Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động φ=10+t
2
(φ tính bằng rad,
t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5s kể từ thời điểm t=0 lần lượt là
A. 5 rad/s và 25 rad. B. 5 rad/s và 35 rad. C. 10 rad/s và 35 rad. D. 10 rad/s và 25 rad.
[<br>]
Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc
không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
[<br>]
Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối
lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết
dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường. Cho
momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là
2
mR
2
1
và gia tốc rơi tự do g. Gia tốc của vật khi được
thả rơi là
A.
3
g2
B.
3
g
C. g D.
2
không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng
A.
l2
g3
B.
l3
g2
C.
l
g3
D.
l3
g
[<br>]
Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều.
B. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.
C. âm thì luôn làm vật quay chậm dần.
D. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần.
[<br>]
Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen
quán tính của bàn đối với trục quay này là 2kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05rad/s thì người ta
đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và
sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
A. 2 rad/s. B. 0,25 rad/s. C. 1 rad/s. D. 2,05 rad/s.
[<br>]
Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục
quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn đó là
. C.
2
r
v
=ω
. D.
v
r
=ω
.
[<br>]
Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω=hằng số) thì một điểm trên vật rắn cách
trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Gia tốc góc γ của vật rắn là
A.
0
=γ
. B.
r
v
2
=γ
. C.
r
2
ω=γ
. D.
r
ω=γ
.
[<br>]
Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5rad/s
2
. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe
có tốc độ góc 2rad/s. Hỏi đến thời điểm 6s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu?
A. 3 rad/s. B. 5 rad/s. C. 10 rad/s. D. 12 rad/s.
[<br>]
Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau 2 giây thì bánh
xe đạt tốc độ 3 vòng/giây. Gia tốc góc của bánh xe là
A. 1,5 rad/s
2
. B. 9,4 rad/s
2
. C. 18,8 rad/s
2
. D. 4,7 rad/s
2
.
[<br>]
Tại thời điểm t=0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không
đổi. Sau 4s nó quay được một góc 20rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0s đến thời điểm 6s là
A. 15 rad. B. 30 rad. C. 45 rad. D. 90 rad.
[<br>]
Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20rad/s thì bắt đầu quay chậm
dần đều và dừng lại sau 4s. Góc mà vật rắn quay được trong 1s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư
tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là
A. 37,5 rad. B. 2,5 rad. C. 17,5 rad. D. 10 rad.
[<br>]
Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc:
t5051 ,,
+=ϕ
. B. 0,20 m/s
2
. C. 0,90 m/s
2
. D. 1,10 m/s
2
.
[<br>]
Một bánh đà đang quay với tốc độ 3000vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn
bằng 20,9 rad/s
2
. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại?
A. 150,3 s. B. 1,503 s. C. 15,03 s. D. 30,06 s.
[<br>]
Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3000 vòng. Trong 20 giây, rôto quay được một
góc bằng bao nhiêu?
A. 6283 rad. B. 314 rad. C. 3142 rad. D. 942 rad.
[<br>]
Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5s. Biết bánh đà
quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng
A. 175 rad. B. 350 rad. C. 70 rad. D. 56 rad.
[<br>]
Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4s thì tốc độ góc đạt 120
vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là
A. 986,96 m/s
2
. B. 98,696m/s
2
. C. 9,8696 cm/s
2
[<br>]
Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50cm, khối lượng 0,1kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ
75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính momen động lượng của thanh
đối với trục quay đó.
A. 0,016 kg.m
2
/s. B. 0,196 kg.m
2
/s. C. 0,098 kg.m
2
/s. D. 0,065 kg.m
2
/s.
[<br>]
Một vành tròn đồng chất có bán kính 50cm, khối lượng 0,5kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ
30vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm vành tròn. Tính momen động lượng của vành tròn đối
với trục quay đó.
A. 0,393 kg.m
2
/s. B. 0,196 kg.m
2
/s. C. 3,75 kg.m
2
/s. D. 1,88 kg.m
2
/s.
[<br>]
Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50cm, khối lượng 2kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ
60vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm đĩa. Tính momen động lượng của đĩa đối với trục quay
đó.
2
/s D. 0,6 kgm
2
/s
[<br>]
Một thanh nhẹ dài 100cm quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục đi qua trung trực của thanh.
Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 3kg và 2kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 18km/h.
Mômen động lượng của thanh là:
A.7,5kgm
2
/s. B.12,5kgm
2
/s. C.10kgm
2
/s. D. 15kgm
2
/s.
[<br>]
Một đĩa có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm
2
. Đĩa chịu tác dụng của mômen lực
1,6N.m, sau 33s kể từ lúc chuyển động mômen động lượng của nó là:
A.30,6kgm
2
/s B. 52,8kgm
2
/s C.66,2kgm
2
/s D.70,4kgm
2
/s. B. 15 kg.m
2
/s
2
. C. 20 kg.m
2
/s. D. 100 kg.m
2
/s
2
.
[<br>]
Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật
giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
[<br>]
Một bánh đà có momen quán tính 5kg.m
2
, quay đều với tốc độ 300vòng/phút. Động năng quay của bánh đà
bằng
A. 157 J. B. 246,74 J. C. 2467,4
J. D. 15,7 J.
[<br>]
Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó là 10kg.m
2
, quay đều với tốc độ
45vòng/phút. Tính động năng quay của ròng rọc.
A. 23,56 J. B. 111,0 J. C. 221,8 J. D. 55,46 J.
[<br>]
Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5kg bán kính 5cm, quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
tốc độ góc 12rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng
A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
[<br>]
Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với động năng 0,4J
và tốc độ góc 20rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 10 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 45 cm.
[<br>]
Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40rad/s
2
. Tính động năng quay mà
bánh đà đạt được sau 5s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó
là 3kg.m
2
A. 60 kJ. B. 0,3 kJ. C. 2,4 kJ. D. 6 kJ.
[<br>]
Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200rad/s là 3000J. Hỏi momen
quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu?
A. 3 kgm
2
. B. 0,075 kgm
2
. C. 0,15 kgm
2
D. 0,3 kgm
2
.
[<br>]
Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kgm
2
/s. D. 80 kgm
2
/s