Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
200 Câu trắc nghiệm về dao động đã chọn lọc kỹ có đáp án
1. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức nào sau đây ?
a. T = 22(g/l)1/2
b. T = (l/g)1/2/2
c. T = 2 (l/g)1/2
d. T = (g/l)1/2/2
e. T = 22(gl)1/2
2. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
a. Có cùng tần số
b. Có cùng biên độ
c. Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
d. Có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
e. Có cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
3. m: khối lượng của con lắc vật lý;
l: momen quán tính của con lắc vật lý đối với trục quay;
d: khoảng cách từ khối tâm con lắc đến trục quay.
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc vật lý được tính bằng hệ thức nào sau đây:
a. T = 2 π I m d
b. T = 2 π m d I
c. T = 2 π I d m g
d. T = 2 π m g d I
e. T = 2 π I m g d
4. Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
= 64 cm, l
2
= 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song
song. Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều lúc t = 0. Xác đinh thời điểm gần
nhất mà hiện tượng trên tái diễn, g = π
2
C
d. -5
0
C
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
e. Một đáp số khác
7. Hai lò xo có độ cứng k
1
, k
2
, có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k
1
thì
chu kỳ dao động của vật là T
1
= 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k
2
thì chu kỳ dao động của vật là T
2
= 0,4 s. Khi treo một vật vào hệ 2 lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
e. Một đáp số khác
8. I) Có một thau nước mà mặt nước trong thau hình tròn tại tâm của hình tròn ta tạo một dao động
điều hòa có phương thẳng đứng thì thấy trên mặt nước có sóng dừng; II) Vì chỗ mặt nước tiếp
giáp với thau là đầu phản xạ cố định. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
11.Dao động là dao đông của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của lực
ngoài tuần hoàn. Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
12.Sóng cơ học là quá trình truyền trong một môi trường. Chọn dữ kiện đúng nhất trong các dữ
kiện sau điền vào chỗ trống:
a. Dao động
b. Các phần tử vật chất
c. Năng lượng
d. A và B
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
e. A và C
13.Hai dao động điều hòa có cùng tần số. Trong điều kiện nào thì ly độ của hai dao động bằng nhau
ở mọi thời điểm?
a. Hai dao động có cùng biên độ
b. Hai dao động cùng pha
c. Hai dao động ngược pha
d. A và C
e. A và B
14.I) Để có hiện tượng giao thoa thì hai sóng gặp nhau phải là hai sóng kết hợp; II) Vì trong vùng
hai sóng kết hợp gặp nhau xuất hiện những điểm dao động cực đại, cực tiểu có vị trí xác định.
Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Một công thức khác
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
19.Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc mo = 10o rồi thả ra
không vận tốc đầu, g = 10 m/s2. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình
quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
a. y = 10,2 x2
b. y = 4,13 x2
c. y = 8,26 x2
d. y = 16,53 x2
e. Một dạng khác
20.Trong một buổi hòa nhạc, một nhạc công gảy nốt La3 thì mọi người đều nghe được nốt La3.
Hiện tượng này có được là do tính chất nào sau đây?
a. Khi sóng truyền qua, mọi phân tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần
số của nguồn
b. Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn
c. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng
d. A và B
e. A và C
21.Chọn câu trả lời đúng:
a. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với biên độ
b. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ với biên độ
c. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của biên độ
d. Chu kỳ của con lắc lò xo tỷ lệ với căn bậc hai của biên độ
e. Tất cả đều sai
22.I) Nơi nào có quá trình sóng thì ở đó có hiện tượng giao thoa; II) Vì hiện tượng giao thoa là hiện
tượng đặc thù của sóng. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
c. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
d. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
e. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo một chiều bất kỳ
27.Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v
0
= 10 m/s theo phương hợp
với phương ngang một góc α = 30
0
. Lấy g = 10 m/s
2
. Vật chạm đất với vận tốc v → có độ lớn:
a. 14,1 m/s
b. 17,3 m/s
c. 15 m/s
d. 8,65 m/s
e. Một giá trị khác
28.l) Khối tâm của một vật rắn luôn luôn là một điểm của vật; II) Vì Khối tâm của vật rắn là điểm
đặt của trọng lực của vật. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
29.Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao
động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B
gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
. Momen quán tính của con lắc đối
sin(ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trị nào sau đây ?
a. A = A 1 2 + A 2 2 + 2 A 1 A 2 cos ( φ 1 - φ 2 )
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
b. A = A 1 2 + A 2 2 - 2 A 1 A 2 cos ( φ 1 - φ 2 )
c. A = A 1 2 + A 2 2 + 2 A 1 A 2 cos ( φ 1 + φ 2 2 )
d. A = A 1 2 + A 2 2 - 2 A 1 A 2 cos ( φ 1 + φ 2 2 )
e. Một giá trị khác
32.Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x = -4sin5=t, (x: cm; t: s). Điều nào sau đây là sai:
a. Biên độ dao động là A = 4 cm
b. Tần số góc là 5ố rad/s
c. Chu kỳ là T = 0,4 s
d. Tần số là f = 2,5 Hz
e. Pha ban đầu ầầ = 0
33.Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100
N/m. Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s.
Xem N2 = 10. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha ban
đầu của dao động của vật là:
a. +/2
b. 0
c. -/2
d. B hoặc C
34.Một vật nặng buộc vào đầu một sợi dây có chiều dài l, quay đều quanh một trục thẳng đứng với
vận tốc góc ω. Với giá trị phù hợp để dây tách khỏi vị trí thẳng đứng góc hợp bởi dây treo và
trục thẳng đứng có giá trị xác định bởi hệ thức nào sau đây?
a. cosα = g l ω 2
b. cosα = g l ω 2
c. cosα = ω 2 g l
d. cosα = l ω 2 g
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
a. Tgφ = A 1 sin φ 1 – A 2 sin φ 2 A 1 cos φ 1 – A 2 cos φ 2
b. Tgφ = A 1 sin φ 1 + A 2 sin φ 2 A 1 cos φ 1 + A 2 cos φ 2
c. Tgφ = A 1 cos φ 1 - A 2 cos φ 2 A 1 sin φ 1 - A 2 sin φ 2
d. Tgφ = A 1 cos φ 1 + A 2 cos φ 2 A 1 sin φ 1 + A 2 sin φ 2
e. Một biểu thức khác
38.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(st +
+1); x2 = A2sin(st + t2). Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức nào
sau đây ?
a. TgA = (A1sin(1 – A2sin12)/(A1cos21 – A2cos12)
b. TgB = (A1sin(1 + A2sin12)/(A1cos21 + A2cos12)
c. TgC = (A1cos(1 – A2cos12)/(A1sin21 – A2sin12)
d. TgD = (A1cos(1 + A2cos12)/(A1sin21 + A2sin12)
e. Một biểu thức khác
39.Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao
động quanh một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B
gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = 2 m/s2. Khoảng cách từ trục quay tới khối
tâm của con lắc là:
a. 0,2 m
b. 0,1 m
c. 0,3 m
d. 0,15 m
e. Một giá trị khác
40.Hai lò xo có độ cứng k1, k2 , có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k1 thì
chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là
T2 = 0,4 s. Khi treo một vật vào hệ 2 lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
a. Con lắc phải nặng
b. Sức cản không khí không đáng kể
c. Trục dao động nằm ngang
d. Trục dao động không đi qua khối tâm
e. C và D
45.Điều nào sau đây là sia khi nói về đồ thị của sóng?
a. Đồ thị dao động của một điểm trên dây là một đường sin có cùng chu kỳ T với nguồn
b. Đường sin thời gian của một điểm là đồ thị dao động của điểm đó
c. Đường sin không gian vào một thời điểm biểu thị dạng của môi trường vào thời điểm đó
d. Đường sin không gian có chu kỳ bằng chu kỳ T của nguồn
e. Đường sin thời gian có chu kỳ bằng chu kỳ T của nguồn
46.Dao động là chuyển động của một vật có ly độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin. Điền
vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
47.Khối tâm của một vật rắn trùng với tâm đối xứng của vật nếu:
a. Vật là một khối cầu
b. Vật là một khối hộp
c. Vật có dạng đối xứng
d. Vật đồng chất
e. Vật đồng chất có dạng đối xứng
48.Phương trình chuyển động thẳng là: x = -2t + 7; (t :s, x :m). Chất điểm đi theo chiều nào trên
quỹ đạo?
a. Chiều dương suốt thời gian chuyển động
b. Chiều âm suốt thời gian chuyển động
c. Đổi chiều chuyển động từ âm sang dương lúc t = 3,5 s
d. Đổi chiều chuyển động từ dương sang âm lúc t = 3,5 s
dao động của điểm M cách A 1,5 m là:
a. UM = 2sin(3 t - t/2)
b. Um = 2sin(22t/1,5 - /6)
c. UM = 2sin(151t - t/6)
d. Um = 2sin(3=t - t/4)
e. Một biểu thức khác
53.I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kỳ dao động của con lắc đơn càng tăng; II) Vì
gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
54.Tại điểm 0 trên mặt nước yên tĩnh, ta tạo một dao động điều hòa thẳng đứng có chu kỳ T = 0,5 s,
từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra ngoài. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế cân đo được
30 cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
a. 60 cm/s
b. 120 cm/s
c. 360 cm/s
d. 240 cm/s
e. 600 cm/s
55.Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S
1
S
2
giống nhau, cách nhau 13 cm
cùng có phương trình dao động U = 2sin40πt. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.
Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Số điểm đứng yên trên đoạn S
1
S
57.Điều nào sau đây là sai ?
a. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó
b. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng
trường
c. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ
d. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc khối lượng của con lắc
e. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc chất làm con lắc
58.Một thang máy chuyển động từ mặt đất xuống một giếng sâu 150m, khởi hành không vận tốc
đầu. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
0,5m/s
2
, trong 1/3 quãng đường còn lại thang máy chuyển động chậm dần đều, tới đáy giếng với
vận tốc bằng không. Vận tốc tối đa mà thang máy đạt được là:
a. 5 m/s
b. 10 m/s
c. 30 m/s
d. 25 m/s
e. 40 m/s
59.I) Sóng âm không truyền được qua chân không; II) Vì sóng cơ học lan truyền trong một môi
trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
60.I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm; II) Vì chu kỳ của con lắc tỷ lệ nghịch với
nhiệt độ. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
e. Pha ban đầu φ = 0
65.Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
a. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
b. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu
c. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại
d. A và C
e. B và C
66.Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?
a. T = 2 π m k
b. T = 1 2 π m k
c. T = 2 π k m
d. T = 1 2 π m k
e. Một công thức khác
67.Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha có ly độ:
a. Luôn luôn trái dấu
b. Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
c. Có ly độ đối nhau nếu hai dao động có cùng biên độ
d. A và C
e. B và C
68.Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc v 0 → đầu hợp với mặt phẳng ngang một góc α.
Tầm ném của vật là:
a. v 0 2 sin 2 α 2 g
b. v 0 2 sin 2 α g
c. v 0 2 sin α g
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
d. v 0 2 sin 2 α g
e. v 0 2 sin 2 α 2 g
69.Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu momen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì:
a. Vật quay đều
M
= 3sin(100πt - 0,6π)
d. U
M
= 3cos100πt
e. Một biểu thức khác
73.Một lò xo có chiều dài l
0
= 50 cm, độ cứng k = 60 N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần
lượt là l
1
= 20 cm, l
2
= 30 cm. Độ cứng k
1
, k
2
của hai lò xo mới có giá trị nào sau đây?
a. k
1
= 120 N/m, k
2
= 180 N/m
b. k
1
= 180 N/m, k
2
= 120 N/m
c. k
1
b. Tác dụng lực ngoài tuần hoàn lên con lắc
c. Con lắc dao động nhỏ
d. A hoặc B
e. A hoặc B hoặc C
77.Kết luận nào sau đây là sai khi nói tới sự phản xạ của sóng?
a. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới
b. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng tần số với sóng tới
c. Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở vị trí đầu phản xạ
d. Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi chiều ly độ
e. Sự phản xạ ở đầu tự do không đổi chiều ly độ
78.Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l
= 1,5 cm và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 30
0
. Khối trụ lăn không trượt. Lấy g = 10
m/s
2
. Vận tốc góc của khối tâm G khi tới chân dốc là:
a. 15 m/s
b. 10 m/s
c. 25 m/s
d. 5 m/s
e. Một đáp số khác
79.Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
a. = mg(cosmo - cosc)
b. = mg(3cosc - 2cosco)
c. = mgcosm
d. = 2mg(cosm - cosco)
e. . = 2mg(cosc - cosco)/3
80.Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với
một trục cách tâm quả cầu một khoảng R 5 là:
a. 93.600 km
b. 3.600 km
c. 360 km
d. 460 km
e. Một số khác
84.Một vành tròn lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nó là:
a. 1
b. ½
c. 2
d. 2/3
e. 3/2
85.Một vật nặng buộc vào đầu một sợi dây có chiều dài l, quay đều quanh một trục thẳng đứng với
vận tốc góc ω. Để dây treo tách rời vị trí thẳng đứng thì vận tốc góc phải có giá trị tối thiểu là
bao nhiêu?
a. ω = g l
b. ω = lg
c. ω = l g
d. ω = g l
e. ω = l g
86.Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T,
biên độ a, đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ
B: U
TB
= asin 2 πt/T. Trường hợp đầu B cố định, biên độ của sóng dừng là:
a. A = 2a sin(2πx/λ)
b. A = l 2a sin(2πx/λ) l
c. A = 2a cos(2πx/λ)
d. A = l 2a cos(2πx/λ) l
e. Một biểu thức khác
87.I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động càng nhanh; II) Vì chu kỳ dao
N/m. Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s.
Xem π
2
= 10. Biên độ dao động của vật là:
a. 1 cm
b. 2 cm
c. 7,9 cm
d. 2,4 cm
e. 3 cm
91.Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T,
biên độ a, đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ
B: U
TB
= asin 2 πt/T. Trường hợp đầu B tự do, khoảng cách từ B tới một điểm bụng là:
a. kλ/2
b. (2k + 1) λ/2
c. 2kλ/2
d. kλ/4
e. (2k + 1) λ/4
92.Một thang máy chuyển động từ mặt đất xuống một giếng sâu 150m, khởi hành không vận tốc
đầu. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
0,5m/s
2
, trong 1/3 quãng đường còn lại thang máy chuyển động chậm dần đều, tới đáy giếng với
vận tốc bằng không. Gia tốc chuyển động của giai đoạn sau có glá trị nào sau đây (chiều dương
hướng xuống dưới):
a. 0,5 m/s
2
b. - 0,5 m/s
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
96.l) Với vật quay quanh một trục, nếu momen tổng của các ngoại lực tác dụng lên vật bằng không
thì momen động lượng của vật đối với trục quay được bảo toàn; ll) Vì Momen tổng của các
ngoại lực tác dụng lên vật bằng đạo hàm của momen động lượng của vật. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
97.Hình vẽ là đồ thị vận tốc của hai giai đoạn chuyển động liên tiếp của một chất điểm chuyển
động thẳng. Tính chất chuyển động của chất điểm là:
a. Nhanh dần đều trong cả hai giai đoạn
b. Chậm dần đều trong cả hai giai đoạn
c. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều
d. Chậm dần đều rồi nhanh dần đều
e. Một tính chất khác
98.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(st +
+1); x2 = A2sin(st + t2). Biên độ dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trị nào sau đây ?
a. A = (A12 + A22 + 2A1A2cos( 1 - 12))1/2
b. A = (A12 + A22 - 2A1A2cos( 1 - 12))1/2
c. A = (A12 + A22 + 2A1A2cos(( 1 + 12)/2))1/2
d. A = (A12 + A22 - 2A1A2cos(( 1 + 12)/2))1/2
e. Một giá trị khác
99.Hình vẽ là đồ thị vận tốc của hai giai đoạn chuyển động liên tiếp của một chất điểm chuyển
động thẳng. Phương trình vận tốc của chất điểm là:
a. v = -2t + 8
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
103. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi của lực ngoài bằng của dao động cưỡng bức.
Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Biên độ
b. Tần số
c. Pha
d. Biên độ và tần số
e. Tần số và pha
104. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc mo = 10o rồi
thả ra không vận tốc đầu, g = 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là:
a. 0,7 m/s
b. 0,73 m/s
c. 1,1 m/s
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
d. 0,55 m/s
e. 0,64 m/s
105. I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kỳ dao động của con lắc đơn càng tăng;
II) Vì gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
106. Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s. Phương trình dao động của nguồn A: U
A
= 3sin100πt (cm). Ở thời điểm t = 0,15 s. M đang ở vị trí nào, chuyển động theo chiều nào?
a. Vị trí cân bằng, chuyển động theo chiều dương
b. Vị trí cân bằng, chuyển động ngược chiều dương
c. Vị trí thấp nhất, chuyển động ngược chiều dương
– d
1
= (2k + 1) λ/4
d. d
2
+ d
1
= k λ/2
e. d
2
– d
1
= kλ
108. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc α
0
. Khi con lắc đi qua vị trí
có ly độ góc thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?
a. v = 2 g l ( cos α - cos α 0 )
b. v = 2 g l ( cos α - cos α 0 )
c. v = g l ( cos α - cos α 0 )
d. v = 3 g l ( cos α - cos α 0 )
e. Một biểu thức khác
109. Một người có khối lượng 80kg đứng ở vành của một cái bệ tròn quay quanh trục của nó
thẳng đứng. Bệ có khối lượng M = 200 kg, bán kính R = 1,2 m. Bệ và người quay với vận tốc 12
vòng mỗi phút. Trong sự di chuyển trên, người đó đã thực hiện một công là:
a. 204,64 J
b. 102,32 J
c. 306,94 J
d. 409,28 J
e. Một đáp số khác
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
112. Đối với hệ quy chiếu cố định, gia tốc và hợp lực các lực tác dụng vào chất điểm có
chuyển động tròn đều có tính chãt nào sau đây?
a. Gia tốc triệt tiêu, hợp lực triệt tiêu
b. Gia tốc hướng tâm, hợp lực không đổi
c. Gia tốc hướng tâm, hợp lực hướng tâm
d. Gia tốc hướng tâm, hợp lực ly tâm
e. C hoặc D tùy theo số lực tác dụng
113. Dao động là dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực. Điền vào chỗ
trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
114. Vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nước là 1435 m/s. Một âm có bước
sóng trong không khí là 0,5 m thì khi truyền trong nước có bước sóng bao nhiêu?
a. 0,115 m
b. 2,175 m
c. 1,71 m
d. 0,145 m
e. Một giá trị khác
115. Một người đang ở tâm của ghế Giukốpxki và quay cùng với ghế với vận tốc 30
vòng/phút. Momen quán tính của ghế, của người đối với trục quay lần lượt là 0,6 kg.m
2
và 1,2
kg.m
2
. Người đó giang thẳng hai tay, mỗi tay cầm một quả nặng có khối lượng là m = 2,5 kg,
e. (2k + 1) λ 4
118. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc o. Khi con lắc đi qua vị trí
có ly độ góc thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?
a. v = (2gl(cos - cos o))1/2
b. v = (2g(cosv - cos o)/l)1/2
c. v = (gl(cosg - cos o))1/2
d. v = (3g(cos( - cos o)/l)1/2
e. Một biểu thức khác
119. Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng nghiêng có
chiều dài l = 1,5 cm và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 30
0
. Khối trụ lăn không trượt.
Lấy g = 10 m/s
2
. Gia tốc của khối tâm G có giá trị:
a. 5 m/s
2
b. 2,5 m/s
2
c. 3 m/s
2
d. 1,5 m/s
2
e. Một đáp số khác
120. Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng nghiêng có
chiều dài l = 1,5 cm và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 30
c. Khí và rắn
d. Rắn, lỏng và khí
e. Rắn và trên mặt môi trường lỏng
124. Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v
0
= 10 m/s theo phương
hợp với phương ngang một góc α = 30
0
. Lấy g = 10 m/s
2
. Vectơ vận tốc v → khi chạm đất của
vật hợp với mặt đất một góc:
a. 30º
b. 45º
c. 60º
d. Một giá trị khác
e. Không tính được
125. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = 6sin((t/2 + t/3) cm. Ở thời điểm t
= 1 s, pha dao động, ly độ của chất điểm lần lượt bằng:
a. ./3 và 3(3)1/2 cm
b. ./3 và 3 cm
c. 55/6 và 3(3)1/2 cm
d. 55/6 và 3 cm
e. Các giá trị khác
126. Một con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn chạy đúng ở mặt biển tại một nơi có nhiệt
độ t = 20oC. Hệ số giãn nở dài của dây treo con lắc là C = 0,00002, bán kính quả đất R = 6400
km. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 640 m. Nếu nhiệt độ không thay đổi thì đồng hồ chạy nhanh
hay chậm hơn? Bao nhiêu trong một ngày?
a. Chậm 17,28 s
b. Nhanh 17,28 s
a. Quay đều
b. Quay biến đổi đều
c. Đứng yên
d. A hoặc B tùy theo điều kiện đầu
e. Một chuyển động khác
130. I) Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn giống nhau, những điểm có hiệu khoảng
cách tới hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng đứng yên; II) Vì ở những điểm này hai
sóng ngược pha, triệt tiêu lẫn nhau. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
131. Sóng truyền từ A tới M với bước sóng λ = 60 cm. M cách A 45 cm. So với A, sóng tại M
có tính chất nào sau đây?
a. Trễ pha hơn một góc 3 π 2
b. Sớm pha hơn một góc 3 π 2
c. Cùng pha
d. Ngược pha
e. Một tính chất khác
132. Một dây AB nằm ngang dài 1 m đầu A mắc vào một nhánh âm thoa, đầu B vắt qua một
ròng rọc, mang một dĩa cân khối lượng không đáng kể trên đó có những quả cân trọng lượng P
làm căng dây. Âm thoa rung với tần số f = 50 Hz theo phương thẳng đứng, ta quan sát được
sóng dừng trên dây với giá trị thích hợp của P. P = 20 N ta thấy dây rung thành một múi. Vận
tốc truyền sóng trên dây là:
a. 25 m/s
b. 50 m/s
c. 75 m/s
d. 100 m/s
e. 200 m/s
= 10
0
rồi
thả ra không vận tốc đầu, g = 10 m/s
2
. Điểm treo con lắc cách mặt đất 2 m. Vị trí vật nặng con
lắc chạm đất cách đường thẳng đi qua điểm treo một đoạn bao nhiêu?
a. 0,246 m
b. 0,313 m
c. 0,452 m
d. 0,49 m
e. 0,626 m
137. Ba chất điểm có khối lượng lần lượl là 1, 2, 3 kg đặt ở ba đỉnh của một tam giác đều có
cạnh a = 1 m. Mômen quán tính của hệ đối với trục của tam giác có giá trị nào sau đây?
a. 20 kg.m
2
b. 2 kg.m
2
c. 3 3 kg.m
2
d. 6 kg.m
2
e. Một giá trị khác
138. Một con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn chạy đúng ở mặt biển tại một nơi có nhiệt
độ t = 20
0
giống nhau, cùng có
phương trình dao động x = asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d
1
, d
2
là khoảng cách
từ điểm M đến hai nguồn S
1
, S
2
. Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Phương
trình dao động của điểm M là:
a. U
M
= 2a cosπ d 2 - d 1 λ .sin ( ω t - π d 2 + d 1 λ )
b. U
M
= 2a cosπ d 2 - d 1 λ .sin ( ω t - π d 2 - d 1 λ )
c. U
M
= 2a cosπ d 2 + d 1 λ .sin ( ω t - π d 2 - d 1 λ )
d. U
M
= 2a cosπ d 2 - d 1 2 λ .sin ( ω t - π d 2 + d 1 λ )
e. U
M
= 2a cosπ d 2 - d 1 2 λ .sin ( ω t - π d 2 - d 1 λ )
142. Một viên đạn được bắn đi với vectơ vận tốc v
0
hợp với phương ngang một góc α. Phương
c. Cùng một bước sóng trong một môi trường
Chịu trách nhiệm gửi bài: Nguyễn Thiện Nhân
Nguồn nhiều thầy cô biên soạn và sàng lọc
d. A và B
e. A và C
146. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 =
A1sin(st + +1); x2 = A2sin(st + t2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha
của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?
a. 1 - 12 = (2k + 1)2
b. 2 - 21 = (2k + 1)=
c. 1 - -2 = k22
d. 2 - -1 = k21
e. C hoặc D
147. Trong các yếu tố: I) Biên độ sóng; II) Tần số của sóng; III) Bản chất của môi trường. Vận
tốc truyền sóng không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a. I
b. II
c. I và III
d. I và II
e. II và III
148. Một vật rắn quay quanh một trục đi qua khối tâm kết luận nào sau đây là sai?
a. Có ít nhất hai điểm của vật đứng yên
b. Khối tâm của vật không chuyển động
c. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian
d. Các chất điểm của vật có cùng vận tốc góc
e. Các chất điểm của vật có cùng gia tốc góc
149. Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi 0x. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một
khoảng d = 50 cm có phương trình dao động U
M
= 2sin π 2 (t – l 20 ) cm, vận tốc truyền sóng