ĐỀ THI HỌC KÌ I - LỚP 12 ĐỀ CHUNG CẢ CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO(Đ6) - Pdf 39

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 ph(không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 743
Họ và tên :...........................................
Số báo danh :..........................Lớp.......
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH : (5điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm)
Hãy khoanh vào các chữ cái A, B, C, D trước đáp án đúng trong các câu sau :
Câu 1: (0,25đ) Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh
mạch),đó là loại đường nào?
A. Fructozơ B. Mantozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 2: (0,25đ) Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là:
A. metyl axetat B. etyl axetat C. propyl axetat D. metyl propionat
Câu 3: (0,25đ) Nhận xét về tính chất vật lý chung của Polime nào dưới đây KHÔNG
đúng ?
A. Nhiều polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số có thể kéo dài thành sợi,
dai, bền.
B. Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi.
C. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung
môi thích hợp tạo dung dịch nhớt.
D. Hầu hết các polime tan trong nước tạo thành dung dịch keo nhớt.

D. Cho phép dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử.
Câu 6: (0,5đ) Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 7: (0,25đ) Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau ?
A. Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
.
B. Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
cho phản ứng tráng gương.
C. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
D. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
Câu 8: (0,5đ) Khối lượng phân tử của tơ tơ nilon-7 là 14986 đvC.Tính số mắt xích trong
công thức phân tử của lọai tơ này
Trang 1/5 - Mã đề thi 743
A. 133 B. 113 C. 118 D. 150
Câu 9: (0,25đ) Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac;
(2) anilin; (3) etylamin ; (4) đietylamin; (5) kalihiđroxit.

3
N
+
- CH
2
– COOH.
H
2
N – CH
2
– COOH + NaOH → H
2
N - CH
2
– COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính bazơ B. chỉ có tính axit
C. có tính chất lưỡng tính D. có tính oxi hóa và tính khử
Câu 13: (0,25đ) Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit
propionic, etylamin là
A. HCl. B. Quì tím. C. CH
3
OH/HCl. D. NaOH.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (1,0 điểm)
Câu 14: (1 điểm) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều
kiện phản ứng nếu có) :
Glucozơ → ancol etylic → cacbonic → tinh bột → glucozơ
B. PHẦN RIÊNG : (5 điểm) Thí sinh được làm một trong trong hai phần : Ban cơ bản

A. Cu , Al
2
O
3
, MgOB. Cu , Al
2
O
3
, Mg
C. Cu , Al , MgO D. Cu , Al , Mg
Câu 17: (0,5đ) Cho dần bột sắt vào 100ml dd CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung
dịch mất hết màu xanh . Lượng mạt sắt đã dùng là:
A. 0,56 gam B. 1,12 gam C. 5,6 gam D. 0,056 gam
Câu 18: (0,5đ) Khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 81%
xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) là: (giả thiết pứ xảy ra hoàn toàn)
Trang 2/5 - Mã đề thi 743
A. 500 gam B. 900 gam C. 1111,11 gam D. 620,56 gam
Câu 19: (0,25đ) Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?
A. K
+
. B. Na
+
. C. H
+
. D. Mg
2+
.
Câu 20: (0,25đ) Ý nào KHÔNG đúng khi nói về nguyên tử kim loại :

3
vào dung dịch HCl
thấy thoát ra V lít khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 5,1 g muối khan.
Giá trị của V là
A. 2,24 B. 1,68 C. 3,36 D. 1,12
Câu 26: (0,5 điểm) Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa
Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu
Biết E
0
Fe
2+
/ Fe =-0,44V ; E
0
Cu
2+
/ Cu =+0,34V. E
0
của pin điện hóa

Fe- Cu là
A. 0,10V B. -0,78V C. -0,10V D. 0,78V
Câu 27: (0,5 điểm) X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH
2
và 1 nhóm –COOH.
Cho 10,3 gam X tác dụng với HCl dư thu được 13,95 gam muối. Công thức cấu tạo của
X là

OH, HCOOCH
3
. Thứ tự tăng dần
nhiệt độ sôi là:
A. CH
3
COOH, HCOOCH
3
, C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
D. HCOOCH
3

2
D. Axit HNO
2
Câu 31: (0,25 điểm) Để trung hòa 12 gam chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số
axit của chất béo đó là
A. 6 B. 5 C. 8 D. 7
Câu 32: (0,25 điểm) Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M thu được 3,45 g kim
loại và 1,68 lít khí (đktc). M là
A. Mg B. Ca C. K. D. Na
Câu 33: (0,25 điểm) Các chất nào sau đây đều có khả năng làm mềm nước có tính cứng
tạm thời?
A. HCl, Ca(OH)
2
B. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
D. NaOH, NaHCO
3
II. PHẦN TỰ LUẬN : (2,0 điểm)
Câu 34: (1,5 điểm) Cho 10 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N
2

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Trang 4/5 - Mã đề thi 743
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
-----------------------------------------------ỉai
Trang 5/5 - Mã đề thi 743


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status