báo cáo tài chính công ty cổ phần nhữa Sam Phú potx - Pdf 14


CÔNG TY
CỔ
PHẦN NHỰA SAM PHÚ
MỤC LỤC

Trang 1.
Báo cáo của
Ban
Giám ñốc
01 -
02

05 09-
0708-
10
Thuyết
minh
báo cáo tài
chính11

(sau
ñây gọi tắt là "Công
ty")

một công
ty
cổ phần ñược thành lập
theo
nghị quyết của cuộc
họp
cổ
ñông sáng lập ngày
21
tháng
5
năm
2006.
Giấy phép
kinh doanh
số
4703000327
ngày
17
tháng
7

năm
2006 do
Sở Kế
Hoạch


Số cổ phần phổ
thông : 5.000.000
cổ
phần


Giá trị cổ
phần : 50.000.000.000 VND


Mệnh giá cổ
phần
:
10.000 VND

-
Trụ sở
chính
ñặt tại
: -
Thuế
thu
nhập
doanh nghiệp
:


nhập chịu thuế.Theo quy
ñịnh hiện hành tại thời ñiểm nộp thuế hàng
năm. Sản xuất,
mua
bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm
nhựa,
nguyên vật liệu ngành
nhựa trong
công

nghiệp và dân
dụng.
Mua
bán các loại cáp, vật liệu viễn

thông. Vận tải
hàng hóa ñường bộ.

Cho
thuê
kho
bãi, nhà xưởng.
Nguyễn
Minh Thành
viên
Ông
Nguyễn Văn Kiều
Thành
viênCác thành viên của
Ban
Tổng Giám ñốc
trong
năm
2009
và ñến ngày lập báo

cáo này:

Họ
và tên

Chức
vụ

Ông Lê
Song
Thái
Dương
Tổng Giám ñốc

cáo này:Họ
và tên

Chức

vụ


ðinh
Thị Hoài Bắc

Trưởng

ban
Ông Tạ
Quang
Vĩnh
Thành
viên
Ông Lê Bá Hùng
Thành
viên
4.
Kết quả hoạt ñộng

(9.984.716.317)

5.
Các thông
tin cơ
bản khác
Trước
khi
các báo cáo tài
chính
của Công
ty
Cổ phần Nhựa
Sam
Phú ñược lập,
Ban
Tổng Giám ñốc ñã tiến

hành những bước cần thiết ñể
ñảm bảo rằng giá trị sổ sách của bất kỳ tài sản nào của Công
ty
ñã
ñược
xác ñịnh phù hợp với


6.
Kiểm toán viên ñộc lập
Công
ty
Kiểm Toán
AS
(ASCO)
là kiểm toán ñộc lập
cho
báo cáo tài
chính
niên ñộ từ ngày
01
tháng
01 năm 2009
ñến

ngày
31
tháng
12
năm
2009
của Công
ty
Cổ phần Nhựa


2
Số:
126.01.10/AS BÁO CÁO KIỂM TOÁNVỀ BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
NĂM
2009CÔNG TY
CỔ
PHẦN NHỰA
SAM PHÚ
lưu
chuyển tiền tệ và Thuyết
minh
báo cáo tài
chính
từ ngày
01 tháng
01
năm
2009
ñến ngày
31
tháng
12
năm
2009
của Quý Công
ty
từ
trang 05
ñến
trang 21,
các

báo

cáo này ñược
soạn
thảo phù hợp với hệ thống chế ñộ kế toán, chuẩn mực kế toán Việt
Nam

chính
này.

sở của việc kiểm toán
Chúng tôi ñã
thực
hiện việc kiểm toán
theo
những
quy ñịnh
của Nhà nước Việt
Nam
về Chế ñộ

kế toán và kiểm toán, phù
hợp
với các Chuẩn mực Kiểm toán Việt
Nam
và các Chuẩn mực Kiểm

toán Quốc tế cùng với
những Thông
lệ kiểm toán ñược
Nhà nước Việt


của Quý Công
ty,
về sự phù hợp của các nguyên tắc,
phương
pháp
tính

trình
bày ñầy
ñủ
trong
việc
soạn
thảo các Báo cáo tài
chính.Chúng tôi ñã lập kế
hoạch
và hoàn thành cuộc kiểm toán ñể
ñạt
ñược tất cả các thông
tin
và các

giải
trình
cần thiết. Chúng tôi
tin

hợp ñồng hợp tác
kinh
doanh
nhưng
ñến thời ñiểm phát
hành báo cáo kiểm toán này Chúng tôi
chưa
nhận ñược
thư
xác

nhận góp vốn, phân
chia
lợi

nhuận giữa
hai
bên từ
khi
hợp ñồng có
hiệu lực.
Theo quan
ñiểm của chúng tôi,
ngoại
trừ những ảnh hưởng nêu trên (nếu có), xét trên
phương
diện trọng yếu, báo cáo tài

chuyển tiền tệ năm tài
chính
kết thúc vào ngày
31

tháng
12
năm
2009,
phù hợp với hệ
thống,
chế ñộ và chuẩn mực kế toán Việt
Nam
hiện
hành.

Tp.
Hồ
Chí Minh,
ngày
27
tháng
04 năm
2010


KIỂM TOÁN VIÊN

LÊ THỊ
THU HƯƠNGChứng chỉ Kiểm Toán ViênSố:
1255/KTV

Do
Bộ Tài
Chính
Việt
Nam
cấp
PHẦN NHỰA SAM PHÚBẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁNTại ngày
31
tháng
12
năm
2009 ðơn
vị
tính: VND
TÀI SẢN



SỐ

Thuyếtminh

tương ñương
tiền
112
1.620.000.000
3.400.000.000Các khoản ñầu

tài
chính
ngắn
hạn 120 V.02
1.300.000.000

1.270.400.000ðầu

ngắn
hạn 121
4.500.000.000
9.000.000.000Dự phòng giảm giá ñầu

chứng khoán ngắn
hạn 129

thu
khác
135
393.505.777
20.852.953Hàng tồn
kho 140 V.04
5.044.003.499

5.088.149.259Hàng tồn
kho 141
5.086.229.311
5.482.225.848Dự phòng giảm giá hàng tồn
kho 149
(42.225.812)
(394.076.589)Tài sản ngắn hạn khác
150 V.05
204.436.530

Các khoản phải
thu
dài
hạn 210 -
-
Tài sản cố
ñịnh 220
23.321.783.421

26.515.483.173

Tài sản cố ñịnh hữu
hình 221 V.06
15.390.984.118
18.403.371.142Nguyên giá
222
19.327.391.731
21.072.612.271Giá trị
hao
mòn luỹ kế
223
(3.936.407.613)


5CÔNG TY
CỔ
PHẦN NHỰA SAM PHÚBẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁNTại ngày
31
tháng
12
năm
2009 ðơn
vị
tính: VND Các khoản ñầu

tài
chính
dài

khác

258264.089.000

682.089.000

Tài sản dài hạn khác

260225.467.894

419.608.019Chi phí
trả trước dài
hạn

261V.09

225.467.894




MÃ SỐ

ThuyếtminhSỐ CUỐI NĂM

SỐ ðẦU NĂMNỢ PHẢI TRẢ
300
4.949.890.407

5.521.177.477Nợ ngắn
hạn 310
4.949.890.407

5.521.177.477Vay
và nợ ngắn


Chi phí
phải trả
316 V.13
168.310.037
113.815.529Các khoản phải trả, phải nộp ngắn
hạn
khác
319 V.14
253.787.747
649.223.019NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
400
38.593.865.128

39.802.946.555Vốn chủ sở hữu
410 V.15
38.593.865.128

39.802.855.495
Nguồn
kinh phí
và quỹ khác
430 -
91.060Quỹ
khen
thưởng phúc lợi
431
-
91.060TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
43.543.755.535

45.324.124.032
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢN CÂN ðỐI KẾ
TOÁNTại ngày
31
tháng

tháng
04
năm
2010NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ
TOÁN

TRƯỞNGTỔNG GIÁM ðỐC 7CÔNG TY
CỔ
PHẦN NHỰA SAM PHÚ

NĂM NAY

NĂM TRƯỚCDoanh thu
bán hàng,
cung
cấp dịch vụ
1 VI.03
9.306.158.635

11.372.417.634Các khoản giảm trừ2 VI.03 811.356
-
Doanh thu
thuần bán hàng và
cung
cấp dịch vụ
10 VI.03
9.305.347.279

11.372.417.634

Trong
ñó:
Chi phí
lãi
vay
23253.573.163

903.497.786

Chi phí
bán
hàng
24
VI.02
1.418.384.245

1.278.109.332

Chi phí
quản lý
doanh nghiệp
25
VI.02
2.323.251.703

2.460.539.044

Lợi nhuận khác40
(385.493.575)29.243.775Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế50
(1.208.990.367)(9.984.716.317)Lợi nhuận
sau

2010TỔNG GIÁM

ðỐC

8

Mã sốNĂM
NAYLưu
chuyển tiền
từ hoạt ñộng
kinh doanh Lợi nhuận trước thuế1

(1.208.990.367)

ðiều chỉnh
cho
các khoản-
Khấu
hao TSCð

ñổi vốn
lưu ñộng
8

(4.073.780.793)-
Tăng, giảm các khoản phải
thu

9(3.128.109.164)

-
Tăng, giảm hàng tồn
kho
10

395.996.537

-
Tăng, giảm các khoản phải trả

(không
kể lãi
vay
phải trả, thuế

chuyển tiền thuần
từ hoạt ñộng
kinh
doanh

20

(6.893.759.268)Lưu
chuyển tiền
từ hoạt ñộng ñầu
tư Tiền
chi
ñể
mua
sắm, xây dựng TSCð và các tài sản dài
hạn
khác21(108.119.912)


vị khác

26

4.918.000.000

Tiền
thu
lãi
cho vay,
cổ tức và lợi nhuận ñược
chia
27

174.992.979

Lưu
chuyển tiền thuần
từ hoạt ñộng ñầu


30

6.293.444.495Lưu
chuyển tiền
từ hoạt ñộng tài
chính


(5.846.781.130)

Cổ tức, lợi nhuận ñã trả
cho
chủ sở hữu

36

(91.060)

Lưu
chuyển tiền thuần
từ hoạt ñộng tài
chính

40

(542.945.320)Lưu
chuyển tiền thuần
trong
kỳ50
tính: VND

CHỈ TIÊU

Mã số

NĂM
NAYTiền và
tương ñương
tiền ñầu kỳAûnh hưởng của
thay
ñổi tỷ giá hối ñoái
quy
ñổi

ngoại
tệTiền và
tương ñương


TRƯỞNGTỔNG GIÁM ðỐC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status