạch khi ngắn mạch J1, J5: Bảng A2- 5
Thông số cần đo Thông số tính toán
V
R2
[V] V
OUT
[V] β = h
fe
= I
c
2R
B
= ][
5
5
A
R
V
I
R
C
=
II.4.1.B. Ghép Darlington 2 BJT (T1- NPN C1815 và T2 – NPN C1061) - Tải R5=
100
Ω
♦ Vẽ lại sơ đồ nguyên lý của mạch khi ngắn mạch J2, J3, J5:
Bảng A2-6
Thông số cần đo Thông số tính toán
V
R2
V
OUTĐộ lợi điện áp A
v1
=
p)-IN(p
p)-OUT(p
V
VĐộ lệch pha ΔΦ ♦ Quan sát trên dao động ký và vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ dạng tín hiệu điện
áp ngõ vào (VIN) và tín hiệu điện áp ngõ ra (VOUT) ) (chú ý biên độ và pha) :
♦
Nhận xét về các đặc trưng của mạch khuếch đại CC (về hệ số khuếch đại
dòng
β, hệ số khuếch đại áp Av, độ lệch pha ΔΦ)
II.4.2.B. Ghép Darlington 2 BJT (T1- NPN C1815 và T2 – NPN C1061) - Tải
100
Ω:
Bảng A2-9
Thông số cần đo Trị số điện áp vào V
IN
(p-p) = 100 mV
V
OUTĐộ lợi điện áp A
v2
=
p)-IN(p
p)-OUT(p
VII.5. MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP CB (Mạch A2-5B)
Vẽ lại sơ đồ mạch nguyên lý
II.5.1. Đo hệ số truyền dòng α :
Bảng A2-10
Dòng Ie /T1 (Chỉnh P1) Dòng Ic / T1
1 Ie1 = 1 mA Ic1 = ……………………mA
2 Ie2 = 2 mA Ic2 = ………………… mA
Tính hệ số truyền dòng:
α
= (Ic2 - Ic1) / (Ie2 - Ie1) = …………………………
II.5.2. Khảo sát chế độ AC :
II.5.2.A. Đo các giá trị V
OUT
, độ lệch pha
ΔΦ
ghi vào bảng A2-11, tính Av.
21
II.5.2.B. Quan sát trên dao động ký và vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ dạng tín
hiệu điện áp ngõ vào (V
IN
) và tín hiệu điện áp ngõ ra (V
OUT
) ) (chú ý biên độ và
pha) : II.5.2.C. Tính hệ số khuếch đại Av khi có tải (Ura có nối J4) và khi không có
tải (Ura không nối J4), ghi kết quả vào bảng A2-12 .
Bảng A2-12