Đề thi lý Năng Khiếu Hà Tĩnh - Pdf 14

1

TRƯỜNG NĂNG KHIẾU HÀ TĨNH

THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT II – NĂM HỌC 08 – 09
Thời gian làm bài: 90 phút
Môn: Vật lý
(60 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485
I. PHẦN CHUNG (Phần dành cho tất cả các thí sinh: thí sinh ban cơ bản và thí sinh ban nâng cao)
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
A. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp
thụ.
B. Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang.
C. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
D. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số
f = 20Hz; AB = 8cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Một đường tròn có tâm tại trung
điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm. Số điểm dao động cực đại
trên đường tròn là
A. 14. B. 16. C. 9. D. 18.
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ
A. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, và không phụ
thuộc vào tần số của nó.
B. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và phụ thuộc vào tần số
của nó.
C. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, không phụ thuộc vào tần
số của nó.
D. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, phụ thuộc vào tần
số của nó.

12 3
F
π

. cuộn
dây thuần cảm có cảm kháng L =
0,6 3
H
π
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
120V và tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là
A. 26,7W. B. 180W. C. 135W. D. 90W.
Câu 8: Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai
2

đầu cuộn dây là u = 80cos(2.10
6
t -
2
π
)V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 40sin(2.10
6
t -
2
π
)A. B. i = 0,4cos(2.10
6

π
π
+= tAx
(cm). Khoảng
cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng có độ lệch pha
3/
π
là 0,8m. Tốc độ truyền sóng là
bao nhiêu ?
A. 0,8 m/s. B. 3,2m/s. C. 1,6m/s. D. 4,8 m/s.
Câu 13: Nếu mạch điện xoay chiều có đủ 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
, tụ
điện có dung kháng Z
C
mắc nối thì
A. tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C. tổng trỏ của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
D. tổng trỏ của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C
.
Câu 14: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại v
max

1
.
C. v
1
2
= v
2
max
-
2
1
ω
2
x
2
1
. D. v
1
2
= v
2
max

2
x
2
1
.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng, khoảng cách hai khe S
1

a
D
1
6
λ
.C. x
M
=
a
D
2
5
λ
. D. x
M
=
a
D
1
4
λ
.
Câu 16: Một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở thuần R, đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có tần số góc  thoã mãn RC = 1. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
1
.
2
B.
2

lk
ml
. B.
o
l∆
=
oo
lk
mgl
; T=2
π
lk
ml
o
o
.
C.
o
l∆
=
lk
mgl
o
o
; T=2
π
oo
lk
ml
. D. B.

π
H. Cường độ dòng điện đi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là
A. I = 1,56A; P = 242W. B. I =1,10A; P =750W.
C. I = 1,56A; P = 726W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Câu 21: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g, dao động điều hoà với tần số
góc ω= 10
5
rad/s. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là
1,5N và 0,5 N. Biên độ dao động của con lắc là
A. A= 1,5cm. B. A= 0,5 cm. C. A= 1,0cm. D. A= 2,0cm.
Câu 22: Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 30Hz. Tốc độ truyền sóng
là một giá trị nào đó trong khoảng 1,8m/s < v < 3m/s. Tại điểm M cách O một khoảng 10 cm sóng, các
phần tử luôn dao động ngược pha với dao động của các phần tử tại O. Giá trị của tốc độ đó là
A. 1,9m/s. B. 2,4m/s. C. 2,0m/s. D. 2,9m/s.
Câu 23: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và một cuộc dây thuần cảm có độ tự cảm L, hiệu
điện thế cực đại hai đầu tụ là U
0
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.
0
C
I U
2L
=
. B.
0
LC
I U

C.
0
.
2
U
C
ω
D.
0
.
2
U C
ω

Câu 25: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số
tự cảm
1
H
π
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u
=
200 2
cos100π t (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn
dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng
4

A.
50 2
V. B. 50V. C. 200V. D.
100 2

Câu 29: Chọn đáp án sai. Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì
A. thế năng của vật biến thiên điều hoà với tần số góc 2ω
B. động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2ω.
C. năng lượng của vật luôn bằng hằng số.
D. thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2ω.
Câu 30: Tia Rơnghen có bước sóng
λ

A. dài hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. bằng bước sóng của tia gamma.
C. dài hơn bước sóng của sóng vô tuyến. D. ngắn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 31: Trong hiện tượng quang điện ngoài, êlectron sẽ bứt ra khỏi một kim loại nếu
A. cường độ của ánh sáng kích thích nhỏ hơn một cường độ giới hạn nào đó.
B. photon của ánh sáng kích thích có năng lượng lớn hơn công thoát của êlectron.
C. photon của ánh sáng kích thích có tần số nhỏ hơn một tần số giới hạn nào đó.
D. cường độ của ánh sáng kích thích lớn hơn một cường độ giới hạn nào đó
Câu 32: Thí nghiệm Y- âng giao thoa ánh sáng, hai khe Y- âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1m, với nguồn sáng chứa hai bức xạ có bước sóng lần lượt là
1
λ
= 0,5
µ
m và
2
λ
= 0,75
µ
m.
Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng
1
λ

= f
2+ f
3
. D. f
3
= f
1
+ f
2
.

Câu 34: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Độ tự cảm của cuộn dây L = 4H, tụ
điện có điện dung là
A. C = 6,3pF. B. C = 25,0nF.
C. C = 25,0F. D. C = 6,3F.
Câu 35: Đồ thị của đại lượng X phụ thuộc vào đại lượng Y nào dưới đây sẽ là đường thẳng?
A. X là động năng còn Y là tốc độ của quang êlectron.
B. X là năng lượng của photon còn Y là bước sóng của bức xạ điện từ.
C. X là điện áp hãm còn Y là tần số của chùm sáng kích thích chiếu vào catôt.
D. X là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđro còn Y là các số nguyên liên tiếp.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ
5

A. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.

m
µ
.
Câu 39: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 4
2
cos(10πt+
3
π
) cm và
x
2
=4
2
cos(10πt -
6
π
) cm , có phương trình:
A. x = 4
2
cos(10πt -
6
π
) cm. B. x = 8 cos(10πt -
6
π
) cm.
C. x = 4
2

−t
) (cm). B. u
M
= 8cos(
12
3
π
π
+t
) (cm).
C. u
M
= 8cos (
3
3
π
π
−t
) (cm). D. u
M
= 8cos (
3
3
π
π
+t
) (cm).
Câu 42: Một cuộn dây có điện trở r = 50

, hệ số tự cảm L =

2
5
lần. B. giảm
5
lần. C. tăng
2
5
lần. D. tăng
5
lần.
Câu 46: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
=
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên
dương, E
0
là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ tư về quỹ đạo thứ
hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng
0
λ
. Nếu êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ năm về quỹ đạo
thứ ba thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là
A.
.

Câu 49: Một kim loại có công thoát của êlectron là 4,55 eV. Chiếu tới kim loại đó bức xạ điện từ I có tần
số 1,05.10
15
Hz; bức xạ điện từ II có bước sóng 0,25
m
µ
. Chọn đáp án đúng.
A. Bức xạ II không gây ra hiệu ứng quang điện ngoài, bức xạ I có gây ra hiệu ứng quang điện ngoài.
B. Cả hai bức xạ đều không gây hiệu ứng quang điện ngoài.
C. Bức xạ I không gây hiệu ứng quang điện ngoài, bức xạ II có gây ra hiệu ứng quang điện ngoài.
D. Cả hai bức xạ đều gây hiệu ứng quang điện ngoài.
Câu 50: Một tia sáng trắng chiếu tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh tam giác đều. Tia ló màu vàng
qua lăng kính có góc lệch cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu vàng, ánh sáng tím
lần lượt là n
v
= 1,50 và n
t
= 1,52. Góc tạo bởi tia ló màu vàng và tia ló màu tím có giá trị xấp xỉ bằng
A. 2,46
0
. B. 1,57
0
. C. 48,59
0
. D. 1,75
0
.
2. Phần dành cho thí sinh đăng ký ban nâng cao
Câu 51: Một tụ điện có điện dung C =
3

3
.
400
s

Câu 52: Đặt điện áp u = U
0
cosωt (U
0
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn
mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
7

A. 1,00. B. 0,50. C.
2
2
D. 0,85.
Câu 53: Một khung dây cứng nhẹ hình tam giác đều cạnh. Tại ba đỉnh khung có gắn ba viên bi nhỏ có
cùng khối lượng m. Mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp O và
vuông góc mặt phẳng khung là
A. ma
2
. B.
2
3
ma
2
. C.
4

qua tế bào quang điện bị triệt tiêu trong trường hợp nào sau đây?
A. U
AK
>
.
2
max0
2
e
mv
B. U
AK
=
.
2
max0
2
e
mv
C. U
AK
> -
.
2
max0
2
e
mv
D. U
AK

B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.
C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc.
D. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.
Câu 59: Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co dãn có khối
lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng bằng 2m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma
sát. Gia tốc a của vật tính theo gia tốc rơi tự do g là

A.
3
g
. B. 0,8g. C.
2g
3
. D. 0,75g.
Câu 60: Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P
phát âm có tần số không đổi. Khi P chuyển động với tốc độ 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên thì thu được
âm có tần số 1207Hz, khi P chuyển động với tốc độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần
số 1073Hz. Tần số âm do thiết bị P phát là
A. 1173 Hz.

B. 1138 Hz.

C. 1225 Hz.

D. 1120 Hz.
HẾT
8

sin(kx).cos(ωt). B. u = 2u
0
cos(kx).cos(ωt).
C. u = u
0
sin(kx).cos(ωt). D. u = 2u
0
sin(kx - ωt).
Câu 4. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại
bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là
A. 8 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 4 cm.
Câu 5. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A. chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. cường độ biến thiên điều hoà theo
thời gian.
C. chiều biến thiên điều hoà theo thời gian. D. cường độ biến thiên theo thời gian.
Câu 6. Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1
mH đến 25 mH. Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120 m đến 1200 m thì bộ tụ điện
phải có điện dụng biến đổi từ
A. 16 pF đến 160 nF. B. 4 pF đến 16 pF. C. 4 pF đến 400 pF. D. 400 pF
đến 160 nF.
Câu 7. Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây.
A. Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
B. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
C. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
D. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
Câu 8. Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.
A. Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B. Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.

s. D. 3.10
-3
s.
Câu 12. Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường
bằng 3 lần tốc độ truyền sóng khi
9

A.  = 2πA/3. B.  = 2πA. C.  = 3πA/4. D.  =
3πA/2.
Câu 13. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100
N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian lò xo bị
giãn trong một chu kì là
A.
)(
10
s
π
. B.
)(
15
s
π
. C.
)(
5
s
π
.D.
)(
30

A. 3 lần. B. 1/3 lần. C. 2 lần.D. 0,5 lần.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu 19. Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A. 10,25 %. B. 5,75%. C. 2,25%. D. 25%.
Câu 20. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. trễ pha /2 so với li độ. B. cùng pha với so với li độ.
C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha /2 so với vận tốc.
Câu 21. Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 4
0
dưới góc tới hẹp. Biết chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng
đó sau khi ló khỏi lăng kính là
A. 0,015
0
. B. 0,24
0
. C. 0,24 rad. D. 0,015
rad.
Câu 22. Chọn phương án sai.
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
B. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
C. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.
Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều u =U
0
cosωt vào hai đầu mạch R, L, C trong đó chỉ có R thay đổi được.

Câu 28. Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải
A. giảm hiệu điện thế k lần. B. tăng hiệu điện thế
k
lần.
C. giảm hiệu điện thế
k
lần. D. tăng hiệu điện thế k lần.
Câu 29. Trong thí nghiệm Iâng. Cho a = 1,2 mm; D = 2,4 m. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng
bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm là 4,5 mm. Nguồn sáng đơn sắc sử
dụng có bước sóng  là
A. 0,45 m. B. 7,50 m. C. 0,75 m. D. 0,50
m.
Câu 30. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man
λ
1
= 0,1216µm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ
2
=
0,1026µm. Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là
A. 0,4385µm. B. 0,5837µm. C. 0,6212µm. D.
0,6566µm.
Câu 31. Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị

R
=
2
2
L
R
. D.
1
2
L
R
=
2
1
L
R
.
Câu 32. Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con
lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A.

6%. B.

3%. C.

94%. D.

9%.
Câu 33. Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn xe máy. B. Ngôi sao băng. C. Hòn than hồng. D. Đèn

0
= 0,565 µm; λ = 0,602 µm.
C. λ
0
= 0,650 µm; λ = 0,478 µm. D. λ
0
= 0,565 µm; λ = 0,478 µm.
Câu 37. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện
không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tần số của ánh sáng kích thích. B. Cường độ chùm sáng kích thích.
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích. D. Bản chất kim loại làm catốt.
Câu 38. Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có Z
L
>Z
C
. Nếu tăng tần số dòng điện thì
A. cảm kháng giảm. B. cường độ hiệu dụng không đổi.
11

C. độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng. D. dung kháng tăng.
Câu 39. Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ
thu được 9 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô.
A. Trạng thái O. B. Trạng thái N. C. Trạng thái L. D. Trạng
thái M.
Câu 40. Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao. Biết điện áp dây là 381 V, cường độ
dòng I
d
= 20 A và hệ số công suất mỗi cuận dây trong động cơ là 0,80. Công suất tiêu thụ của động cơ là
A. 3 520 W. B. 6 080 W. C. 10 560 W. D. 18 240
W.

A.
70
dB. B. Thiếu dữ kiện để xác định. C. 7 dB. D. 50 dB.
Câu 43. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5 cm dao
động ngược pha với tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Số vân dao động cực đại
trên mặt nước là
A. 13. B. 15. C. 12. D. 11.
Câu 44. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà một ống Rơnghen có thể phát ra là 1A
0

. Hiệu điện thế giữa
anôt và catôt của ống rơn ghen là
A. 1,24 kV. B. 12,42 kV. C. 10,00 kV. D. 124,10
kV.
Câu 45. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên
dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số f 2/f 1 bằng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 46. Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại
A. đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài. B. đều có tác dụng nhiệt.
C. là các bức xạ không nhìn thấy. D. đều có bản chất là sóng điện từ.
Câu 47. Mạch điện (hình vẽ) có R=100
3
;
4
10
2

2
L H
π
=
.

Câu 48. Một vật treo vào lò xo làm nó giãn ra 4cm. Lấy π
2
= 10, cho g = 10m/s
2
. Tần số dao động của vật

A. 2,5Hz. B. 5,0Hz. C. 4,5Hz. D. 2,0Hz.
Câu 49. Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
A. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát. B. tác dụng vào nó một lực không đổi
theo thời gian. C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn. D. cho hệ
dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Câu 50. Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng
phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A. biên độ âm khác nhau. B. cường độ âm khác nhau.
C. tần số âm khác nhau. D. âm sắc khác nhau.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status