ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Môn: Toán. Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:
---------------------------
Lớp: -----------
Điểm: Nhận Xét Của Giáo Viên*:
Câu 1:
Mệnh đề nào sau đây sai:
(A) Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
(B) Mọi vectơ pháp tuyến của một đường thẳng luôn cùng phương với nhau.
(C) Vectơ pháp tuyến của một đường thẳng có giá vuông góc với đường thẳng đó.
(D) Hai vectơ pháp tuyến của một đường thẳng luôn cùng hướng với nhau.
Câu 2:
Đường thẳng
4 7 1 0x y− + =
có vectơ pháp tuyến
n
r
là vectơ nào?
(A)
( )
4;7n =
r
(B)
( )
4;7n = −
r
(C)
( )
7;4n =
r
( )
1
1 4 0m x my∆ = − + + =
,
2
3 2 6 0x y∆ = − + =
Để
1
∆
song song với
2
∆
thì giá trị của m bằng bao nhiêu?
(A)
2
5
m =
(B)
2
5
m = −
(C)
5
2
m =
(D)
5
2
m = −
.
r
.
(B)
∆
có vectơ pháp tuyến
( )
2;3n =
r
.
(C)
∆
đi qua điểm M(2;-1)
(D)
∆
có phương trình tổng quát là
2 3 1 0x y+ + =
.
Câu 7: Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng
4 5 8 0x y− + =
?
(A)
5
8 4
x t
y t
=
= − −
.
Câu 8:
Cho hai điểm A(-3;4), B(1;-2). Phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng AB?
(A)
3 2 1 0x y− + =
(B)
3 2 1 0x y+ + =
(C)
3 2 17 0x y− + =
(D)
3 2 17 0x y+ + =
.
Câu 9:
Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(4;-3) và song song với
đường thẳng
2 7 0x y− − =
?
(A)
4 2
3
x t
y t
= +
= − −
(B)
4 2
Cho đường thẳng
∆
:
4 4 0x y+ − =
và hai điểm A(-1;3), B(3;5). Hỏi cặp số nào là toạ độ của điểm
M trên đường thẳng
∆
sao cho MA = MB?
(A) (-1;8) (B) (1;0)
(C) (8;-1) (D) (0;1).
Câu 11:
Khoảng cách từ điểm M(1;3) đến đường thẳng
:
∆
4
3 1
x t
y t
=
= +
là bao nhiêu?
(A) 1 (B)
1
5
(C)
19
5
= −
và
3 4 12 0x y+ + =
. Nếu góc giữa hai đường thẳng trên có số đo
bằng
0
45
thì giá trị của
a
bằng bao nhiêu?
(A)
2
hoặc
1
2
(B)
1
7
−
hoặc
7
(C)
1
7
hoặc
7
−
(D)
2−
Câu 17:
Cho điểm A(2;1) và đường thẳng
∆
:
2 3 4 0x y+ + =
. Hỏi phương trình nào là phương trình đường
thẳng đi qua A và tạo với đường thẳng
∆
một góc có số đo bằng
0
45
?
(A)
5 11 0x y+ − =
và
3 0x y+ − =
(B)
5 11 0x y+ − =
và
5 3 0x y− + =
(C)
1 0x y− − =
và
3 0x y+ − =
(D)
5 3 0x y− + =
và
3 0x y+ − =
.
Câu 18:
1
4
m− < <
(B)
1
4
m <
hoặc
1m
>
(C)
1
1
4
m− < <
(D)
1
4
m < −
hoặc
1m
>
.
Câu 21:
Để đường thẳng
5 12 5 0x y m− + =
là tiếp tuyến của đường tròn
( ) ( )
2 2
2 5 25x y− + + =
C
:
( )
2 2
2 2 3 2 0x y mx m y+ + − + − =
(m là tham số). Hỏi phương trình đường
thẳng nào sau đây là tập hợp các tâm của đường tròn
( )
C
?
(A)
3 0x y+ − =
(B)
2 2 3 0x y+ − =
(C)
3 0x y− + =
(D)
2 2 3 0x y− + =
.
Câu 25:
Hỏi khoảng cách nhỏ nhất từ điểm
( )
4;5A
đến đường thẳng
:
3
x t
y t
=
(C)
3
0
4
k− < <
(D)
3
0
4
k< <
.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Môn: Toán. Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:
---------------------------
Lớp: -------------
Điểm: Nhận Xét Của Giáo Viên**:
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai:
(A) Hai vectơ pháp tuyến của một đường thẳng luôn cùng hướng với nhau..
(B) Mọi vectơ pháp tuyến của một đường thẳng luôn cùng phương với nhau.
(C) Vectơ pháp tuyến của một đường thẳng có giá vuông góc với đường thẳng đó.
(D) Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyếnCâu 2:
Đường thẳng
4 7 1 0x y− + =
có vectơ pháp tuyến
0
60
(D)
0
45
.
Câu 4: Cho hai đường thẳng
1
∆
và
2
∆
có phương trình:
( )
1
1 4 0m x my∆ = − + + =
,
2
3 2 6 0x y∆ = − + =
Để
1
∆
song song với
2
∆
thì giá trị của m bằng bao nhiêu?
(A)
5
2
m =
8 4
x t
y t
=
= − −
(B)
5
8 4
x t
y t
=
= −
(C)
2 5
4
x t
y t
= − +
=
(D)
2 5
∆
có vectơ pháp tuyến
( )
2;3n =
r
.
(C)
∆
đi qua điểm M(2;-1)
(D)
∆
có phương trình tổng quát là
2 3 1 0x y+ + =
.
Câu 8: