thuyết minh báo cáo tài chính CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY - Pdf 14

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính) Trang 9
1.
Đặc điểm hoạt động
Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở cổ
phần hóa Công ty Xi măng Sông Đà thuộc Tổng Công ty Sông Đà theo Quyết định số 936/QĐ-BXD
ngày 03 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số 3903000019 ngày 22 tháng 7 năm 2003 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Gia Lai. Từ
khi thành lập đến nay Công ty đã 7 lần điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và lần điều chỉnh
gần nhất vào ngày 11 tháng 11 năm 2010. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động theo Luật
Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan.
Ngành nghề kinh doanh chính
 Sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng Sông Đà;
 Sản xuất và kinh doanh vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựng;
 Khai thác đá bằng phương pháp nổ mìn;
 Vận chuyển xi măng và vật liệu xây dựng bằng phương tiện cơ giới đường bộ theo các hợp đồng kinh
tế chi tiết với khách hàng;
 Kinh doanh vật liệu phi quặng, sắt, thép xây dựng, xăng, dầu nhớt;
 Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng sửa chữa máy xây dựng, ô tô vận tải, sửa chữa trung đại tu ô
tô;
 Khai thác cát bằng phương tiện tầu hút, gầu quặng;
 Sản xuất điện;
 Phân phối và kinh doanh điện;

4.
Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu
4.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá
3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
4.2 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh. Các tài
khoản có số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên
ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 201/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009
của Bộ Tài chính. Theo đó, chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh
giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của các khoản nợ dài hạn được phản ánh vào kết quả hoạt động kinh
doanh trong kỳ. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của tiền mặt, tiền gửi, tiền
đang chuyển, các khoản nợ ngắn hạn thì để lại số dư trên báo cáo tài chính, đầu năm sau ghi bút toán
ngược lại để tất toán số dư.
4.3 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách
hàng và phải thu khác.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được
khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán.
Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009
của Bộ Tài chính.
4.4 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá
gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh
để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán ước
tính trừ đi chi phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ

ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh
tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi
phí trong kỳ.
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản.
Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài
chính.
Loại tài sản
Thời gian khấu hao (năm)
Nhà cửa, vật kiến trúc 5 - 50
Máy móc, thiết bị 5 - 12
Phương tiện vận tải 6 - 10
Thiết bị dụng cụ quản lý 3 - 10
4.7 Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất được ghi nhận là tài sản cố định vô hình khi Công ty được Nhà nước giao đất có thu
tiền sử dụng đất hoặc nhận được quyền sử dụng đất (trừ trường hợp thuê đất) và được cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất được xác định là toàn bộ các khoản tiền chi ra
để có quyền sử dụng đất hợp pháp cộng các chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng,
lệ phí trước bạ,
Quyền sử dụng đất không có thời hạn thì không thực hiện khấu hao.
4.8 Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán. Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ trong
khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH

4.13 Ghi nhận doanh thu
 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có khả năng thu được các lợi ích kinh tế
và có thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điều kiện sau:
 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi những rủi ro đáng kể và quyền sở hữu về sản phẩm đã
được chuyển giao cho người mua và không còn khả năng đáng kể nào làm thay đổi quyết định của
hai bên về giá bán hoặc khả năng trả lại hàng.
 Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đã hoàn thành dịch vụ. Trường hợp dịch vụ được
thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ
vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.
 Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo hai trường hợp:
 Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết
quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy thì doanh thu và chi phí của
hợp đồng xây dựng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành.
 Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực
hiện, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy thì doanh thu
và chi phí của hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành trong kỳ được
khách hàng xác nhận.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang
13

 Thuế Thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng mức thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là 25%.
 Công ty được hưởng thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn mười lăm năm kể từ khi có thu nhập
chịu thuế, năm 2003 là năm đầu tiên Công ty có thu nhập chịu thuế, theo đó Công ty được hưởng
thuế suất ưu đãi từ năm 2003 đến năm 2017;
 Công ty được miễn thuế Thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và
giảm 50% trong 9 năm tiếp theo. Năm 2003 là năm đầu tiên Công ty có thu nhập chịu thuế, theo
đó Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp từ năm 2003 đến năm 2006 và giảm 50% thuế
Thu nhập doanh nghiệp phải nộp từ năm 2007 đến năm 2015.
Những ưu đãi về thuế Thu nhập doanh nghiệp trên đây được quy định tại Thông tư số 130/2008/TT-
BTC ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài Chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang
14

124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu
nhập doanh nghiệp.
 Ngoài ra, Công ty được giảm 50% số Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 2 năm tiếp theo
kể từ khi kết thúc thời hạn miễn thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập
doanh nghiệp theo Công văn số 5248/TC – CST ngày 29/4/2005 của Bộ Tài chính V/v ưu đãi
thuế TNDN cho tổ chức đăng ký giao dịch tại TTGDCK Hà Nội (Công ty đăng ký giao dịch

- Giá trị hao mòn lũy kế
(97.991.007.713) (97.893.809.657)
97.198.056
Tài sản cố định vô hình
3.041.012.896 3.014.425.208 (26.587.688)
- Giá trị hao mòn lũy kế
(69.248.404) (95.836.092) (26.587.688)
Chi phí trả trước dài hạn
1.986.943.468 4.001.379.589
2.014.436.121
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
1.412.280.045 2.773.971.474
1.361.691.429
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
4.957.830.526 4.941.502.411 (16.328.115)
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
939.986.743 751.844.193 (188.142.550)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
447.280.234 154.017.167 (293.263.067)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
2.242.484.237 4.293.348.161
2.050.863.924 Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
6. Tiền
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Tiền mặt 1.688.807.575 2.994.641.446
Tiền gởi ngân hàng 25.303.611.021 12.860.176.844
Cộng
26.992.418.59615.854.818.290 7. Các khoản phải thu khác
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Phải thu người lao động (BHXH, BHYT, BHTN, thuế TNCN) 233.244.649 186.974.440
Công ty TNHH Xekama 3 - 497.436.152
Công nợ khó đòi 430.831.167 430.831.167
Phải thu tiền mua xe Prado 777.584.455 777.584.455
Các khoản khác 1.762.233.373 703.703.271
Cộng
3.203.893.644



48.575.438.963
(*) Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 21.972.346.601 đồng
- Tại Văn phòng Công ty
+ Chi phí SXKD dở dang Xi măng: 6.669.460.983 đồng
+ Chi phí SXKD dở dang khai thác cát tại Sêsan 4: 2.172.592.086 đồng
+ Chi phí SXKD dở dang vật tư và xây lắp: 10.209.232.795 đồng
+ Chi phí SXKD dở dang vận chuyển Clanke: 740.204.182 đồng
- Xí nghiệp 1
+ Chi phí dở dang vận chuyển thiết bị: 1.744.091.205 đồng
- Xí nghiệp 3
+ Chi phí SXKD dở dang khai thác cát: 255.736.779 đồng
+ Chi phí SXKD dở dang vận chuyển đá: 181.028.571 đồng 9. Chi phí trả trước ngắn hạn
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Chi phí công cụ, dụng cụ chờ phân bổ 180.602.848 -
Cộng 180.602.848 -

10. Tài sản ngắn hạn khác
31/12/2010 31/12/2009
VND VND

Trang
17

Nhà cửa, Máy móc P.tiện vận tải T.bị, dụng Cộng
vật kiến trúc thiết bị truyền dẫn cụ quản lý
VND VND VND VND VND
Nguyên giá
Số đầu năm 3.318.429.440 84.283.430.845 22.771.066.371 433.085.655 110.806.012.311
Mua sắm trong năm - 927.259.328 - 116.327.274 1.043.586.602
Tăng khác - 52.190.989 - - 52.190.989
Giảm khác - - 34.227.271 17.963.718 52.190.989
Số cuối năm 3.318.429.440 85.262.881.162 22.736.839.100 531.449.211 111.849.598.913
Khấu hao
Số đầu năm 2.145.331.602 72.834.348.502 22.575.915.796 338.213.757 97.893.809.657
Tăng trong năm 224.208.396 2.451.129.312 105.367.758 72.222.919 2.852.928.385
Tăng khác - 27.944.654 - - 27.944.654
Giảm khác - - - 27.944.654 27.944.654
Số cuối năm 2.369.539.998 75.313.422.468 22.681.283.554 382.492.022 100.746.738.042
Giá trị còn lại
Số đầu năm 1.173.097.838 11.449.082.343 195.150.575 94.871.898 12.912.202.654
Số cuối năm
948.889.4429.949.458.69455.555.546
2.928.029.060

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang
18

13. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Chi phí nhà máy NPK 1.564.191.236 1.564.191.236
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 840.803.022 1.137.112.683
Mỏ đá Chư Sê (đường điện, nhà ở,…) 512.554.486 1.288.968.305
Trạm nghiền đá 75T/h Chư Sê
2.770.323.281-


1.500.000
Cộng 5.001.500.000 2.501.500.000
15. Chi phí trả trước dài hạn
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Bi đạn tấm lót
287.627.640 124.581.254
Chi phí sửa chữa lớn
692.876.168 1.035.527.111
Vật tư, công cụ xuất dùng có giá trị lớn
2.462.137.238 2.399.999.668
Chi phí trả trước dài hạn khác
938.828.881 441.271.556
Cộng
4.381.469.9274.001.379.589
31/12/2010 31/12/2009
USD VND USD VND
Vay ngắn hạn
NH Đầu tư & PT VN - CN Gia Lai 42.648.902.641 45.075.143.255
+ VND
42.648.902.641 2.295.864.130
+ USD
- 2.384.442,29
#
42.779.279.125
Vay dài hạn đến hạn trả
- -
NH Đầu tư & PT VN - CN Gia Lai - 6.500.000.000
+ VND
- 6.500.000.000
Cộng
42.648.902.64151.575.143.255
18. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

VND VND
Kinh phí công đoàn 119.509.412 87.143.446
Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế - 300.000.000
Tổng Công ty Sông Đà 1.149.746.406 2.448.785.712
Thù lao HĐQT & Ban kiểm soát 160.000.000 300.000.000
Các khoản khác 2.879.130.910 1.805.573.253
Cộng
4.308.386.7284.941.502.411

20. Vốn chủ sở hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
VND VND
VND
VND
VND
VND
Số dư tại 01/01/2009 15.000.000.000 - - 12.433.511.481 738.114.609 2.954.283.396
Tăng trong năm - - 154.017.167 668.432.934 167.107.965 5.393.038.598
Giảm trong năm - - - - 457.796.183 4.053.973.833
Số dư tại 31/12/2009
15.000.000.000-

459.093.8982.798.637.833 Quỹ đầu tư
phát triển
Quỹ dự
phòng
tài chính
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
Thặng dư
vốn cổ phần
Lợi nhuận
sau thuế
chưa phân phối
Chênh lệch tỷ
giá hối đoái b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Vốn góp của Tổng Công ty Sông Đà 24.000.000.000 8.000.000.000
Vốn góp của các cổ đông khác 21.000.000.000 7.000.000.000

- -
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 4.500.000 1.500.000
- Cổ phiếu thường 4.500.000 1.500.000
- Cổ phiếu ưu đãi
- -
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000VND d. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
31/12/2010 31/12/2009
VND VND
Lơi nhuận năm trước chuyển sang 4.293.348.161 2.954.283.396
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 432.103.704 5.393.038.598
Các khoản giảm lợi nhuận sau thuế
1.926.814.032 4.053.973.833
Phân phối bổ sung các quỹ năm 2009 426.814.032 1.803.973.833
- Quỹ dự phòng tài chính 11.667.507 167.107.965
- Quỹ đầu tư phát triển 298.509.637 668.432.934
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 116.636.888 668.432.934
- Trích thù lao HĐQT & Ban kiểm soát - 300.000.000
Chia cổ tức
1.500.000.000 2.250.000.000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
2.798.637.8334.293.348.161
+ Hàng bán bị trả lại
-345.899.868Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
219.940.331.277200.332.940.062Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang
22

24. Chi phí tài chính
Năm 2010 Năm 2009
VND VND
Chi phí lãi vay 6.180.594.826 4.894.556.901
Lãi chậm nộp BHXH,BHYT 30.033.759 -
Phí bảo lãnh ngân hàng 55.666.667 -
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 2.853.427.638 818.854.968
Cộng
9.119.722.8905.713.411.869 25. Thu nhập khác
Năm 2010 Năm 2009
VND VND
Thu khoán xe - 2.936.617.471
Nhận bồi thường đền bù, giải tỏa - 715.440.910
Các khoản khác
444.398.3061.109.740.698


Các khoản khác
-632.857.624Cộng 30.553.357 752.024.234

27. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và lợi nhuận sau thuế trong năm
Năm 2010 Năm 2009
VND VND
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
549.339.2497.590.726.951Các khoản điều chỉnh tăng lợi nhuận chịu thuế TNDN 417.778.417 1.931.250.464
- Chi phí không hợp lệ 417.778.417 1.931.250.464
Các khoản điều chỉnh giảm lợi nhuận chịu thuế TNDN 400.000.000 731.224.000
- Cổ tức lợi nhuận được chia 400.000.000 731.224.000
Tổng thu nhập chịu thuế
567.117.666 8.790.753.415
- Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính
122.719.360 (3.228.787.924)

For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang
24

Năm 2010 Năm 2009
VND VND
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp 432.103.704 5.393.038.598
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán
--- Các khoản điều chỉnh tăng
--

b. Nghiệp vụ với các bên có liên quan
Công ty liên quan
Năm 2010
VND
Bán hàng hóa, dịch vụ
Công ty cổ phần Sông Đà 3 9.460.816.369
Công ty cổ phần Sông Đà 4 10.596.541.330
Công ty cổ phần Sông Đà 6 28.675.554.080
Chi phí lãi vay vốn lưu động
Tập đoàn Sông Đà 220.698.294 Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG ĐÀ YALY BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
Xã Nghĩa Hưng, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Khương Đức Dũng Trần Bình Nhưỡng
Gia Lai, ngày 02 tháng 03 năm 2011

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status