Page i
iii
iv
1
1
1
1.1.2 2
1 2
1 3
1 3
1 4
7
7
1.3.2 Mô hìn 8
9
9
1.4 9
10
1.4.3 IEEE 802.11g 11
11
13
Passive attacks 13
Active attacks 15
24
24
là gì? 24
25
59
59
59
60
69
Page iii
ng 1.1 EE 802.11b
ng 1.2
ng 1.3 Page iv
DANH HÌNH V
LAN 3
Hình 2: Access Points 5
Hình 3: ROOT MODE 6
Hình 4: BRIDGE MODE 6
Hình 5: REPEATER MODE 7
8
8
9
12
Hình 10: Passive Attacks 13
56
57
58 Page 1
. GI
1
Institute of Electrical and Electronics Engineers (
-FI (Wireless
1.1.3
Page 3
khả năng bị tấn
công của người dùng là rất cao.
chỉ có thể hoạt
động tốt trong phạm vi vài chục mét.
việc bị nhiễu, tín
hiệu bị giảm
- 125 Mbps) rất chậm so với mạng sử
dụng cáp
1.2 CẤU TRÚC VÀ CÁC MÔ HÌNH WLAN
1 Hình 1:
Page 4
Page 5
song công
Hình 2: Access Points
ng backbone t
root mode là
thông qua
khác nhau thông qua
2.3. Page 6
Hình 3: ROOT MODE
Bridge Mode):
toàn
Page 8
Hình 6:
(Access Point)
cell.
cell
-15 %
Các
Hình 7: Page 9
(ESSs))
thô
ng 1.1
Release
Date
Operating.
Frequency
Data Rate
(Typical)
Data Rate
(Max)
Range
(Indoor)
10-1999
2.4 GHz
4.5 Mbit/s
11 Mbit/s
35 m
1.4.
11Mbps/1kênh lên 54 Mbps/1 kênh).
-overlapping,
overlapping).
ng 1.3
Release
Date
Operating.
Frequency
Data Rate
(Typical)
Data Rate
(Max)
Range
(Indoor)
6 - 2003
2.4 GHz
23 Mbit/s
54 Mbit/s
~35 m
Page 12
1.6.
Passive attacks
Hình 10: Passive Attacks Page 14
(Replay), Bomb, spam mail, v v
Hình 11: Active attacks Page 16
-
thông t
Page 18
Hình 12:
Page 20
Hình 13:
-
-