Bài giảng điện tử môn hóa học: aminoaxit cơ bản - Pdf 14



KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Axit axetic ( CH
3
COOH) c thể tc dng
đưc vi cht no sau đây? Viết 1 PTPƯ
minh họa:
A. Na, NaOH, HCl
B.NaOH, HCl, C
2
H
5
OH(xt,t
0
)
C. Na, NaOH, C
2
H
5
OH (xt,t
0
)
D.C
2
H
5
OH (xt,t), HCl
2. Metylamin tc dng đưc vi cht no
sau đây?

-
Amino axit l loại hp cht hữu cơ tạp chức,
phân tử chứa đồng thời nhm amino (-NH
2
) v
nhm cacboxyl (-COOH)
-
VD:
CH
3
– CH – COOH CH
2
– COOH
l l
NH
2
NH
2
alanin glyxin

Dựa vào VÍ dụ
vừa xét SGK em
hãy nêu khái
niệm về amino
axit?- Đưc xut pht từ tên axit cacboxylic c thêm tiếp đầu
ngữ amino v số (1,2,3…) hoặc chữ ci Hy Lạp (α, β, γ,
δ, ε…) chỉ vị trí của nhm NH

H
5
- COOH
CH
3
– CH – COOH
H
NH
2

Axit
CH
2
– CH
2
– COOH
H
NH
2

α
β
β-amino
Axit propionic
Ví d:
(alanin)
propionic-amino Axit
propionic
2
Axit 2-amino-3-
metylbutanoic
Axit α-
aminoisovaleric
valin Val
H
2
N-[CH
2
]
4
– CHCOOH
l
NH
2
Axit 2,6-
điaminohexanoic
Axit α,ε-
điaminocaproic
lysin Lys
HOOC-CH-[CH]
2
-COOH
l
NH
2
Axit 2-
aminopentanđioic
Axit α-

−−⇔−− COOCHNHCOOHCHNH
2322
Em hãy nêu tính
chất vật lý của
amino axit?2) Tính chất hóa học
a) Tính chất lưỡng tính
H
2
N CH
2
COOH
-Cl
H
3
N
+
CH
2
COOHCl
-
H
+
H
+
NhËn xÐt: Aminoaxit cã tÝnh baz¬ vµ tÝnh axit. VËy Amnoaxit lµ
hîp chÊt l ìng tÝnh


NH
2

H
2
N-[CH2]
2
– CHCOOH
l
NH
2
b) Tính axit baz c a dung d ch amino axitơ ủ ị
 !"!#$$c) Phản ứng riêng của nhóm COOH:
phản ứng este hóa
%&'()*+,-(-")#.
HCl khÝ
2 2 2 2 22 5 2 5
H N CH COOH + H H N CH CC H O OO HC H + O
→
− − − −
¬ d) Phản ứng trùng
ngưng
*#,-(*!($-#)-,/(-
#!0&)1,")-#

vải dệt lót lốp ôtô làm
bằng pôliamit
l ới đánh cá làm bằng
pôliamit
,*#*#3 - Các amino axit thiên nhiên là những chất cơ sở để
kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm bột
ngọt, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là
thuốc bổ gan.
- Các axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic
là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6, nilon-7…
Dựa vào các hình ảnh
trên kết hợp kiến
thức SGK, em hãy
nêu ứng dụng của
amino axit?-#&
2#
45  #ơ ủ

  6ấ ưỡ
'  * ả ứ ư
L u y:ư
7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status