MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
ĐẠI SỐ LỚP 9
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Hàm số y = ax
2
(a ≠ 0). Tính chất.
Đồ thị.
Nhận biết
được 1
điểm thuộc
ĐTHS
Tìm được hệ số a khi
biết 1 điểm thuộc
ĐTHS
Biết vẽ ĐTHS y = ax
2
và
tìm được tọa độ giao
điểm của ĐTHS và
đường thẳng (d)
Số câu:
Số điểm:
1(C1)
0,25
1(C2)
0,25
1(C10)
0,5
1
0,25
2
0,75(7,5%)
4. Phương trình
quy về phương
trình bậc bai.
Vận dụng được các bước
giải phương trình quy về
phương trình bậc hai.
1(C9.b)
1,5
1
1,5(15%)
5. Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình bậc
hai một ẩn.
Vận dụng được các bước
giải toán bằng cách lập
phương trình bậc hai.
1(C11)
3
1
3(30%)
Tổng số câu:
Tổng điểm (%):
3
0,75
A. 2x
3
– x + 1 = 0 B. -2x -
1
2
= 0
C. x
2
+ x + 1 = 0. D. 2x = 0
Câu 4: Phương trình (m + 1)x
2
– 2mx + 1 = 0 là
phương trình bậc hai khi:
A. m = 1. B. m ≠ -1.
C. m = 0. D. mọi giá trị của m.
Câu 5: Phương trình x
2
– 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆
bằng
A. 2. B. -19.
C. -37. D. 16.
Câu 6: Cho phương trình 0,1x
2
– 0,6x – 0,8 = 0.
Khi đó:
A. x
1
+ x
2
= 0,6;
x
1
.x
2
= - 8.
Câu 1: B. (-1; 1)
Câu 2: A.
4
3
Câu 3: C. x
2
+ x + 1 = 0.
Câu 4: B. m ≠ -1.
Câu 5: B. -19
Câu 6: D. x
1
+ x
2
= 6;
x
1
.x
2
= - 8.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2
+ 14x - 45 = 0 D. x
2
- 14x - 45 = 0
Câu 7: A. x
1
= 1 ; x
2
= - 6
Câu 8: B. x
2
- 14x + 45 = 0
0,25
0,25
II. Tự luận: (8đ).
Câu 9 (3đ). Giải các phương trình sau:
a) x
2
+ 6x + 8 = 0
b) 3x
4
- 15x
2
+ 12 = 0
a) x
2
+ 6x + 8 = 0
= 3
2
– 8 = 1
±
1 ; x
2
= 4
⇒
x =
±
2
Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm: x
1
= - 1 ; x
2
= 1 ;
x
3
= - 2 ; x
4
= 2.
0,5
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 10(2đ). Cho hai hàm số y = x
2
và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số này trong cùng một mặt
4 2 45 72 0
6 6 2 2
x x
x x
+ + = ⇔ − − =
− +
= 2601, Phương trình chỉ có nghiệm x = 24 thoả
mãn điều kiện.
Vậy vận tốc của canô khi nước yên lặng là 24(km/h)
0,5
0,5
1
0,5
0,5
-4
O
y
-2
2
-1
1
3
1
-1
-2
-3
2
3
4
4