1
TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG
TÀI LIỆU ÔN THI MÔN SINH
NGƯỜI SOẠN: NGÔ HÀ VŨ
Chuyên đề 6: TRẮC NGHIỆM-TỰ LUẬN
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC CHỌN GIỐNG
1: (CĐ 2007) Enzim cắt (restrictaza) được dùng trong KTDT vì nó có khả năng
A. đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen.
B. phân loại được các gen cần chuyển.
C.nhận biết và cắt đứt ADN ở những điểm xác định.
D. nối gen cần chuyển vào thể truyền để tạo ADN tái tổ hợp.
2: (CĐ 2007) Trình tự các khâu của kỹ thuật cấy gen là
A. cắt và nối ADN của TB cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp -
chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận - tách ADN của TB cho và plasmit ra khỏi TB.
B. cắt và nối ADN của TB cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp -
tách ADN của TB cho và plasmit ra khỏi TB - chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận.
C. chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận - tách ADN của TB cho và plasmit ra khỏi TB -
cắt và nối ADN của TB cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp.
D. tách ADN của TB cho và plasmit ra khỏi TB - cắt và nối ADN của TB cho và ADN
plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận.
3: (CĐ 2007) Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa được quy định bởi một cặp
gen. Cây hoa màu đỏ thuần chủng (kiểu gen RR) trồng ở nhiệt độ 35
o
C cho hoa màu trắng, đời
sau của cây hoa màu trắng này trồng ở 20
o
C thì lại cho hoa màu đỏ; còn cây hoa màu trắng
thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 35
o
9: (ĐH 2007) Trong kỹ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy
mô công
nghiệp, TB nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E. coli vì
A. E.coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao. B.môi trường dinh dưỡng nuôi E.coli rất
phức tạp
C. E. coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh. D. E. coli có tốc độ sinh sản nhanh.
10: (ĐH 2007) Tính trạng số lượng thường: A. có mức phản ứng hẹp.
B. ít chịu ảnh hưởng của môi trường. C. do nhiều gen quy định. D. có hệ số di
truyền cao.
11: (ĐH 2007) Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. ADN-pôlimeraza và amilaza. C. Amilaza và ligaza.
B. Restrictaza và ligaza. D. ARN-pôlimeraza và peptidaza.
12: (ĐH 2007) Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi
A. điều kiện thời tiết. B. chế độ dinh dưỡng C. kiểu gen. D. kỹ thuật canh
tác.
13: (ĐH 2007) Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường ít được áp dụng ở
A. động vật bậc cao. B. vi sinh vật. C. nấm. D. thực vật.
14:(ĐH 2007)Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận
huyết nhằm
A. tăng tỉ lệ dị hợp. C. giảm tỉ lệ đồng hợp B. tăng biến dị tổ hợp. D. tạo dòng
thuần. 3
15: (ĐH 2007) Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo
A. hoocmôn sinh trưởng. B. chất kháng sinh. C. hoocmôn insulin. D. thể đa
bội.
16: (ĐH 2007) Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng
A. nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.
4
C. lai hữu tính. D. gây đột biến bằng cônsixin.
24: (ĐH 2008) ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin tạo ra bằng KTDT được đưa vào
trong TB E.coli nhằm: A. ức chế hoạt động hệ gen của TB E.coli.
B. làm bất hoạt các enzim cần cho sự nhân đôi ADN của E.coli.
C. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
D. làm cho ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN vi khuẩn.
25: (ĐH 2008) Cho các thành tựu: (1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh
Petunia.
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
Những thành tựu đạt được do ứng dụng KTDT là:
A. (1), (3). B. (3), (4). C. (1), (2). D. (1), (4).
26: (ĐH 2008) Các giống cây trồng thuần chủng
A. có thể được tạo ra bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều đời
B. có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái dị hợp tử. C. có năng suất cao nhưng kém ổn
định
D. có thể được tạo ra bằng phương pháp lai khác thứ qua vài thế hệ
27: (ĐH 2008) Biến dị tổ hợp A. chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối
B. không làm xuất hiện kiểu hình mới C. không phải là nguyên liệu của tiến hoá
D. phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ
28: (ĐH 2008) Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai có thể tạo ra F
1
có ưu thế lai cao nhất
là :
A.
aabbdd AAbbDD
khác nhau
B. ƯTL cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác
nhau
C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ
D. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ
32: (CĐ 2009) Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục
đích
A. Tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình tiến hoá
B. Tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn
C. Tạo ra những biến đổi về kiểu hình mà không có sự thay đổi về kiểu gen
D. Tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình chọn giống
33: (CĐ 2009) Trong kĩ thuật chuyển gen vào TB vi khuẩn, thể truyền plasmit cần phải mang
gen đánh dấu: A. Để chuyển ADN tái tổ hợp vào TB được dễ dàng
B. Vì plasmit phải có các gen này để có thể nhận ADN ngoại lai
C. Để giúp cho enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit
D. Để dễ dàng phát hiện ra các TB vi khuẩn đã tiếp nhận ADN tái tổ hợp
34: (CĐ 2009) Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây
lưỡng bội đồng hợp tử về tất cả các gen ? A. Tự phụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn
B. Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau C. Lai TB xôma khác loài
D. Nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó xử lí bằng cônsixin
35: (CĐ 2009) Ở cà chua biến đổi gen, quá trình chín của cây bị chậm lại nên có thể vận
chuyển đi xa
hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân của hiện tượng này là
A. Gen sản sinh ra êtilen đã bị bất hoạt. B. Gen sản sinh ra êtilen đã được hoạt
hóa.
C. Cà chua này đã được chuyển gen kháng virus. D. Cà chua này là thể đột biến.
36: (ĐH 2009) Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh
tetraxiclin vào vi khuẩn E. coli không mang gen kháng thuốc kháng sinh. Để xác định đúng
6
cho gen được biểu hiện.
D. đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần
chuyển
và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.
40: (ĐH 2009) Bằng công nghệ TB thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ
thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động
7
vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể
tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là
A. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng. B. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng
nhất.
C. đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.
D. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
41: (ĐH 2009) Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong TB thực
vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sử dụng là
A. chuyển gen bằng súng bắn gen. B. chuyển gen bằng thực khuẩn thể.
C. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn. D. chuyển gen bằng plasmit.
42 : (CĐ 2010) Cho các biện pháp sau :
(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng (4) Cấy truyền phôi ở động vật
Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp
A. (3) và (4) B. (1) và (3) C. (1) và (2) D. (2) và (4)
43: (CĐ 2010) Giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá
trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc không bị hỏng là thành tựu của
tạo giống
A. bằng công nghệ TB. B. bằng phương pháp gây đột biến.
C. bằng công nghệ gen. D. dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
44: (CĐ 2010) Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau
số thế hệ để tạo ra các giống thần chủng có kiểu gen mong muốn.
(2) Lai các dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn.
(3) Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
Trình tự đúng của các bước là: A. (1)
→
(2)
→
(3). B. (3)
→
(1)
→
(2).
C. (2)
→
(3)
→
(1). D. (3)
→
(2)
→
(1).
48: (CĐ 2011) Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai giữa các
dòng thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai. Theo giả thuyết siêu trội, con lai
có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế con lai cao nhất?
A. AaBB B. AABB C. AaBb D. AABb
49: (CĐ 2011) Khi nói về quy trình nuôi cấy hạt phấn, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các hạt phấn có thể mọc trên môi trường nuôi cấy nhân tạo để tạo thành các dòng TB đơn
bội
B. Sự lưỡng bội hóa các dòng TB đơn bội sẽ tạo ra được các dòng lưỡng bội thuần chủng
C. Dòng TB đơn bội được xử lí hóa chất (cônsixin) gây lưỡng bội hóa tạo nên dòng TB lưỡng
hệ gen.
D. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
54: (ĐH 2011) Trong tạo giống bằng công nghệ TB, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới
mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp
A. chọn dòng TB xôma có biến dị. B. nuôi cấy hạt phấn.
C. dung hợp TB trần. D. nuôi cấy TB thực vật in vitro tạo mô sẹo.
DẠNG CÂU HỎI KHÁC
1.
Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:
A.
Tứ bội hóa các TB thu được do lai xa.
B.
Lưỡng bội hóa các TB đơn bội của hạt
phấn.
C.
Lai các TB sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
D.
Cho tự thụ phấn bắt buộc.
2.
Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác
để tạo
hàng loạt nhiều con có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp:
A.
Cấy truyền hợp tử
B.
nhân bản vô tính động vật
Các dòng TB đơn bội có các kiểu gen khác nhau, biểu hiện sự đa dạng của các giao tử
do giảm phân tạo ra
D.
Các hạt phấn riêng lẽ có thể mọc trên môi trường nuôi nhân tạo trong ống nghiệm thành
dòng TB đơn bội
5.
Mục đích của công nghệ gen là:
A.
Điều chỉnh, sữa chữa gen, tạo ra gen mới, gen "lai"
B.
Tạo biến dị tổ hợp
C.
Gây ra đột biến NST
D.
Gây ra đột biến gen
6.
Trình tự các bước trong quá trình tạo giống bằng gây đột biến:
1: Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
2: Tạo dòng thuần
3: Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
A.
3-1-2
B.
1-2-3
C.
1-3-2
A.
Lai gần.
B.
Lai xa.
C.
Lai khác dòng.
D.
Lai khác giống.
10.
Phép lai nào sau đây là lai gần?
A.
Tự thụ phấn ở thực vật
B.
Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
C.
Giao phối cận huyết ở động vật
D.
Cho lai giữa các cá thể bất kì
11.
Đặc điểm nào không đúng đối với plasmit?
A.
Trong TB, mỗi loại plasmit thường có nhiều bản sao
B.
Có trong TB chất của vi khuẩn, virus
C.
Bản chất là ADN dạng vòng
Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp
C.
Kĩ thuật xử lý màng TB
D.
Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo
14.
Khi xử lý plasmits và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzym là
A.
ligaza.
B.
pôlymeraza.
C.
ADN polimeraza.
D.
restictaza.
15.
Những hiểm họa tiềm tàng của sinh vật biến đổi gen là gì?
A.
Sinh vật biến đổi gen dùng làm thực phẩm có thể không an toàn cho người.
B.
Gen kháng thuốc kháng sinh làm giảm hiệu lực các loại thuốc kháng sinh.
C.
Gen kháng thuốc diệt cỏ làm biến đổi tương quan trong hệ sinh thái nông nghiệp.
D.
biểu hiện
18.
Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là
A.
tạo ưu thế lai.
B.
sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn.
C.
tạo các giống cây ăn quả không hạt.
D.
tạo thể song nhị bội.
19.
Mô sẹo là mô:
A.
Gồm nhiều TB đã biệt hóa và có kiểu gen tốt
B.
Gồm nhiều TB chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt
C.
Gồm nhiều TB đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh
D.
Gồm nhiều TB chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh
20.
Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen ?
22.
Cho:1:Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
2:Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
3:Nuôi TB xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4:Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ
Trình tự đúng các giai đoạn trong quá trình tạo động vật chuyển gen là:
A.
2,1,4
B.
2,1,3,4
C.
3,2,1,4
D.
2,3,4
23.
Công nghệ gen là:
A.
Quy trình tạo những TB có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
B.
Quy trình tạo những TB có gen bị biến đổi
C.
Quy trình tạo những TB hoặc sinh vật có gen bị biến đổi
D.
Quy trình tạo những TB hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
24.
Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen
C.
làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen
D.
tạo MT cho gen nào đó biểu hiện khác thường
27.
Trong KTDT, điều
không
đúng về phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào trong TB nhận
là:
13
A.
Dùng muối CaCl
2
hoặc dùng xung điện.
B.
Dùng vi tiêm hoặc súng bắn gen.
C.
Gói ADN tái tổ hợp trong lớp màng lipít, chúng liên kết với màng sinh chất và giải phóng
AND tái tổ hợp vào TB nhận.
D.
Dùng hoóc môn thích hợp kích thích TB nhận thực bào.
28.
Trong KTDT về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN
vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?
A.
Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
D.
đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhân từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
31.
Trong công nghệ TB động vật đã thành công khi
A.
nhân bản vô tính động vật, lai TB xôma.
B.
lai TB xôma, cấy truyền phôi.
C.
nhân bản vô tính động vật, cấy truyền phôi.
D.
lai TB xôma, tạo ĐV chuyển gen.
32.
Phương pháp nào đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai?
A.
nuôi cấy mô
B.
nhân giống vô tính bằng cành giâm
C.
trồng cây bằng hạt đã qua chọn lọc
D.
cho tự thụ bắt buộc
33.
Cơ thể nào được đề cập dưới đây là chắc chắn đã được chuyển gen.
14
C.
Có cùng tuổi sinh học
D.
Có cùng kiểu hình
36.
Công nghệ gen là:
A.
Quy trình chỉ tạo ra những TB hoặc sinh vật có có thêm gen mới, từ đó tạo ra cơ thể với
những đặc điểm mới
B.
Quy trình tạo ra những TB hoặc SV có gen bị biến đổi, từ đó tạo ra cơ thể với những đặc
điểm mới
C.
Quy trình tạo ra những TB hoặc sinh vật có gen bị biến đổi , có thêm gen mới, từ đó tạo ra
cơ thể với những đặc điểm mới
D.
Quy trình tạo ra những TB hoặc sinh vật có gen bị biến đổi , hay có thêm gen đột biến mới,
từ đó tạo ra cơ thể với những đặc điểm mới
37.
Để tạo ưu thế lai về chiều cao ở cây thuốc lá, người ta cho lai 1 thứ có chiều cao 112 cm
với 1 thứ có chiều cao 78 cm. F
1
có chiều cao trung bình là 102 cm. Cây F
1
đã biểu hiện ưu thế
lai về chiều cao là:
A.
24 cm
A.
Lai TB xôma
B.
Dùng kĩ thuật vi tiêm
C.
Gây đột biến nhân tạo
D.
Dùng kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit
41.
Gây đột biến tạo giống mới là phương pháp:
A.
Sử dụng tác nhân vật lí và hóa học làm thay đổi vật liệu DT của SV để phục vụ cho lợi ích
của con người.
B.
Sử dụng tác nhân vật lí và hóa học làm thay đổi KH của SV để phục vụ cho lợi ích của con
người.
C.
Sử dụng tác nhân vật lí và hóa học tạo biến dị tổ hợp phục vụ cho lợi ích của con người .
D.
Sử dụng tác nhân gây đột biến tác động lên sinh vật tạo ra giống mới.
42.
Công nghệ TB là:
A.
Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy TB hoặc mô chỉ để tạo ra cơ
quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
15
B.
D.
Trong việc tạo ra các giống cây trồng mới có các KG khác nhau của các giống ban đầu khác
nhau
45.
Để khắc phục hiện tượng bất thụ trong cơ thể lai xa ở thực vật người ta sử dụng phương
pháp:
A.
gây đột biến đa bội tạo thể song nhị bội.
B.
thực hiện phương pháp thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp của nhiều loài.
C.
Nhân giống bằng sinh sản sinh dưỡng.
D.
phương pháp nuôi cấy mô.
46.
Hiện tượng bất thụ do lai xa có liên quan đến giảm phân ở cơ thể lai là do:
A.
sự không tương đồng giữa bộ NST đơn bội và lưỡng bội của 2 loài.
B.
sự không tương hợp giữa nhân và TB chất của hợp tử.
C.
sự không tương đồng giữa bộ NST của 2 loài về hình thái và số lượng.
D.
Tất cả giải đáp trên đều đúng.
47.
Dùng một giống cao sản để cải tạo một giống năng suất thấp là mục đích của phương
C.
Cây đậu Hà Lan.
D.
Cây ngô.
50.
Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tượng
A.
hạt khô và bào tử.
B.
hạt nảy mầm và vi sinh vật.
C.
vi sinh vật, hạt phấn, bào tử.
D.
hạt phấn và hạt nảy mầm.
51.
Tạo giống thuần chủng bằng ph/pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp áp dụng có hiệu quả
đối với:
A.
Vật nuôi,cây trồng
B.
Vật nuôi, vi sinh vật
C.
bào tử, hạt phấn TV
D.
cây trồng, vi sinh vật
52.
Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua nguyên phân
B.
Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua trực phân
C.
Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua nguyên phân và giảm phân
D.
Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua giảm phân
55.
Ưu thế lai là hiện tượng con lai
A.
xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ.
B.
có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
C.
xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
D.
được tạo ra do chọn lọc cá thể.
56.
Điều nào không đúng với phương pháp tạo động vật chuyển gen?
A.
Bơm đoạn ADN trực tiếp vào TB của bào thai đang phát triển
17
B.
Sử dụng TB gốc : trong phôi có những TB có khả năng phân chia mạnh , các TB này được
lấy ra và được chuyển gen rồi lại cấy trở lại vào phôi
A.
hạn chế hiện tượng thoái hoá giống.
B.
cần được phát hiện gen xấu để loại bỏ.
C.
tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao, và sử dụng ưu thế lai.
D.
cần giữ lại các phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều kiểu gen của phẩm giống. 60.
Dạng đột biến nào sau đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống
có năng suất cao, phẩm chất tốt, không có hạt?
A.
đột biến lệch bội
B.
đột biến đa bội
C.
đột biến gen
D.
đột biến thể ba.
61.
Trong phương pháp lai TB, để kích thích TB lai phát triển thành cây lai người ta sử dụng:
A.
Hoóc-môn phù hợp.
B.
mất đoạn nhiễm sắc thể.
D.
đảo đoạn nhiễm sắc thể.
64.
Trong chọn giống, người ta thường sử dụng phép lai sau đây để tạo giống mới?
A.
Lai khác dòng.
B.
Lai kinh tế.
C.
Lai khác thứ.
D.
Lai khác loài.
65.
Hoá chất nào có khả năng gây đột biến gen dạng mất hay thêm một cặp nuclêôtit?
18A.
5-BU.
B.
N.M.U.
C.
E.M.S.
D.
Acridin.
66.
Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là:
D.
Tách ADN → đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận → Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → Phân
lập dòng ADN tái tổ hợp
68.
Giống là một quần thể vật nuôi, cây trồng hay chủng vi sinh vật do con người tạo ra:
A.
thích hợp với những điều kiện đất đai, khí hậu kỹ thuật sản xuất nhất định.
B.
có phản ứng như nhau trước cùng một điều kiện môi trường.
C.
có những tính trạng DT đặc trưng, phẩm chất tốt, năng suất cao, ổn định.
D.
Tất cả những
ý trên
69.
Thực chất của phương pháp cấy truyền phôi là:
A.
Cải biến thành phần của phôi theo hướng có lợi cho con người
B.
Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi
C.
Tạo ra nhiều cá thể từ một phôi ban đầu
D.
Cả A,B và C
70.
Điều
không
đúng về ý nghĩa của hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết trong thực
Dòng C x Dòng D Dòng F
Dòng E x Dòng F Dòng H
Sơ đồ trên thể hiện phép lai nào ?
A.
Lai khác dòng đơn
B.
Lai cải tiến
C.
Lai khác thứ
D.
Lai khác dòng kép
73.
Kĩ thuật vi tiêm áp dụng cho việc chuyển gen ở thực vật đối với
A.
TB ở đỉnh sinh trưởng của thân non hoặc đầu cành
C.
TB đặc biệt của lá
B.
TB đã bị loại thành Xelulozơ
D.
TB sinh sản ở hoa
74.
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi cho rằng KTDT có UT hơn so với lai HT thông
thường?
A.
Kết hợp được thông tin di truyền từ các loài xa nhau.
B.
Sản phẩm dễ tạo ra và rẻ tiền.
B.
lai xa kèm theo đa bội hoá.
C.
gây đột biến nhân tạo bằng NMU
D.
gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ.
78.
Thao tác nào sau đây
không
thuộc các khâu của kỹ thuật cấy gen?
A.
Cắt và nối ADN của TB cho và ADN plasmit ở những điểm xác định, tạo nên ADN tái
tổ hợp.
B.
Tách ADN nhiễm sắc thể của TB cho và tách plasmit ra khỏi TB.
C.
Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
D.
Dung hợp 2 TB trần xôma khác loài.
79.
Để phát hiện ra những gen xấu và loại bỏ chúng ra khỏi quần thể, người ta có thể dùng
phương pháp nào sau đây?
A.
Lai kinh tế
B.
D.
Tạo nguồn biến dị để chọn giống
82.
Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ tiếp theo sau khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao
phấn là:
A.
Tăng khả năng chống chịu của cây
B.
Có nhiều kiểu gen mới xuất hiện
C.
Năng suất cao hơn so với thế hệ trước
D.
Có nhiều tính trạng xấu xuất hiện
83.
Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn giống vì:
A.
Làm phát sinh ra nhiều kiểu gen mới
B.
Tạo ra vật liệu di truyền mới do đột biến
C.
Làm tăng năng suất của giống
D.
Làm thay đổi kiểu hình của vật nuôi và cây trồng
84.
Phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ TB này sang TB khác vì nếu không có thể
truyền thì:
A.
Gen không thể tạo ra sản phẩm trong TB nhận
hoặc dùng xung điện.
C.
dùng vi kim tiêm hoặc súng bắn gen.
D.
dùng hoocmôn thích hợp kích thích TB nhận AND tái tổ hợp bằng cơ chế thực bào.
87.
Ý nào không đúng đối với vai trò của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng?
A.
Tạo ra giống mới
B.
Tiết kiệm được diện tích sản xuất giống
21C.
Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn đáp ứng yêu cầu của sản xuất
D.
Bảo tồn một số nguòn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
88.
Điều
không
đúng khi nói hiện tượng tự phối ảnh hưởng tới nguồn nguyên liệu chọn lọc
trong quá trình tiến hoá là
A.
Trong tự phối tần số tương đối của các alen không đổi.
B.
Tỉ lệ đồng hợp tử tăng tạo điều kiện cho các alen thể hiện.
B.
Dung hợp TB trần
C.
Nuôi cấy TB
D.
Nuôi cấy hạt phấn
92.
Phép lai nào sau đây là lai xa?
A.
Lai khác thứ, khác nòi.
B.
Lai khác dòng đơn, lai khác dòng kép.
C.
Lai kinh tế, lai khác thứ tạo giống mới.
D.
Lai khác loài, khác chi, khác họ.
93.
Trong KTDT, không thể đưa trực tiếp một gen từ TB cho sang TB nhận mà phải dùng thể
truyền vì
A.
một gen đơn lẻ trong TB nhận dễ bị tiêu huỷ.
B.
một gen đơn lẻ trong TB không có khả năng tự nhân đôi.
C.
thể truyền có khả năng tự nhân đôi hoặc xen cài vào hệ gen của TB nhận.
D.
thể truyền có thể xâm nhập dễ dàng vào TB nhận.
94.
Tạo liên kết bổ sung giữa 2 mạch AND
C.
Tạo liên kết photphodieste làm liền mạch ADN
D.
Tạo liên kết photphodieste giữa ADN và plassmit
97.
Mức trần về năng suất của 1 giống được hiểu là:
A.
Năng suất tối thiểu của 1 giống.
B.
Mỗi giống chỉ cho 1 năng suất nhất định.
C.
Năng suất tối đa của 1 giống
D.
Năng suất tối đa nhất định của 1 giống trong điều kiện sản xuất hoàn thiện nhất.
98.
KTDT là:
A.
Kĩ thuật được thao tác trên nhiễm sắc thể
B.
Kĩ thuật được thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử
C.
Kĩ thuật được thao tác trên TB nhân sơ
D.
Kĩ thuật được thao tác trên TB nhân thực
99.
Có nhiều giống mới được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Để tạo ra được
giống mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn nào
tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng
B.
tần số đột biến có xu hướng tăng
C.
tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng
D.
tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp nhanh
102.
Có thể phát hiện ra những thể đột biến mong muốn do gây đột biến bằng cách
A.
Dựa vào tác nhân gây đột biến
B.
Dựa vào kiểu gen của thể đột biến
C.
Dựa vào đặc điểm nhận biết được
D.
Cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần
103.
Tác nhân nào được dùng chủ yếu để gây đột biến gen ở bào tử?
A.
Tia gamma .
B.
Tia Bêta.
C.
Tia tử ngoại
D.
A.
Sinh dưỡng và sinh dục khác loài
B.
Sinh dưỡng khác loài
C.
Xôma và sinh dục khác loài
D.
Sinh dục khác loài
107.
Cơ chế tác dụng của cônsixin trong việc tạo giống đột biến là:
A.
Làm đứt tơ của thoi vô sắc do đó toàn bộ NST trong TB ko phân li trong QT phân bào.
B.
Làm cho 1 cặp NST không phân li trong quá trình phân bào.
C.
Gây sao chép nhầm hoặc biến đổi cấu trúc của gen gây đột biến đa bội.
D.
Ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc do đó toàn bộ NST ko phân li trong quá trình phân bào.
108.
Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu
tính người ta sử dụng phương pháp
A.
chọn lọc cá thể.
B.
đột biến nhân tạo.
C.
lai TB.
B.
dòng mang các cặp gen đồng hợp, kiểu hình có thể sai khác.
C.
dòng tạo ra con cháu mang các gen đồng hợp trội.
D.
dòng mang các cặp gen dị hợp.
112.
Năng suất vượt mức trần của giống được tạo ra nhờ:
A.
Chọn lọc các dòng có năng suất cao nhất
B.
Sử dụng đột biến và biến dị tổ hợp
C.
Gây biến dị đột biến
D.
Lai tạo và gây biến dị tổ hợp
113.
Điều nào
không
đúng đối với tác nhân là các tia phóng xạ?
A.
Có khả năng kích thích nhưng không có khả năng ion hóa các nguyên tử.
B.
Có thể tác động trực tiếp vào phân tử ADN.
Tăng tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể
C.
Giảm thể dị hợp trong quần thể
D.
Sự đa dạng về kiểu gen
116.
Người ta cho lai 2 thứ thuốc lá: 1 thứ có chiều cao 112 cm với 1 thứ có chiều cao 78 cm.
F
1
có chiều cao trung bình là 102 cm. Chiều cao trung bình của những cây F
2
là:
A.
97,3 cm
B.
102 cm
C.
95 cm
D.
98,5 cm
117.
Chọn câu trả lời sai: Lai khác thứ có biểu hiện ưu thế lai là do
A.
Con lai tập trung các đặc tính quý của bố mẹ
C.
Các gen tốt từ bố mẹ tổ hợp lại
B.
A.
Một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn
B.
phân tử ADN được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn
C.
Đoạn ADN của TB cho kết hợp với ADN của plasmit
D.
phân tử ADN lạ được chuyển vào TB nhận
121.
Trong kĩ thuật chuyển gen, vectơ là
A.
plasmit, thể thực khuẩn được dùng để đưa gen vào TB nhận.
C.
vi khuẩn E.coli
B.
enzim cắt ADN thành các đoạn ngắn.
D.
đoạn AND cần chuyển.
122.
Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là
A.
thực hiện lai thuận nghịch.
B.
thực hiện lai kác dòng đơn.
Ở dòng thuần, tất cả các gen đều được biểu hiện thành tính trạng. Nguyên nhân vì
A.
tất cả các gen đều là gen trội.
B.
không có các gen lặn có hại.
C.
các gen ở trạng thái đồng hợp.
D.
dòng thuần mang tính trạng tốt.
126.
Đặc điểm nào sau đây không phải của giống lúa MT
1
?
A.
Chín sớm, thấp cây, thời gian sinh trưởng dài.
B.
Có khả năng chịu chua, chịu phèn, năng suất tăng 15-25%.
C.
Được tạo ra từ lúa Mộc tuyền bằng cách xử lí tia gamma.
D.
Chín sớm, thấp và cứng cây
127.
Nếu lai khác dòng kép, phải sử dụng bao nhiêu dòng thuần và phép lai (không kể phép lai
thuận nghịch)?
A.
4 dòng thuần; 3 phép lai
B.
131. Cần lựa chọn một trong hai gà mái là chị em ruột cùng thuộc giống Lơgo về chỉ tiêu sản
lượng trứng để làm giống. Con thứ nhất (gà mái A) đẻ 262 trứng/ năm. Con thứ hai (gà mái B)
đẻ 258 trứng/ năm. Người ta cho hai gà mái này cùng lai với một gà trống rồi xem xét sản
lượng trứng của các gà mái thế hệ con của chúng:
Mẹ 1 2 3 4 5 6 7