SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 ph(không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 896
Họ và tên :...........................................
Số báo danh :..........................Lớp.......
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH : (5điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm)
Hãy khoanh vào các chữ cái A, B, C, D trước đáp án đúng trong các câu sau :
Câu 1: (0,5đ) Khối lượng phân tử của tơ tơ nilon-7 là 14986 đvC.Tính số mắt xích trong
công thức phân tử của lọai tơ này
A. 133 B. 113 C. 118 D. 150
Câu 2: (0,25đ) Ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại :
A. Cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử.
B. Cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoá – khử.
C. Cho phép dự đoán tính chất oxi hoá – khử của các cặp oxi hoá – khử.
D. Cho phép dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử.
Câu 3: (0,25đ) Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime nào dưới đây KHÔNG
đúng ?
A. Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi.
B. Nhiều polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số có thể kéo dài thành sợi,
dai, bền.
C. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung
môi thích hợp tạo dung dịch nhớt.
D. Hầu hết các polime tan trong nước tạo thành dung dịch keo nhớt.
Câu 4: (0,25đ) Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh
mạch),đó là loại đường nào?
A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D. Mantozơ
tơ capron, tơ vinilon, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ vinilon.
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 9: (0,25đ) Cho các phản ứng :
H
2
N – CH
2
– COOH + HCl → Cl
-
H
3
N
+
- CH
2
– COOH.
H
2
N – CH
2
– COOH + NaOH → H
2
N - CH
2
– COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. có tính oxi hóa và tính khử B. có tính chất lưỡng tính
5
NH
2
D. C
3
H
5
NH
2
Câu 13: (0,25đ) Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. khi thủy phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
B. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.
C. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
D. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là
muối và ancol.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (1,0 điểm)
Câu 14: (1 điểm) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều
kiện phản ứng nếu có) :
Glucozơ → ancol etylic → cacbonic → tinh bột → glucozơ
B. PHẦN RIÊNG : (5 điểm) Thí sinh được làm một trong trong hai phần : Ban cơ bản
2
↑
C. Na
+
+ 1e → Na D. 2Cl
-
- 2e → Cl
2
↑+ 2e
Câu 19: (0,5đ) Đốt cháy Na trong bình chứa 8,96 lit khí clo (đktc). Khối lượng muối thu
được là:
Trang 2/5 - Mã đề thi 896
A. 46,8 gam B. 24,3 gam C. 13,5 gam D. 28,5 gam
Câu 20: (0,5đ) Khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 81%
xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) là: (giả thiết pứ xảy ra hoàn toàn)
A. 620,56 gam B. 1111,11 gam C. 900 gam D. 500 gam
Câu 21: (0,25đ) Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO , Al
2
O
3
, MgO (nung nóng). Khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A. Cu , Al
2
O
3
, Mg B. Cu , Al
2
O
3
3
, Na
2
CO
3
C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
D. HCl, Ca(OH)
2
Câu 26: (0,25 điểm) Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M thu được 3,45 g kim
loại và 1,68 lít khí (đktc). M là
A. Mg B. Ca C. Na D. K.
Câu 27: (0,25 điểm) Một vật bằng sắt tráng Zn đặt trong không khí ẩm. Nếu có những vết
xây sát sâu đến lớp sắt bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hóa. Quá trình này xảy ra ở
cực âm là
A. 2H
+
+ 2e → H
2
B. Zn → Zn
2+
+ 2e
C. Fe → Fe
2+
+ 2e D. 2H
2
, C
2
H
5
OH
, CH
3
COOH B. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
D. CH
3
COOH, HCOOCH
3
, C
2
2
và 1 nhóm –COOH.
Cho 10,3 gam X tác dụng với HCl dư thu được 13,95 gam muối. Công thức cấu tạo của
X là
A. CH
3
- CH(NH
2
) CH
2
-COOH B. C
6
H
5
- CH(NH
2
)-COOH
C. CH
3
- CH(NH
2
)-COOH D. C
3
H
7
- CH(NH
2
)-COOH
II. PHẦN TỰ LUẬN : (2,0 điểm)
Câu 34: (1,5 điểm) Cho 10 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Trang 4/5 - Mã đề thi 896
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
-----------------------------------------------ỉai
Trang 5/5 - Mã đề thi 896