Bài giảng điện tử môn hóa học: cân bằng hóa học potx - Pdf 14


Kiểm tra bài cũ :
Mỗi học sinh trả lời 2 câu hỏi trắc
nghiệm với thời gian 30 giây cho 1
câu, sau đó giải thích vì sao chọn đáp
án đúng.
Viết phương trình ph n ng (nếu có).ả ứ

Câu hỏi 1 : Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung
dòch H
2
SO
4
4M ở nhiệt độ thường. Ý nào sau đây
đúng ? Tốc độ phản ứng tăng khi :
A. Dùng dung dòch H
2
SO
4
2M thay dung dòch
H
2
SO
4
4M
B. Tăng thể tích dung dòch H
2
SO
4
4M lên gấp đôi.
C. Giảm thể tích dung dòch H

NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

1/ Phản ứng một chiều
2/ Phản ứng thuận nghòch
3/ cân bằng hóa học
I/ PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG
THUẬN NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

1. Phản ứng một chiều
Ví dụ1 : Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2


Trong cùng điều kiện H
2
không phản ứng với FeCl
2
.
Ví dụ 2 : Nhiệt phân KClO
3
có mặt chất xúc tác MnO
2
2KClO
3


2KCl + 3O
2

2
phản ứng với H
2
O tạo thành HClO và
HCl, đồng thời HCl và HClO cũng phản ứng với nhau tạo ra
Cl
2
và H
2
O.

Phản ứng thuận nghòch: là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái
ngược nhau ở cùng điều kiện.
- PTHH được biểu thò bằng hai mũi tên ngược chiều nhau
( )
* Đặc điểm của phản ứng thuận nghòch: Hỗn hợp phản ứng
luôn có mặt đồng thời cả sản phẩm và chất tham gia phản
ứng.
Cl
2
+ H
2
O HClO + HCl
Xét phản ứng:
phản ứng như vậy
gọi là phản ứng
thuận nghịch
I/ PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN
NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
puthuan


 !"



#$
Nhận xét:

Ban đầu: V
t
lớn (do nồng độ I
2
và H
2
lớn);

V
n
= 0 (do nồng độ HI=0)

Khi pư ùxảy ra: V
t
giảm (do nồng độ I
2
và H
2
giảm);
V
n
tăng (nồng độ HI ngày càng lớn)






78 9:;9:;92)<
.9:=>=9:=>=9:?@A2)<
%&'(9:B9?9:B9?9:?@A2)<
C5&+6DE)'F,
+,*&'(: !
"#GHIE+JK
C5GDE6 BLM2&
'(GK
C,/)N+,*&'(
O*PJQF 
R E6S 0K
%&'()*&'(
3. Cân bằng hóa học:

H
2(kh




Số liệu phân tích:

Tại trạng thái cân bằng: pứ không dừng lại
mà pứ thuận và pứ nghòch vẫn tiếp tục xảy ra
nhưng với tốc độ bằng nhau V

%&'()*&'(
%*PJ EM)*))
/I26+)0&'( J JG2LP
"P/I2$
I/ PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ
CÂN BẰNG HÓA HỌC

1/ Thí nghiệm
+ Cho hai ống nghiệm (1) và (2) ch a ứ
l ng khí NOượ
2
nh nhau, trong m i ng ư ỗ ố
nghi m u t n t i cân b ng sau:ệ đề ồ ạ ằ
(1)
(2)
+ Màu của hỗn hợp khí trong cân bằng ở hai
ống nghiệm như nhau.
Nước đá
(1) (2)

Sau khi ngâm ống (1) vào
nước đá, ống (1) màu nhạt
hơn ống (2) chứng tỏ nồng độ
khí NO
2
trong ống (1) đã giảm
II/ SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG
N
2
O

đặc(l) = CuSO
4
(l) +SO
2

(k) + 2H
2
O (l)
b/ SO
2
(k) + O
2
(k) = 2SO
3
(k)
c/ N
2
(k) + 3H
2
(k) = 2NH
3
(k)
d/ 3Fe(r) + 4H
2
O(k) = Fe
3
O
4
(r) + 4H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status