Các quá trình cơ học - Chương 6: Máy bơm pot - Pdf 14

Bơm là thiết bị chính cung cấp năng lượng cho dòng chảy
nhằm thắng tất cả trở lực trên đường đi hoặc nâng chất lỏng
lên một độ cao nào đó
Các chú ý khi chọn và sử dụng bơm:
- Bơm hoạt động bình thường, ít xảy ra hư hỏng
- Dễ điều chỉnh các thông số kỹ thuật, như áp suất, lưu lượng
- Dễ thay thế phụ tùng khi cần thiết
- Giá cả chấp nhận được
- Ngoài ra phải xét tới các lý tính và hóa tính của lưu chất tại
nơi đặt bơm nữa.
1. KHÁI NIỆM
1. KHÁI NIỆM
1.1. Phân loại bơm
1.1. Phân loại bơm
Theo nguyên lý hoạt động bơm chia làm hai nhóm chính sau
đây:
- Bơm thể tích
- Bơm động lực
1.2. Các thông số chính của bơm
1.2. Các thông số chính của bơm

Lưu lượng, ký hiệu Q;
s
m
3

Áp suất toàn phần còn gọi là cột áp – ký hiệu H; m
cl
cl
2
m;h∑+

η
ρ
Hoặc:

Hệ số quay nhanh – Ký hiệu n
s
;v/phút
phut/v;
H
Q.n.65,3
=n
75,0
s

Dựa vào hệ số quay nhanh ta có thể chọn bơm như sau

Bơm piston và bơm rotor n
s
= 50; v/phút

Bơm ly tâm n
s
= (50 ÷ 500); v/phút

Bơm hướng tâm n
s
= (500 ÷1200); v/phút
Đặc điểm chung:

Lưu lượng cung cấp không đều

2.1.4. Quy luật chuyển động của piston trong xilanh
Vận tốc trung bình của piston chuyển động trong xilanh là
2.1.5. Đồ thị cung cấp lưu lượng
2.1.6. Tác dụng của bầu khí
2.1.6. Tác dụng của bầu khí
2.1.7. Chiều cao hút của bơm
2.1.7. Chiều cao hút của bơm






++








ξΣ+λ+α−
γ
=
YX
g2
v
d
P

Crêpin: Vừa đóng vai trò như van một chiều gắn cuối
đường ống hút, vừa đóng vai trò như lưới chắn rác tránh lọt
vào đường ống.

Van một chiều: Gắn trên đường ống đẩy giúp bơm khởi
động dễ hơn.

Áp kế: Nên gắn đầy đủ trên ống hút và ống đẩy để kiểm
soát tính ổn định của bơm

Van xả gió: Giúp hệ thống tránh va đập thủy lực.
2.2. Bơm rotor
Bơm roto là một loại bơm thể tích, bơm roto có nhiều loại
khác nhau gồm bơm bánh răng, bơm cánh trượt, bơm trục vít
2.2.1. Bơm bánh răng
Năng suất xác định theo:
( )
η−
π
=
.DD
240
n.b.
Q
2
2
2
1
;m
3

s

n
s
= (40 ÷ 80) v/phút → bơm quay chậm

n
s
= (80 ÷ 150) v/phút → bơm quay vừa

n
s
= (150 ÷ 500) v/phút → bơm quay nhanh

n
s
= (500 ÷ 1200) v/phút → bơm hướng trục
3.1. 2. Cấu tạo và nguyên lý
3.1. 2. Cấu tạo và nguyên lý
3.1. 3. Phương trình cơ bản của bơm ly tâm

Điểm (1) – Lưu chất vào rôto, bán kính r
1
; m

Điểm (2) – Lưu chất ra khỏi rôto, bán kính r
2
; m

U: vận tốc vòng của lưu chất cùng với rôto; m/s

2
b
2
2
2
1
a
2
1
2
2
lt
m;
g2
C-C
+
g2
W-W
+
g2
U -U
=H
   
3.1. 3. Phương trình cơ bản của bơm ly tâm (tt)
3.1. 3. Phương trình cơ bản của bơm ly tâm (tt)

Ý nghĩa vật lý các số hạng
- (a): Là sự biến thiên áp suất do lực ly tâm tác dụng lên lưu chất để làm
cho nó chuyển động từ điểm (1) ra điểm (2)
- (b) Là sự thay đổi áp suất do sự thay đổi áp suất khi đi qua rôto

cosCU
=H η
α
Trong đó



















ε
+
=
2
2
1
r

A
]
3.1. 8. Đường đặc tính tổng hợp
3.1. 9. Đường đặc tính khi bơm gắn vào mạng ống
cl
KQ=H
B→A
2
const=H
m;h∑+
g2
v
+P+Z=H
2
đ
t
  
 
Δ
ΔΔ
H = Const + KQ
2
; m
cl


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status