thi thử đại học môn hóa trường trần hưng đạo - Pdf 14

Sở GD - ĐT Hưng Yên
Trường THPT Trần Hưng Đạo
( Đề gồm có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 - Lần 1
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
Mã đề: 268 Họ và tên: SBD:
I.Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 2 este. Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một
muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O
2
(đktc) và
thu được 17,92 lít CO
2
(đktc). Xác định công thức của 2 este:
A. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
. B. CH
3
COOCH

5
và C
2
H
5
COOC
3
H
7
.
Câu 2: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là:
A. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
B. C
2
H
5
COO-CH
2
-CH
3

21,4% thu thu được V lít H
2
(đktc).Giá trị
của V là
A. 94,08 B. 49,28 C. 4,48 D. 47,04
Câu 5: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO
4
.5H
2
O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với
điện
cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M
ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí . Biết
thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt là:
A. Ni và 1400 s B. Ni và 2800 s C. Cu và 1400 s D. Cu và 2800 s
Câu 6: Cho biết hằng số cân bằng K
c
của phản ứng este hoá giữa axit CH
3
COOH và ancol C
2
H
5
OH là 4.
Nếu cho 1 mol axit CH
3
COOH tác dụng với 1,6 mol ancol C
2
H
5

34,7g muối khan. Giá trị m là:
A. 30,22 gam B. 22,7 gam. C. 27,8 gam D. 28,1 gam.
Câu 9: X là dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
; Y là dung dịch Ba(OH)
2
. Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch
Y thu được 8,55 gam kết tủa. Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045
gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X và Y lần lượt là:
A. 0,1M và 0,075M B. 0,1M và 0,2M C. 0,075M và 0,1M D.
0,05M và 0,075M
Câu 10: Cho bột Al tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được dung dịch X và khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được
dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y. Số phản ứng xảy ra là:
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 11: Cho hỗn hợp khí X gồm CO
2
và NO
2
hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối
trung hoà, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan. Nung muối khan ở nhiệt độ

0,3M và Ba(OH)
2
0,025M. Kết tủa thu được là
A. 24,625 gam. B. 39,400 gam. C. 19,700gam. D. 32,013gam
Câu 15: Trộn 100ml dd chứa KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
1M được 200ml dung dịch X. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H
2
SO
4
1M và HCl 1M vào dung
dịch X được V lít CO
2
(đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)
2
dư vào Z thì thu được m gam kết tủa.
Giá trị của V và m là:
A. 2,24 và 59,1 B. 1,12 và 59,1 C. 2,24 và 82,4 D. 1,12 và 82,4
Câu 16: Hồ tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam
kim loại khơng tan. Oxi hố hồn tồn m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó

và (NH
4
)
2
CO
3
D. Ba(HCO
3
)
2
và K
2
CO
3
Câu 19:
Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml
dung dòch NaOH 2M, thu được anđehit Y và dung dòch Z. Cô cạn dung dòch Z thu được 32g hai
chất rắn . Biết % khối lượng oxi trong anđehit Y là 27,59%. Công thức của hai este là:
A.
HCOOC
6
H
4
CH
3
và HCOOCH=CH-CH
3

B.
HCOOC

3

Câu 20: Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức ( là đồng đẳng kế tiếp ) đối với oxi < 2 . Đốt cháy hồn tồn m
gam hỗn hợp gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO
2
. Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hồn
tồn với AgNO
3
dư trong dung dịch NH
3
thu được 12,96 gam Ag . Cơng thức phân tử của hai andehit và
thành phần % khối lượng của chúng là
A. HCHO: 13,82% ; CH
3
CH
2
CHO : 86,18%. B. HCHO : 12,82% ; CH
3
CH
2
CHO : 87,18%.
C. HCHO : 20,5% ; CH
3
CHO : 79,5%. D. CH
3
CHO: 27,5% ; CH
3
CH
2
CHO : 72,5%.

dư vào Z được dung dich T. Cơ cạn T thu được c
gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và 2b = a + c. Phần trăm khối lượng của
NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 4,5% B. 7,3% C. 3,7% D. 6,7%
Câu 23: Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau
Phần I: Hồ tan vào 250ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch thu
được 12,775 gam chắt rắn khan
Phần II: Hồ tan vào 500ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch thu
được 18,1 gam chắt rắn khan. Giá trị của a là:
A. 0,5 B. 0,4 C. 0,8 D. 1,0
Câu 24:
Cho sơ đồ:
+
+ +
+
= → → →
o
2 3
2 2
O ,t H O
HCN
2 2
PdCl ,CuCl
CH CH  B D E
.
Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Chất E có tên gọi là
A. axit acrylic B. axít axetic
C. axit 2-hiđroxipropanoic D. axit propanoic
Câu 25: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3

Câu 27: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3

(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45
mol CO
2
. Các chất trong hỗn hợp X là:
A. C
2
H
3
CHO và HCHO. B. CH
3
CHO và HCHO
C. C
2
H
5
CHO và HCHO. D. C
2
H
5
CHO và CH
3
CHO.
Câu 28:
Quá trình sản xuất NH
3

Câu 30: Cho các phản ứng:
1) O
3
+ dd KI

2) F
2
+ H
2
O

3) MnO
2
+ HCl
đặc
0
t
→
4) Cl
2
+ dd H
2
S

5) H
2
O
2
+ Ag
2

R
T
X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
2
4p
2
. Tổng số proton của 3 nguyên tử X, R, T là :
A. 56 B. 57 C. 40 D. 64
Câu 32: Cho sơ đồ: C
6
H
6

X

Y

Z

m-HO-C
6
H
4
-NH
2

X, Y, Z tương ứng là:
A. C
6
H

-NO
2
C. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
OH, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
. D. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
, m-HO-C
6

2
CH(NH
2
)CH
2
COOH D. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 35: Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C
2
H
3
O
2
)
n
. Xác định CTPT của axit
A. C
4
H
6
O
4
B. C
6
H

2
vào dung dịch NaNO
3
.
(V) Sục khí NH
3

vào dung dịch Na
2
CO
3
.
(VI) Cho dung dịch Na
2
SO
4
vào dung dịch Ba(OH)
2
.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A. II, III và VI B. I, II và VI C. II, V và VI D. I, IV và V
Câu 39: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai
A. CH
4
→ C
2
H
2
→C
4

Câu 40: Hỗn hợp A gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và 1 axit no đơn chức mạch hở có tỉ lệ số mol 1:1.
Chia A thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 : Đốt cháy hồn tồn thu được 0,1 mol CO
2
- Phần 2 : thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%). Tách este ra khỏi hỗn hợp rồi tiến
hành đốt cháy hồn
tồn este thu được m (g) H
2
O . Giá trị của m là :
A. 1,8 g B. 2.35 g C. 3,25 g D. 1,44 g
II.Phần dành riêng cho từng loại thí sinh. (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để
làm)
1.Phần theo chương trình cơ bản( 10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trộn đều 0,54g bột Al với Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X. Cho X
tác dụng hết với HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ lệ mol 1:3. Thể tích khí NO và NO
2

(đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,224 lit và 0,672 lit B. 0,672 lit và 0,224 lit C. 6,72 lit và 2,24 lit D. 2,24 lit và 6,72 lit
Câu 42:
Mét ®ång ®¼ng cđa benzen cã CTPT C
8

C. metan , etilen , axetilen D. Axetilen , but-1-in , but-2-in
Câu 45:
Cho các chất khí sau: SO
2
, NO
2
, Cl
2
, CO
2
.Các chất khí khi tác dụng với dung dòch natri hiđroxit ( ở
nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:
A.
NO
2
, SO
2
B.
CO
2
, Cl
2
C.
Cl
2
, NO
2

D.
SO

4
(loãng, dư ) thu được một dung dòch vừa làm mất màu dung dòch
KMnO
4
, vừa hoà tan bột Cu. Hãy cho biết Fe
x
O
y
là oxit nào dưới đây:
A.
FeO B. Fe
2
O
3

C.
Hỗn hợp của 3 oxit trên D.Fe
3
O
4
Trang:4/6-Mã đề: 268
Câu 49:
Cho khí NH
3
dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3

3
. Số phản ứng xảy ra từng cặp
chất một là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
2.Phần theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51:
Dung dòch A chứa các ion Al
3+
(0,6 mol); Fe
2+
(0,3mol); Cl
-
(a mol); SO
4
2-
(b mol).Cô cạn dd A thu
được 140,7g muối .Giá trò của a và b là:
A.
0,2 và 0,3
B.
0,9 và 0,6
C.
0,3 và 0,5
D.
0,6 và 0,9
Câu 52:
Cho miếng Fe nặng m(g) vào dung dịch HNO
3
, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO
2

thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí
NH
3
và H
2
với số mol bằng nhau. Giá trò của m là:
A.
6,75
B.
30,24
C.
54
D.
89,6
Câu 57:
Tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố - khử E
0
Zn
2+
/Zn.
. Biết rằng: E
0
pin (Zn-Cu)
= + 1,1V, Thế điện cực
chuẩn của cặp oxi hố - khử E
0
Cu
2+
/Cu
= + 0,34V

2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO. D. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
Câu 59: Oxi hố 4,48 lít C
2
H
4
(ở đktc) bằng O
2
(xúc tác PdCl
2
, CuCl
2
), thu được chất X đơn chức. Tồn bộ
lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH
3
CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu
suất q trình tạo CH
3

Mã đề:
628
Mã đề:
268
1 A B C C 31 B B A B
2 D B D D 32 A A A B
3 B B B C 33 C A A A
4 B A C B 34 C B D D
5 A A A C 35 C B A A
6 A A B A 36 A C A B
7 C B A D 37 D D A C
8 B B B D 38 D C C A
9 C A B C 39 C A D B
10 B D B C 40 B A B D
11 A A D C 41 A C D A
12 B C A B 42 D C B D
13 B B A C 43 C B A A
14 A A B A 44 B B A A
15 B D B C 45 D C D C
16 B B B C 46 B D B A
17 B D A A 47 D A A D
18 A D B B 48 D B B D
19 D B B C 49 A B B A
20 B A C D 50 A C B B
21 D B A B 51 D C A D
22 C D A C 52 A D A C
23 A C B D 53 C B B C
24 D D A C 54 B B C B
25 D D A D 55 A D C A
26 B A B D 56 C A B C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status