DE KIEM TRA 45 PHUT CHUONG III HINH HOC 9 - Pdf 16

Tuần: Ngày soạn:
Tiết 59 Ngày dạy:
KIỂM TRA CHƯƠNG III
A. MỤC TIÊU :
* Kiểm tra khả năng lónh hội kiến thức trong chương III của học sinh.
* Rèn khả năng tư duy, suy luận , chứng minh .
* Rèn kó năng vẽ hình , tính toán , chính xác , hợp lí.
* Rèn cách trình bày bài toán hình học rõ ràng , mạch lạc .
B. MA TRẬN ĐỀ :
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
TỔNG
TN TL TN TL TN TL
Các loại góc của
đường tròn , liên
hệ giữa cung, dây
và đường kính
1
0,5
1
1
1
0,5
1
0,5
2
1
6
3,5
Tứ giác nội tiếp.
Đường tròn ngoại

C/ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A/ Trắc nghiệm : (3điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : AB là một dây cung của (O; R ) với Sđ
»
AB
= 80
0
;
M là điểm trên cung nhỏ ABû .Góc AMB
có số đo là :
A. 280
0

; B. 160
0
; C. 140
0
; D. 80
0

Câu 2 : Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 80
0
. Số đo cung lớn AB là
A. 160
0
; B. 280
0
; C . 80
0
; D . Một đáp số khác .

của đường tròn có bán kính 3cm là:
A .
π
(cm
2
) ; B . 2
π
(cm
2
) ; C . 3
π
(cm
2
) ; D . 4
π
(cm
2
)
B/ Tự luận : (7điểm)Cho đường tròn (O ;R) và một dây AB , trên tia BA lấy điểm C sao cho C
nằm ngoài đường tròn . Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn
cắt dây AB tại D. Tia CP cắt đường tròn tại I. Các dây AB và QI cắt nhau tại K.
a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp .
b) Chứng minh IQ là tia phân giác của góc AIB .
c) Cho biết R = 5cm ,
·
0
45AOQ =
. Tính độ dài của cung AQB .
d) Chứng minh CK.CD = CA.CB .
D/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

AQ QB=
(0,5đ)



·
·
AIQ QIP=


IQ là tia phân giác của góc AIB (đpcm) (1đ)
c) Tính
cungAQB
l
: (1,5đ)
·
·
0
2 90AOB AOQ= =
(0,75đ)
cungAQB
l
=
5 90 5
( )
180 180 2
Rn
cm
π π π
= =

0
.
Tính l
AQP

d) CK. CD = CA.CB
D
I
O
K
C
B
A
Q
P
Hä tªn : ………………
Líp:………………

A/ Trắc nghiệm : (3điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : AB là một dây cung của (O; R ) với Sđ
»
AB
= 80
0
;
M là điểm trên cung nhỏ ABû .Góc AMB
có số đo là :
A. 280
0


C.90
0
D.Kết quả khác
Câu 5 : Cho (O ; R ) và một dây cung AB = R
3
số đo của cung nhỏ AB là :
A . 90
0

; B . 60
0
; C . 150
0
; D . 120
0
Câu 6 : Diện tích của hình quạt tròn 120
0
của đường tròn có bán kính 3cm là:
A .
π
(cm
2
) ; B . 2
π
(cm
2
) ; C . 3
π
(cm
2

Ngày kiểm tra : Môn : HÌNH HỌC 9 ( Đề B )
I/ MỤC TIÊU :
* Kiểm tra khả năng lónh hội kiến thức trong chương III của học sinh.
* Rèn khả năng tư duy, suy luận , chứng minh .
* Rèn kó năng vẽ hình , tính toán , chính xác , hợp lí.
* Rèn cách trình bày bài toán hình học rõ ràng , mạch lạc .
II/ MA TRẬN ĐỀ :
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
TỔNG
TN TL TN TL TN TL
Các loại góc của
đường tròn , liên hệ
1 1 1 1 2 6
giữa cung, dây và
đường kính
0,5 1 0,5 0,5 1 3,5
Tứ giác nội tiếp.
Đường tròn ngoại
tiêp. Đường tròn nội
tiếp đa giác đều.
1
0,5
1
0,5
1
2
1
1
4

0
; D . 120
0
Câu 2 :. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc DAB =120
0
.Vậy số đo góc BCD là:
Câu 3 : Diện tích của hình quạt tròn 120
0
của đường tròn có bán kính 3cm là:
A .
π
(cm
2
) ; B . 2
π
(cm
2
) ; C . 3
π
(cm
2
) ; D . 4
π
(cm
2
)
Câu 4 : Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 80
0
. Số đo cung lớn AB là
A160

tiếp tuyến
x Ax

của (O) .
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp .
b) Chứng minh :
OA EF

.
c) Chứng minh hệ thức AB.AF = AC.AE
d) Cho biết sđ
AB
)
= 90
0
, bán kính R = 10cm . Tính chu vi hình viên phân giới hạn bởi dây AB
và cung nhỏ AB .
IV/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Phần I : Trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng 0,5 đ)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D A C B C B
Phần II : Tự luận (7 điểm )
a) Tứ giác BFEC có :
0
ˆ ˆ
90 ( )BFC BEC gt= =
nên BFEC nội tiếp đựơc ( qt cung chứa góc ) (1đ)
b) Ta có :
1
ˆ ˆ

. .
AF AE
AF AB AC AE
AC AB
⇒ = ⇒ =
(1,5đ)
d) Chu vi hình viên phân cần tìm :
AB
P AB l= +
)
(*)
vì sđ
0
90AB =
)
nên AB =
2R
(cạnh hvuông nt đtròn)

0
0 0
90
180 180 2
AB
Rn R R
l
π π π
= = =
)
(2đ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status