Báo cáo tốt nghiệp nghiên cứu và đánh giá các đặc trưng thống kê thuật toán mã hóa CRYPT(D) 64 - Pdf 14

06/19/14
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Đề tài
Nghiên cứu và đánh giá các đặc trưng thống
kê thuật toán mã hóa CRYPT(D) 64
Giáo viên hướng dẫn:
06/19/14
Nội dung chính

Đặt vấn đề

Cơ sở xây dựng thuật toán CRYPT(D) 64

Thuật toán CRYPT(D) 64

Các đặc trưng thống kê của CRYPT(D) 64
06/19/14
Đặt vấn đề

Trước các yêu cầu về bảo mật thông tin thì việc cho ra
đời các thuật toán bảo mật là một tất yếu.

Hiện nay có rất nhiều thuật toán mã hóa đang được sử
dụng, như mã hóa cổ điển, mã hóa công khai, mã hóa
DES,…

Hiện nay họ thuật toán CRYPT (D) hiện đang được
nghiên cứu và ứng dụng.

Trong phạm vi của đồ án của mình thì em xin trình bày
về thuật toán và các đặc trưng thống kê của nó.

Kết quả đánh giá các đặc trưng thống kê của CRYPT(D)-64
là điều kiện cần bảo đảm cho thuật toán có thể sử dụng
được trong các ứng dụng thực tế.
Đặt vấn đề
06/19/14
Cơ sở xây dựng thuật toán
Thuật toán CRYPT (D) được xây dựng trên
cơ sở kết hợp hai mạng:

Mạng chuyển vị thay thế cố định SPN

Mạng chuyển vị thay thế điều khiển được
CSPN
06/19/14
SPN
Cấu trúc của mạng chuyển vị thay thế cố định:

Các hộp thay thế S (substitution boxes)

Các hộp hoán vị P (permutation boxes)
06/19/14
SPN
06/19/14
SPN – Hộp S

Hộp thay thế thuận
06/19/14
SPN – Hộp S

Hộp S nghich đảo:


Pn/m thuận

Pn/m nghịch
)(
12
)2(
1
)1()(
/

Vs
s
VVV
mn
LLLP

=
πππ

)1(1
1
1
2
)1(
1
1
)(
)(
/

Khối toán tử F16/16
06/19/14
Các hoán vị cố định

I0= (1)(2,5)(3,17)(4,21)(6)(7,18)(8,22)(9)(10,13)
(11,25)(12,29)(14)(15,26)(16,30)(19)(20,23)
(24)(27)(28,31)(32)

I1 = (1)(2,9)(3,17)(4,25)(5)(6,13)(7,21)(8,29)(10)
(11,18)(12,26)(14)(15,22)(16,30)(19)(20,27)
(23)(24,31)(28)(32)

I2 = (1)(2,5)(3,9)(4,13)(6)(7,10)(8,14)(11)(12,15)(16)
06/19/14
Hộp mở rộng E

Vector điều khiển V và V

tương ứng với các
khối toán tử F64/192 và hôp F64/192 nghịc đảo được
hình thành với sự trợ giúp của khối mở rộng E

E(X) = V = (V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 )

Với V1 = (x0 x15), V2 = (x16…x31),
V3 = (x5 x20), V4 = (x10 x25),
V5 = (x30 x31, x0 x13), V6 = (x18 x31, x0 x1),
V7 = (x6…x31).

Vector điều khiển (V1, Z1) của toán tử F16/16


1. For j = 1 to 7 do:
{(L, R) ← Crypt(L, R, Qj ); (L, R) ← (R, L)}.

2. (L, R) ← Crypt( L, R, Q8).

3. (L, R) ← (L ⊕ Q9, R ⊕ Q9).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status