Trường THPT HỒNG QUANG KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và Tên:..................................... M¤N: VËT Lý (mà 123)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ A
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ A
Câu 1: sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2
lần thì bước sóng
A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. không đổi
Câu 2: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do
A. có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ. B. biên độ dao động giảm dần
C. có ma sát và lực cản của môi trường D. dao động không còn điều hòa
Câu 3: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m
1
dao động điều hòa với chu kỳ T
1
tại
nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m
1
bằng quả nặng m
2
= 3m
1
thì chu kỳ là:
A. T
2
= T
1
. B. T
2
=
?
A. 17 gợn sóng. B. 8 gợn sóng C. 14 gợn sóng. D. 15 gợn sóng
Câu 6: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức .
B. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức .
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn .
D. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc .
Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
- 12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là
A. 10
6
W/m
2
B. 10
- 4
W/m
2
C. 10
- 20
W/m
2
. D. 3.10
- 5
W/m
2
2
. Cường độ âm tậi một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
. Mức
cường độ âm tại điểm này là:
A. 60dB B. 80dB C. 50dB D. 70dB
Câu 13: Cho 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc . Biên độ của 2 dao động là A
1
= 1,5 cm, A
2
=
3
/2 cm .
Pha ban đầu của 2 dao động là
ϕ
1
= 0 và
ϕ
2
=
π
/2 .Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây:
A. Biên độ A =
3
cm , pha ban đầu
ϕ
=
π
max
= 525 N C. F
max
= 5,12 N D. F
max
= 256 N
Câu 16: Con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị
trí có li độ cực đại về vị trí cân bằng mất
s
2
1
, tần số dao động của con lắc bằng:
A. 0,25Hz B. 0,5Hz C. 1Hz D. 2Hz
Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A.
.
m
k
2T
π=
B.
.
l
g
2T
π=
C.
.
g
l
max
ω−=
Câu 21: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 2 lần C. Giảm đi 2 lần. D. Giảm đi 4 lần.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gianB. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà tần số gấp 2 lần tần số của li độ.D. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.
Câu 23: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây là nút sóng thì
A. bước sóng ln ln đúng bằng chiều dài dây. B. bước sóng bằng một số lẽ lần dây.
C. chiều dài dây bằng một số ngun lần nữa bước sóng. D. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
Câu 24: Biểu thức li độ của vật dao động điều hồ có dạng x =Acos(ωt + ϕ), vận tốc có giá trị cực đại là:
A. v
max
= 2Aω B. v
max
= A
2
ω C. v
max
= Aω
2
D. v
max
= Aω
Câu 25: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại
0
α
của dây treo
A. mgl(1 + cos
0
A
±
Câu 29: Vật dao động điều hồ có tốc độ cực đại bằng 20
π
cm/s và chu kỳ T = 2 s. thì biên độ dao động của vật là:
A. 5cm B. 10cm C. 20cm D. 15cm
Câu 30: Con lắc đơn có chu kì dao động là 3 s. Khi chiều dài dây treo con lắc giảm đi 2 lần thi chù kì của con lắc
là:
A. 4 s B. 2 s C. 1,5 s D. 2,12 s
Trường THPT HỒNG QUANG KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và Tên:..................................... M¤N: VËT Lý (mà 124)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ A
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ A
Câu 1: Con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí
có li độ cực đại về vị trí cân bằng mất
s
2
1
, tần số dao động của con lắc bằng:
A. 0,25Hz B. 0,5Hz C. 1Hz D. 2Hz
Câu 2: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A.
.
m
k
2T
π=
B.
C.
Aa
max
ω−=
D.
.Aa
2
max
ω−=
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 2 lần C. Giảm đi 2 lần. D. Giảm đi 4 lần.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gianB. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà tần số gấp 2 lần tần số của li độ.D. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.
Câu 8: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây là nút sóng thì
A. bước sóng ln ln đúng bằng chiều dài dây. B. bước sóng bằng một số lẽ lần dây.
C. chiều dài dây bằng một số ngun lần nữa bước sóng. D. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
Câu 9: Biểu thức li độ của vật dao động điều hồ có dạng x =Acos(ωt + ϕ), vận tốc có giá trị cực đại là:
A. v
max
= 2Aω B. v
max
= A
2
ω C. v
max
= Aω
2
D. v
max
C. x =
3
6
A
±
D. x =
6
A
±
Câu 13: Vật dao động điều hồ có tốc độ cực đại bằng 20
π
cm/s và chu kỳ T = 2 s. thì biên độ dao động của vật là:
A. 5cm B. 10cm C. 20cm D. 15cm
Câu 14: Con lắc đơn có chu kì dao động là 3 s. Khi chiều dài dây treo con lắc giảm đi 2 lần thi chù kì của con lắc
là:
A. 4 s B. 2 s C. 1,5 s D. 2,12 s
Câu 15: sóng cơ học lan truyền trong mơi trường đàn hồi với vận tốc v khơng đổi, khi tăng tần số sóng lên 2
lần thì bước sóng
A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. khơng đổi
Câu 16: Ngun nhân gây ra dao động tắt dần là do
A. có lực ngồi tuần hồn tác dụng vào hệ. B. biên độ dao động giảm dần
C. có ma sát và lực cản của mơi trường D. dao động khơng còn điều hòa
Câu 17: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m
1
dao động điều hòa với chu kỳ T
1
tại
nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m
1
bằng quả nặng m
, S
2
. Khoảng cách
S
1
S
2
=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1
vàS
2
?
A. 17 gợn sóng. B. 8 gợn sóng C. 14 gợn sóng. D. 15 gợn sóng
Câu 20: Nhận xét nào sau đây là khơng đúng ?
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức .
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức .
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn .
D. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc .
Câu 21: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai vân giao thoa cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng một nửa bước sóng.B. Bằng một phần tư bước sóng.C. Bằng một bước sóng. D. Bằng hai lần bước sóng.
Câu 22: Một sợi dây AB dài 1,8m căng nằm ngang, hai đầu A và B cố định và sóng dao động với tần số là 100Hz.Trên dây
hình thành 6 bụng sóng.Tính vận tốc truyền sóng trên dây:
A. 0,6m/s B. 60m/s C. 30m/s D. 120m/s
Câu 23: chu kì dao động điều hồ của con lắc đơn có chiều dài l,tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi cơng
thức
A. T = 2π
l
g
B. T = π
=
3
/2 cm .
Pha ban đầu của 2 dao động là
ϕ
1
= 0 và
ϕ
2
=
π
/2 .Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây:
A. Biên độ A =
3
cm , pha ban đầu
ϕ
=
π
/2 B. Biên độ A =
3
cm , pha ban đầu
ϕ
=
π
/3
C. Biên độ A =
3
cm , pha ban đầu
ϕ
=
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là
A. 10
6
W/m
2
B. 10
- 4
W/m
2
C. 10
- 20
W/m
2
. D. 3.10
- 5
W/m
2
Câu 30: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 2 lần. C. Giảm đi 4 lần. D. Tăng lên 4 lần
Trường THPT HỒNG QUANG KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và Tên:..................................... M¤N: VËT Lý (mà 125 )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ A
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ A
Câu 1: Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp của sóng nước trên mặt hồ bằng 9m. Sóng lan truyền với vận
tốc bằng bao nhiêu, nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần?
A. 2/3 m/s . B. 0,9 m/s . C. 54 m/s . D. 3/2 m/s.
Câu 2: Trong dao động điều hoà, giá trò cực đại của gia tốc là
A.
ω C. v
max
= Aω
2
D. v
max
= Aω
Câu 6: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại
0
α
của dây treo
A. mgl(1 + cos
0
α
) B. mgl(1 - cos
0
α
) C. mgl D. mglcos
0
α
Câu 7: Con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí
có li độ cực đại về vị trí cân bằng mất
s
2
1
, tần số dao động của con lắc bằng:
A. 0,25Hz B. 0,5Hz C. 1Hz D. 2Hz
Câu 8: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A.
.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức .
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn .
D. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc .
Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai vân giao thoa cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng một nửa bước sóng.B. Bằng một phần tư bước sóng.C. Bằng một bước sóng. D. Bằng hai lần bước sóng.
Câu 13: Một sợi dây AB dài 1,8m căng nằm ngang, hai đầu A và B cố định và sóng dao động với tần số là 100Hz.Trên dây
hình thành 6 bụng sóng.Tính vận tốc truyền sóng trên dây:
A. 0,6m/s B. 60m/s C. 30m/s D. 120m/s
Câu 14: chu kì dao động điều hồ của con lắc đơn có chiều dài l,tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi cơng
thức
A. T = 2π
l
g
B. T = π
g
l
C. T = 2π
g
l
D. T =
π
2
1
g
l
Câu 15: Vật nặng có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, nó dđ điều hòa với biện độ A cm. Vị trí vật nặng tại
đó động năng bằng hai lần thế năng là :
A. x =
3