HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ ĐIỀU HÀNH UBUTU DESKTOP
Mục lục
1. Giới thiệu 2
2. Đăng nhập 2
3. Thành phần cơ bản 3
4. Hệ thống File và Folder 6
5. Netw
ork Manager
7
6. Quản lý User và Group sử dụng đồ họa 9
3. Thành phần cơ bản
a) Top panel: gồm các thành phần
Applications: các phần mềm ứng dụng
Places: nơi lưu trữ
System: chứa các phần cấu hình hệ thống
Quick Launch: vùng truy cập nhanh
Notification area: vùng chỉnh âm thanh, mạng, thư, thời gian, …
b) Bottom panel:
Chứa danh sách các chương trình, cửa sổ đang chạy
c)
The desktop: là khoảng giữaTop panel và Bottom panel hiển thị nội dung.
d)
Quản lý cửa sổ:
khi bạn mở các chương trình, một cửa sổ sẽ mở ra trên
desktop. Thành phần ở phía trên của mỗi cửa sổ từ trái qua phải là
close,
minimize, and maximize :đóng, thu nhỏ và mở to cửa sổ. Để chuyển giữa các cửa sổ
chọn Alt + Tab và chọn cửa sổ mình muốn làm việc
e)
Application Menu
A
ccessories: chứa các tiện ích nhỏ như máy tính, quản lý máy in, chương
2
Appearance
Thay đổi BackGround, Theme, hiệu ứng… Tương tự
như Display trong Control panel của Windows
3
Default Printer Cài đặt máy in mặc định cho hệ thống.
4
Display Chỉnh sửa độ phân giải màn hình.
5
KeyBoard Thay đổi thông số bàn phím.
6
KeyBoard
Shortcuts
Cài đặt phím tắt cho hệ thống
7
Mouse Thay đổi thông số, tốc độ chuột
8
Network
Connection
Quản lý kết nối mạng
9
Network Proxy Thiết lập proxy cho hệ thống mạng
10
Preferred
Applications
Lựa chọn ứng dụng để mở file.
11
Remote
Desktop
Thiết lập tùy chọn Remote Desktop
cài đặt được driver
3 Install
Cài đặt hệ điều hành
Ubuntu thứ 2, giống như
trên Windows
4
Language
Support
Cài đặt ngôn ngữ cho hệ
thống ( Có hỗ trợ tiếng
việt).
Không nên cài đặt tiếng
việt
5
Log File
Viewer
Xem log của hệ thống, của
các phần mềm trên Ubuntu
6
Login
Windows
Lựa chọn màn hình login
hệ thống, và 1 số thông số
khác
Không nên cho phép
Administator login
7 Network Tools
Các công cụ kiểm tra kết
chia sẻ máy in
9
RemasterSys
Backup
Tùy biến bộ cài Ubuntu,
sao lưu hệ thống
Xem thêm chương ….
10 Services
Tương tự services.msc trên
Windows
Sau khi cài đặt tắt 1 số
dịch vụ không cần thiết
11
Software
Source
Quản lý Source Xem thêm chương ….
12
Snaptic
Package
Manager
Chương trình quản lý gói
trên Ubuntu
13
System
Monitor
Tương tự TaskManager
trên Windows
14 Time and Date Thay đổi ngày giờ hệ thống
5. Netw
ork Manager
-
Vào System Menu
Preferences
Network Connections, mở ra cửa sổ: uploader: />more information and additional documents
connect with me here: />
Thiết lập kết nối có dây: chọn tab Wired
chọn Edit
chon Tab Ipv4
Settings
Phần Method: chọn Manual nếu config bằng tay, chọn DHCP nếu lấy ip
động. Config bằng tay: chọn nút Add, đánh lần lượt các thông số ip,
netmask, gateway và DNS server
-
Kiểm tra kết nối :
Hình 10-4: Sửa đổi thông tin người dùng.
Click vào user cần sửa đổi, click vào Properties để sửa đổi thông tin
o Xóa Tài khoản
Click vào tài khoản muốn xóa, click nút Delete để xóa.
o Thêm mới nhóm người dùng
Click vào nút Manage Groups -> Add group
uploader: />more information and additional documents
connect with me here: />
Hình 10-5: Tạo mới nhóm người dùng
Nhập tên Group -> tích chọn để thêm User thuộc Group.
o Xóa nhóm người dùng.
Hình 10-6: Xóa nhóm người dùng
Clicks vào tên group, click vào Delete để xóa group.
uploader: />more information and additional documents
connect with me here: />