B
M
A
I.
I.
t
t
rắc ngiệm
rắc ngiệm
(3đ).Khoanh vào kết quả mà em cho là đúng.
(3đ).Khoanh vào kết quả mà em cho là đúng.1
1
.
.
c
c
ho tập hợp M = {0;1;2;3;4;5;6} cách viết khác của tập hợp này là.
ho tập hợp M = {0;1;2;3;4;5;6} cách viết khác của tập hợp này là.
A.
A.
}6/{ = xNxM B.
B.
}6/{ <= xNxM
.5 có kết quả là.
.5 có kết quả là.
A. 15
A. 15
5
5
B. 5
B. 5
6
6C. 5
C. 5
5
54
4
.Phép chia 12
.Phép chia 12
8
8
:12
:12
4
4
có kết quả là.
có kết quả là.
C. 0
6.Cho hình vẽ : Hai tia đối nhau là.
6.Cho hình vẽ : Hai tia đối nhau là. A. AB và BA
A. AB và BA
B. MA và MB
B. MA và MB
C. MB và AB
C. MB và AB
II.
II.
t
t
ự luận
ự luận
.(7đ)
.(7đ)
Bài 1
Bài 1
(1,5đ).Thực hiện các phép tính
(1,5đ).Thực hiện các phép tính
a)
a)
4.5
4.5
2
2
3.2
) =
.
.
Bài 2
Bài 2
.(2đ) Tìm số tự nhiên x,biết.
.(2đ) Tìm số tự nhiên x,biết.a) (9x + 2).3 = 60 b) 71 + (26 3x) :5 = 75
a) (9x + 2).3 = 60 b) 71 + (26 3x) :5 = 75
.
.
Bằng chữ
GK2 .Kí
GK2 .Kí
N
M
B
A
Bài 3
Bài 3
.(2đ) Một tr
.(2đ) Một tr
ờng có 803 học sinh đi tham quan Hạ Long đ
ờng có 803 học sinh đi tham quan Hạ Long đ
ợc xếp lên ôtô.Biết rằng mỗi ôtô
ợc xếp lên ôtô.Biết rằng mỗi ôtô
có 10 hàng ghế , mỗi hàng ghế có 4 ghế ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe ôtô để xếp đủ số học
có 10 hàng ghế , mỗi hàng ghế có 4 ghế ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe ôtô để xếp đủ số học
.
.
Bài 4
Bài 4
. (1,5đ)Cho hình vẽ bên.
. (1,5đ)Cho hình vẽ bên.
a)
a)
Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b)
b)
Cho AB = 8cm, BN = 6cm, MB = 3cm. Tính AN và MN.
Cho AB = 8cm, BN = 6cm, MB = 3cm. Tính AN và MN.
I.
I.t
trắc ngiệm
rắc ngiệm (3đ).Khoanh vào kết quả mà em cho là đúng.
(3đ).Khoanh vào kết quả mà em cho là đúng.
2.
54 +
bằng.
bằng.
A. -3
A. -3
B. 2+
B. 2+
5
C.3
C.33. (-
3. (-
32
)
2
1
()
2
1
)(
2
1
bằng .
bằng .
A.
A.
thì x có giá trị là.
A.
A.
5
6B.
B.
2
15
C.
C.
15
25.Cho hình vẽ ,biết a//b góc B
5.Cho hình vẽ ,biết a//b góc B
1
1
có số đo là.
có số đo là.
A.130
A.130
0
0B.40
B.90
B.90
0
0C.180
C.180
0
0II Tự luận (7đ)
II Tự luận (7đ)
Bài 1
Bài 1(2đ)
(2đ)
t
t
ìm x biết.
ìm x biết.
a) x+
a) x+
4
3
3
.
.Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Tr
Tr
ờng THCS Kim mĩ
ờng THCS Kim mĩSố Phách:
Số Phách:
Đề thi chất l
Đề thi chất l
ợng bán kì I Năm học 2008 2009
ợng bán kì I Năm học 2008 2009
ờng tỉ lệ với các số 5; 8; 7;6 biết rằng số học sinh
khối 7 hơn học sinh khối 9 là 60 em .
khối 7 hơn học sinh khối 9 là 60 em .
t
t
ính số học sinh của tr
ính số học sinh của tr
ờng?
ờng?
0
a) Tính số đo góc B.
a) Tính số đo góc B.
b) Gọi Ay là tia phân giác của xAB.Chứng minh Ay // BC.
b) Gọi Ay là tia phân giác của xAB.Chứng minh Ay // BC.
c)
c)
k
k
ẻ tia phân giác AD của góc BAC (D
ẻ tia phân giác AD của góc BAC (D
BC) .Chứng minh Ay
BC) .Chứng minh Ay
AD
AD
Bài 4
Bài 4
.
.
(1đ)
(1đ)
Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức
Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức
cb
cb
ba
ba
+
=
+
có thể suy ra b
có thể suy ra b
2
2
= ac.
= ac.
bằng .
bằng .
A. x
A. x
2
2
+4xy+ 2y
+4xy+ 2y
2
2
B. x
B. x
2
2
+4xy + 4y
+4xy + 4y
2
2C. x
C. x
2
2
+ 4xy + 2y
+ 4xy + 2y
2
2
C. x
C. x
2
2
x +
x +
4
13
3
.Đa thức x
.Đa thức x
2
2
+ 5x 6 đ
+ 5x 6 đ
ợc phân tích thành.
ợc phân tích thành.
A (x+1)(x+6) `
A (x+1)(x+6) `
B .(x- 1)(x+6)
B .(x- 1)(x+6)
C. (x- 2)(x+6)
C. (x- 2)(x+6)4
4
C.Hình chữ nhật
C.Hình chữ nhật6
6
.Cho hình chữ nhật các cạnh có kích th
.Cho hình chữ nhật các cạnh có kích th
ớc là 5 và 8 thì đ
ớc là 5 và 8 thì đ
ờng chéo có độ dài là.
ờng chéo có độ dài là.
A. 13
A. 13
B.
B.
40C.
C.
89
II Tự luận (7đ)
II Tự luận (7đ)
Bài 1
Bài 1
.(2đ) phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
.(2đ) phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
.
.
c)
c)
y
y
2
2
(x 1) 7y
(x 1) 7y
3
3
+ 7xy
+ 7xy
3
3
=
=
.
.
d)
d)
x
x
2
2
Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Tr
Tr
ờng THCS Kim mĩ
ờng THCS Kim mĩSố Phách:
Số Phách:
Đề thi chất l
Đề thi chất l
ợng bán kì I Năm học 2008 2009
ợng bán kì I Năm học 2008 2009
Môn: Toán 8
Môn: Toán 8
(thời gian 90 )
(thời gian 90 )
Điểm Giám khảo
Điểm Giám khảo
Bằng số GK1
Bằng số GK1
Kí
Kí
Bằng chữ
Bằng chữ
GK2 .Kí
.
.Bài 3
Bài 3
. (1đ)Thực hiện phép chia
. (1đ)Thực hiện phép chia (2+ x
(2+ x
4
4
-3x
-3x
2
2
+x x
+x x
3
3
) : (x- 1)
) : (x- 1)
sao?
I.
I.t
trắc ngiệm
rắc ngiệm
(3đ).
(3đ).
Khoanh vào kết quả mà em cho là đúng.
Khoanh vào kết quả mà em cho là đúng.1.Biểu thức
1.Biểu thức
2
)33(
có kết quả là.
có kết quả là.
A.
A.
0
0
B. x
B. x
0
,x
,x
1
1
C. x
C. x
1
14.
4.
35 =x
thì x có giá trị là.
thì x có giá trị là.
A. 14
A. 14
B.
B.
14
14
.cotg
.cotg
= 1
= 16. cho
6. cho
ABC có Â = 90
ABC có Â = 90
0
0
,AB = 3cm ,AC = 4cm, BC =5cm thì đ
,AB = 3cm ,AC = 4cm, BC =5cm thì đ
ờng cao AH có độ dài là.
ờng cao AH có độ dài là.
A.7 cm
A.7 cm
B. 2,4cm
B. 2,4cm
C. 12 cm
C. 12 cm
II Tự luận (7đ)
II Tự luận (7đ)
aaa 49169 +
(với a
(với a
0
)
)=
=
Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Tr
Tr
ờng THCS Kim mĩ
ờng THCS Kim mĩSố Phách:
Số Phách:
Đề thi chất l
Đề thi chất l
ợng bán kì I Năm học 2008 2009
ợng bán kì I Năm học 2008 2009
Môn: Toán 9
Môn: Toán 9
(2đ).
(2đ).
Cho biểu thức M =
Cho biểu thức M =
)
1
1
1
2
(:)
1
1
(
+
+
x
x
xxx
xa)Biểu thức M xác định khi nào .Rút gọn M.
a)Biểu thức M xác định khi nào .Rút gọn M.
b) Tính giá trị của M khi x=
b) Tính giá trị của M khi x=
223
.
.
Bài 3
Bài 3
. (
. (
2đ)
2đ)
Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm.
Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm.
a)
a)
Tính số đo góc B, C .
Tính số đo góc B, C .
b)
b)
Gọi AE là phân giác của góc A (E
Gọi AE là phân giác của góc A (E
BC). Tính BE và CE.
BC). Tính BE và CE.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
.
.
Bµi 4
Bµi 4
.(1®)
.(1®)
Cho a, b, c lµ c¸c sè d
Cho a, b, c lµ c¸c sè d
¬ng cã tæng b»ng 1.Chøng minh :
¬ng cã tæng b»ng 1.Chøng minh :
9
111
≥++
cba
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………