Trắc nghiệm dao động cơ học-Bài 4 - Pdf 14

ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!
Câu 1: Chu kỳ dao ñộng của con lắc ñơn phụ thuộc vào
A. biên ñộ dao ñộng và chiều dài dây treo
B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
C. gia tốc trọng trường và biên ñộ dao ñộng.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên ñộ dao ñộng.
Câu 2: Một con lắc ñơn chiều dài ℓ dao ñộng ñiều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên ñộ góc nhỏ. Chu kỳ
dao ñộng của nó là:
A.
g
T 2= π

B.
g
T =

C.
1
T
2 g
=
π

D.
T 2
g
= π

, m
ột con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = 2π/7 s. Chiều
dài của con lắc ñơn ñó là:
A. ℓ = 2 mm B. ℓ = 2 cm C. ℓ = 20 cm D. ℓ = 2 m
Câu 5: Tại 1 nơi, chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của con lắc ñơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. chiều dài con lắc. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 6: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc ñơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
, m
ột con lắc ñơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao ñộng ñiều
hoà. Tần số góc dao ñộng của con lắc là
A. ω = 49 rad/s B. ω = 7 rad/s C. ω = 7π rad/s D. ω = 14 rad/s
Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
, m
ột con lắc ñơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao ñộng ñiều
hoà. Tần số dao ñộng của con lắc là
A. f = 14 Hz B. f = 14π Hz C. f = 7π Hz D. f = 7 Hz
Câu 9: Một con lắc ñơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao ñộng ở nơi có
gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Tính chu k
ỳ dao ñộng của con lăc khi biên ñộ nhỏ:
A. T = 0,7 s B. T = 1,5 s C. T = 2,2 s D. T = 2,5 s
Câu 10: Một con lắc ñơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao ñộng tại nơi có gia tốc trọng trường g = π
2
= 10 m/s

ần số dao ñộng
của con lắc là :
A. f = 0,5 Hz B. f = 2 Hz C. f = 0,4 Hz D. f = 20 Hz
Câu 14: Khi chiều dài con lắc ñơn tăng gấp 4 lần thì tần số dao ñộng ñiều hòa của nó
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần.
Câu 15: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc ñơn tăng 4 lần thì tần số dao ñộng ñiều hoà của nó
A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 16: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc ñơn giảm 4 lần thì tần số dao ñộng ñiều hoà của nó
A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 17: Một con lắc ñơn có chiều dài dây treo ℓ, dao ñộng ñiều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều
dài dây treo thêm 21% thì chu k
ỳ dao ñộng của con lắc sẽ
A. tăng 11% B. giảm 21% C. tăng 10% D. giảm 11%
Câu 18: Một con lắc ñơn có chiều dài dây treo ℓ, dao ñộng ñiều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều
dài dây treo thêm 21% thì tần số dao ñộng của con lắc sẽ
04. CON LẮC ĐƠN
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

A. tăng 11% B. giảm 11% C. giảm 21% D. giảm 10%
Câu 19: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa tại một nơi cố ñịnh. Nếu giảm chiều dài con lắc ñi 19% thì chu kỳ dao
ñộng của con lắc khi ñó sẽ
A. tăng 19% B. giảm 10% C. tăng 10% D. giảm 19%
Câu 20: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa tại một nơi cố ñịnh. Nếu giảm chiều dài con lắc ñi 36% thì chu kỳ dao
ñộng của con lắc khi ñó sẽ
A. giảm 20% B. giảm 6% C. giảm 8% D. giảm 10%
Câu 21: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa tại một ñịa ñiểm A. Nếu ñem con lắc ñến ñịa ñiểm B, biết rằng chiều dài
con lắc không ñổi còn gia tốc trọng trường tại B bằng 81% gia tốc trọng trường tại A. So với tần số dao ñộng của con
lắc tại A, tần số dao ñộng của con lắc tại B sẽ
A. tăng 10% B. giảm 9% C. tăng 9% D. giảm 10%

T T T
= −

D.
2 2
2
1 2
2 2
2 1
T .T
T
T T
=
+

Câu 23: Con lắc ñơn có chiều dài ℓ
1
dao ñộng với chu kỳ T
1
, con lắc ñơn có chiều dài ℓ
2
> ℓ
1
thì dao ñộng với chu kỳ
T
2
. Khi con lắc ñơn có chiều dài ℓ
2
– ℓ
1

dao ñộng với chu kỳ T
1
= 3 s, con lắc ñơn có chiểu dài ℓ
2
dao ñộng với chu kỳ T
2

= 4 s. Khi con lắc ñơn có chiều dài ℓ = ℓ
2
+ ℓ
1
sẽ dao ñộng với chu kỳ là
A. T = 7 s B. T = 12 s C. T = 5 s D. T = 4/3 s
Câu 25: Con lắc ñơn có chiều dài ℓ
1
dao ñộng với chu kỳ T
1
= 10 s, con lắc ñơn có chiểu dài ℓ
2
dao ñộng với chu kỳ
T
2
= 8 s. Khi con lắc ñơn có chiều dài ℓ = ℓ
1
– ℓ
2
sẽ dao ñộng với chu kỳ là
A. T = 18 s B. T = 2 s C. T = 5/4 s D. T = 6 s
Câu 26: Một con lắc ñơn có ñộ dài ℓ =120 cm. Người ta thay ñổi ñộ dài của nó sao cho chu kỳ dao ñộng mới chỉ bằng
90% chu kỳ dao ñộng ban ñầu. Độ dài ℓ’ mới của con lắc là

= 40 cm C. ℓ
1
= 30 cm D. ℓ
1
= 80 cm
Câu 31: Một con lắc ñơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao ñộng ñiều hòa, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện ñược 10
dao ñộng. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t trên nó thực hiện ñược bao nhiêu dao
ñộng? (Coi gia tôc trọng trường là không thay ñổi)
A. 40 dao ñộng B. 20 dao ñộng C. 80 dao ñộng D. 5 dao ñộng
Câu 32: Một con lắc ñơn có ñộ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao ñộng. Khi giảm ñộ dài của
nó bớt 32 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao ñộng. Cho biết g = 9,8 m/s
2
. Tính ñộ
dài ban ñầu của con lắc.
A. ℓ = 60 cm B. ℓ = 50 cm C. ℓ = 40 cm D. ℓ = 25 cm
Câu 33: Tại một nơi có hai con lắc ñơn ñang dao ñộng với các biên ñộ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người
ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện ñược 4 dao ñộng, con lắc thứ 2 thực hiện ñược 5 dao ñộng. Tổng chiều dài của hai
con l
ắc là 164 m. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A. ℓ
1
= 100 m ; ℓ
2
= 6,4 m B. ℓ
1
= 64 cm ; ℓ
2
= 100 cm
C. ℓ
1

= 0,09 m. D. ℓ
1
= 2,5 m và ℓ
2
= 0,9 m
Câu 35: Hai con lắc ñơn dao ñộng tại cùng một vị trí có hiệu chiều dài bằng 30 cm. Trong cùng một khoảng thời
gian, con lắc thứ 1 thực hiện ñược 10 dao ñộng thì con lắc thứ 2 thực hiện 20 dao ñộng. Chiều dài con lắc thứ 1 là
A. ℓ
1
= 10 cm. B. ℓ
1
= 40 cm. C. ℓ
1
= 50 cm. D. ℓ
1
= 60 cm.
Câu 36: Một con lắc ñơn có ñộ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao ñộng. Khi giảm ñộ dài của
nó bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao ñộng. Cho biết g = 9,8 m/s
2
. Độ dài
ban ñầu của con lắc là
A. ℓ = 60 cm B. ℓ = 50 cm C. ℓ = 40 cm D. ℓ = 25 cm
Câu 37: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = 2 s. Thời gian ngắn nhất ñể con lắc dao ñộng từ vị trí biên
về vị trí có li ñộ bằng nửa biên ñộ là
A. t
min
= 1/12 s B. t
min
= 1/6 s C. t
min

v 2g
α − α
=


C.
( )
0
cos cos
v 2g
α − α
=

D.
( )
0
cos cos
v 2g
α + α
=


Câu 41:
M

t con l

c
ñơ
n

ng dây có bi

u th

c là
A.
τ = mg(2cosα – 3cosα
0
)
B.
τ = mg(3cosα – 2cosα
0
)

C.
τ = mg(2cosα + 3cosα
0
)
D.
τ = mg(3cosα + 2cosα
0
)

Câu 42:
M

t con l

c
ñơ


c c

a v

t có bi

u th

c
A.
0
2 (1 cos )
= − α

v g
B.

0
v 2g cos
= α


C.

0
v 2g (1 cos )
= + α



góc α
0
. Khi con l

c
ñ
i qua v

trí cân b

ng thì
l

c c
ă
ng dây treo v

t có bi

u th

c tính là
A.
τ = mg(3 – 2cosα
0
)
B.
τ = mg(3 + 2cosα
0
)

ñ
úng :

A.
T

a
ñộ
v

t nghi

m
ñ
úng ph
ươ
ng trình x = Acos(ωt + ϕ)
B.
V

n t

c c

c
ñạ
i c

a v



D.
Gia t

c c

c
ñạ
i c

a v

t t

l

thu

n v

i gia t

c g
Câu 45:
Phát bi

u nào sau
ñ
ây là
sai

trí cân b

ng, thì tr

ng l

c tác d

ng lên nó cân b

ng v

i l

c c
ă
ng c

a dây.
B.
Khi v

t n

ng

v

trí biên, c
ơ

ng
ñ
i

u hòa
D.
Chuy

n
ñộ
ng c

a con l

c t

v

trí biên v

v

trí cân b

ng là nhanh d

n
Câu 46:
M



c
ñầ
u. T

c
ñộ
c

a qu

n

ng khi
ñ
i qua v

trí cân b

ng là
A.
v = 5 m/s
B.
v = 4,5 m/s
C.
v = 4,47 m/s
D.
v = 3,24 m/s
Câu 47:
M

n t

c
ñầ
u. T

c
ñộ
c

a qu

n

ng khi
ñ
i qua v

trí có góc l

ch 60
0

A.
v = 2 m/s
B.
v = 2,56 m/s
C.
v = 3,14 m/s
D.

c c
ă
ng dây treo
khi con l

c qua v

trí cân b

ng là 20 N. Góc l

ch c

c
ñạ
i c

a con l

c là
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 75

. Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:
A. 0,2 N B. 0,5 N C.
3
N
2

D.
3
N
5

Câu 53:
M

t con l

c
ñơ
n: v

t có kh

i l
ượ
ng m = 200 gam, dây dài 50 cm dao
ñộ
ng t

i n
ơ

ñ
i qua v

trí có li
ñộ
góc 5
0
thì v

n t

c và l

c c
ă
ng
dây là
A.
v = 0,34 m/s và
τ
= 2,04 N
B.
v =
±
0,34 m/s và
τ
= 2,04 N
B.
v = – 0,34 m/s và
τ

i

u hòa. N
ế
u ch

n m

c th
ế
n
ă
ng t

i v


trí cân b

ng c

a v

t thì th
ế
n
ă
ng c

a con l

D.
mg

(1 – cos
α
)
Câu 55:
M

t con l

c
ñơ
n g

m v

t có kh

i l
ượ
ng m = 100 gam, dây treo dài 80 cm dao
ñộ
ng t

i n
ơ
i có g =10 m/s
2
.

trí cân b

ng thì v

n t

c và l

c
c
ă
ng dây là :
A.

v 0,24
= ±
m/s; τ = 1,03 N
B.

v 0,24
=
m/s; τ = 1,03 N
C.
v = 5,64 m/s; τ = 2,04 N
D.
v = ± 0,24 m/s; τ = 1 N
Câu 56:
Khi qua v

trí cân b


2 cm
C.
h
max
=

5 cm
D.
h
max
=

4 cm
Câu 57:
M

t con l

c
ñơ
n dao
ñộ
ng v

i biên
ñộ
góc α
0
nh

góc α nào sau
ñ
ây là
sai
?
A.
W
t
= mg

(1 – cosα)
B.
W
t
= mg

cosα

C.
W
t
= 2mg

sin
2
(α/2)
D.
W
t
= (1/2)mg


v

trí cân b

ng. Công th

c tính c
ơ

n
ă
ng c

a con l

c nào sau
ñ
ây là
sai
?
A.
W = (1/2)mv
2
+ mg

(1 – cosα)
B.
W = mg


t n

ng là m, dao
ñộ
ng t

i n
ơ
i có gia t

c g. Bi
ế
t con
l

c dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa v

i biên
ñộ
góc nh

α, công th

c tính th

t con l

c
ñơ
n có chi

u dài 98 cm, kh

i l
ượ
ng v

t n

ng là 90 gam, dao
ñộ
ng v

i biên
ñộ
góc α
0
= 6
0
t

i n
ơ
i
có gia t

C.
W = 0,09 J
D.
W = 1,62 J
Câu 61:
M

t con l

c
ñơ
n có kh

i l
ượ
ng m = 1 kg,
ñộ
dài dây treo

= 2 m, góc l

ch c

c
ñạ
i c

a dây so v

i

n
ă
ng và v

n
t

c c

a v

t n

ng khi nó

v

trí th

p nh

t là:
A.
E = 2 J; v
max
= 2 m/s
B.
E = 0,3 J; v
max
= 0,77 m/s

ườ
i ta kéo v

t
l

ch kh

i ph
ươ
ng th

ng
ñứ
ng m

t góc 0,1 rad r

i truy

n cho v

t m

t v

n t

c v = 14 cm/s v


ñộ
dài c

a v

t là :
A.
(
)
s 0,02 2sin 7t m
= + π

B.

(
)
s 0,02 2sin 7t m
= − π
C.
(
)
s 0,02 2sin 7t m
=
D.

(
)
s 0,02sin 7t m
=
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học

bằng thì
A. ñộ lớn li ñộ tăng. B. tốc ñộ giảm.
C. thế năng tăng. D. ñộ lớn lực hồi phục giảm.
Câu 67: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s
2
,với chu kỳ dao ñộng T = 2 s,
theo quĩ ñạo dài 16 cm, lấy π
2
=10. Biên ñộ góc và tần số góc có giá trị là
A. α
0
= 0,08 rad, ω = π rad/s B. α
0
= 0,08 rad, ω = π/2 rad/s
C. α
0
= 0,12 rad, ω = π/2 rad/s D. α
0
= 0,16 rad, ω = π rad/s
Câu 68: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà trên mặt ñất với chu kỳ T
0
. Khi ñưa con lắc lên ñộ cao h bằng 1/100 bán
kính trái ñất, coi nhiệt ñộ không thay ñổi. Chu kỳ con lắc ở ñộ cao h là
A. T = 1,01T
0
B. T = 1,05T
0
C. T = 1,03T
0
D. T = 1,04T

C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10
–5
K
–1
.
Khi nhiệt ñộ tăng lên ñến 45
0
C thì nó dao ñộng nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày ñêm?
A. Chậm 17,28 s B. Nhanh 17,28 s C. Chậm 8,64 s D. Nhanh 8,64 s
Câu 73: Một ñồng hồ quả lắc ñếm dây có chu kỳ T = 2 s, mỗi ngày nhanh 90 s, phải ñiều chỉnh chiều dài của con lắc
thế nào ñể ñồng hồ chạy ñúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,1% C. Tăng 1% D. Giảm 2%
Câu 74: Một ñồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130 s phải ñiều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào ñể ñồng hồ chạy
ñúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%
Câu 75: Một ñồng hồ quả lắc ñếm dây có chu kỳ T = 2 s, mỗi giờ nhanh 10 s, phải ñiều chỉnh chiều dài của con lắc
thế nào ñể ñồng hồ chạy ñúng?
A. Tăng 0,56% B. Tăng 5,6% C. Giảm 5,6% D. Giảm 0,56%
Câu 76: Một ñồng hồ quả lắc mỗi giờ chậm 8 s, phải ñiều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào ñể ñồng hồ chạy ñúng?
A. Tăng 0,44% B. Tăng 4,4% C. Giảm 4,4% D. Giảm 0,44%
Câu 77: Một con lắc ñồng hồ coi như là con lắc ñơn. Đồng hồ chạy ñúng ở ngang mực nước biển. Đưa ñồng hồ lên
ñộ cao 3,2 km so với mặt biển (nhiệt ñộ không ñổi). Biết bán kính Trái ñất R = 6400 km, ñể ñồng hồ vẫn chạy ñúng
thì phải
A. tăng chiều dài 1%. B. giảm chiều dài 1%.
C. tăng chiều dài 0,1%. D. giảm chiều dài 0,1%.
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

Câu 78: Một ñồng hồ quả lắc chạy ñúng tại một nơi trên mặt ñất ở nhiệt ñộ 25
0

–1
.
Khi nhiệt ñộ hạ xuống ñến 20
0
C thì nó dao ñộng nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày ñêm:
A. Nhanh 21,6s. B. Chậm 21,6 s. C. Nhanh 43,2 s. D. Chậm 43,2 s
Câu 83: Một con lắc dao ñộng ñúng ở mặt ñất ở nhiệt ñộ 42
0
C, bán kính trái ñất R = 6400 km, dây treo làm bằng kim
loại có hệ số nở dài α = 2.10
–5
K
–1
. Khi ñưa lên ñộ cao 4,2 km ở ñó nhiệt ñộ 22
0
C thì nó dao ñộng nhanh hay chậm
bao nhiêu trong một ngày ñêm:
A. Nhanh, T = 39,42 s. B. Chậm, T = 39,42 s.
C. Chậm, T = 73,98 s. D. Nhanh, T = 73,98 s.
Câu 84: Một con lắc ñơn dao ñộng ñúng tại mặt ñất ở nhiệt ñộ 30
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α =
2.10
–5
K
–1
, bán kính trái ñất R = 6400 km. Khi ñưa con lắc lên ñộ cao h = 1600 m, ñể con lắc vẫn dao ñộng ñúng thì
nhiệt ñộ ở tại ñó phải là
A. t = 17,5
0

l

n E = 4800 V/m. Khi ch
ư
a tích
ñ
i

n cho qu

n

ng, chu k

dao
ñộ
ng c

a con l

c v

i
biên
ñộ
góc nh

là T
0
= 2 s, t

T’ = 2,36 s
Câu 87:
M

t con l

c
ñơ
n có chu k

T = 2 s t

i n
ơ
i có g =
π
2
=10 m/s
2
, qu

c

u có kh

i l
ượ
ng m = 10 gam, mang
ñ
i

ng t

d
ướ
i lên th

ng
ñứ
ng
có E = 10
4
V/m. Khi
ñ
ó chu k

con l

c là:
A.
T’ = 1,99 s.
B.
T’ = 2,01 s.
C.
T’ = 2,1 s.
D.
T’ = 1,9 s.
Câu 88:
M

t con l

C. Khi
ñặ
t con l

c trên vào trong
ñ
i

n
ñề
u có E = 5.10
6
V/m n

m ngang thì v

trí cân b

ng
m

i c

a v

t l

ch kh

i ph

ñơ
n dao
ñộ
ng nh

t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
v

i chu k

T = 2 s, v

t có kh

i l
ượ
ng m = 100 gam
mang
ñ
i

n tích q = – 0,4
µ
C. Khi
ñặ

i

n cho qu

c

u kh

i l
ượ
ng m c

a m

t con l

c
ñơ
n
ñ
i

n tích q r

i kích thích cho con l

c
ñơ
n dao
ñộ

a con l

c trong
ñ
i

n tr
ườ
ng
gi

m so v

i khi không có
ñ
i

n tr
ườ
ng thì
ñ
i

n tr
ườ
ng h
ướ
ng có h
ướ
ng


t hòn bi nh

kh

i l
ượ
ng m treo


ñầ
u m

t s

i dây và dao
ñộ
ng nh

t

i n
ơ
i có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g. Chu

u có
vect
ơ
c
ườ
ng
ñộ
E th

ng
ñứ
ng h
ướ
ng xu

ng d
ướ
i sao cho qE = 3mg.
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 3 lần D. giảm 3 lần
Câu 92: Một con lắc ñơn gồm một dây treo ℓ = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40 gam mang ñiện tich q = –8.10
–5
C
dao ñộng trong ñiện trường ñều có phương thẳng ñứng có chiều hướng xuống và có cường ñộ E = 40 V/cm, tại nơi có
g = 9,79 m/s
2
. Chu kỳ dao ñộng của con lắc là:
A. T = 2,4 s B. T = 3,32 s C. T = 1,66 s D. T = 1,2 s

A. T’ = 2,001 s. B. T’ = 1,999 s. C. T’ = 2,010 s. D. T’ = 2,100 s
Câu 95: Một con lắc ñơn ñược treo vào trần của một chiếc xe chạy nhanh dần ñều với gia tốc
a 10 3
=
m/s
2
. Lấy g =
10 m/s
2
. Điều nào sau ñây là ñúng khi nói về vị trí cân bằng của con lắc?
A. Dây treo có phương thẳng ñứng
B. Dây treo hợp với phương thẳng ñứng một góc 30
0

C. Dây treo hợp với phương thẳng ñứng một góc 45
0

D. Dây treo hợp với phương thẳng ñứng một góc 60
0

Câu 96: Chu kỳ của một con lăc ñơn ở ñiều kiện bình thường là 1 s, nếu treo nó trong thang máy ñang ñi lên cao
chậm dần ñều thì chu kỳ của nó sẽ
A. giảm ñi B. tăng lên
C. không ñổi D. có thể xảy ra cả 3 khả năng trên
Câu 97: Một con lắc dao ñộng với chu kỳ T = 1,6 s tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Người ta treo con lắc vào trần thang máy
ñi lên nhanh dần ñều với gia tốc a = 0,6 m/s
2
, khi ñó chu kỳ dao ñộng của con lắc là

Câu 102: Một con lắc ñơn ñược treo dưới trần một thang máy ñứng yên có chu kỳ dao ñộng là T
0
. Khi thang máy
chuyển ñộng xuống dưới với vận tốc không ñổi thì chu kỳ là T
1
, còn khi thang máy chuyển ñộng nhanh dần ñều
xuống dưới thì chu kỳ là T
2
. Khi ñó
A. T
0
= T
1
= T
2
B. T
0
= T
1
< T
2
C. T
0
= T
1
> T
2
D. T
0
< T


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status