Ôn tập về dòng điện xoay chiều - Pdf 14


 !"#$%&
'()*+,-./0123
 #45'&$6'
Dòng điện xoay chiều hình sin, gọi tắt là dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên tuần
hoàn theo với thời gian theo quy luật hàm số sin hay cosin.
- Cường độ dòng điện tức thời:
).cos(
0 i
tIi
ϕω
+=
- Điện áp tức thời:
).cos(
0 u
tUu
ϕω
+=
ω
π
2
=T

π
ω
2
=f
là chu kỳ và tần số của i và u.
- Giá trị hiệu dụng:
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng:
2

>Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là
tu
π
100cos80=
. Điện áp hiệu dụng là bao nhiêu ?
A. 80V. B. 40V C.
V280
D.
V240
?Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần ?
A. 50 lần B. 100 lần C. . 150 lần D. 25 lần
@Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng
)(100cos2 AtIi
π
=
. Cường độ hiệu dụng
trong mạch là:
A. I = 4 A B. I = 2,83 A C. I = 2 A D. I = 1,41 A
AĐiện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng
)(100cos141 Vtu
π
=
. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là:
A. U = 141V B. U = 50V C. U = 100 V D. U = 200V
 Giá trị điện áp hiệu dụng trong mạng điện dân dụng bằng 220 V. Giá trị biên độ của điện áp đó là bao nhiêu
?
A. 440 V B. 380 V C. 310 V D. 240 V
 Một mạng điện xoay chiều 220V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điên áp bằng không thì biểu thức điện
áp có dạng:
A.

π
=
C.
)()
3
100cos(212 Vtu
π
π
−=
D.
)()
3
100cos(212 Vtu
π
π
+=
< Đặt điện áp
)()
3
100cos(120 Vtu
π
π
+=
vào hai đầu một đoạn mạch. Sau 2 s điện áp này bằng
A. 0 V B. 60 V. C.
V360
D. 120 V.
'()-./0123B0*CDEF40G
 #45'&$6'
- Mạch chỉ có điện trở R:

+ Điện áp u
C
chậm (trễ) pha
2
π
so với dòng điện i.
+ Biểu thức định luật Ơm:
C
C
Z
U
I =
; với
C
Z
C
ω
1
=
gọi là dung kháng.
Dựa vào biểu thức
C
Z
C
ω
1
=

LZ
L

=
.
D. Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây.
;
Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây Hđúng ?
A. Cơng suất tiêu thụ bằng 0.
B. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng
2/
π
.
C. C
ường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.
D. C
ảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.
<
Cuộn cảm mắc trong mạch xoay chiều
A. khơng cản trở dòng điện xoay chiều qua nó.
B. có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt độ tỏa ra trên nó càng lớn.
C. làm cho dòng điện trễ pha so với điện áp.
D. có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu chu kỳ dòng điện càng nhỏ.
=
Trong mạch điện xoay chiều, năng lượng từ trường trong cuộn cảm cực đại khi điện ápgiữa hai đầu cuộn
cảm bằng
A. giá trị cực đại. B. khơng.
C. một nửa giá trị cực đại. D. giá trị cực đại chia cho
2
.
- 21 -

>

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
π
@
Nếu đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì
A. cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng
2/
π
.
B. cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pha ban đầu của điện áp.
C. hệ số cơng suất của điện mạch bằng 0.
D. cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn mạch tăng nếu tần số điện áp giảm.
A
Một tụ điện được nối với nguồn điện xoay chiều. Điện tích trên một bản tụ điện đạt cực đại khi
A. điện áp giữa hai bản tụ cực đại còn cường độ dòng điện qua nó bằng khơng.
B. điện áp giữa hai bản tụ bằng khơng còn cường độ dòng điện qua nó cực đại.
C. cường độ dòng điện qua tụ điện và điện áp giữa hai bản tụ đều đạt cực đại.
D. cường độ dòng điện qua tụ điện và điện áp giữa hai bản tụ đều bằng khơng.

Phát biểu nào nêu dưới đây H đúng ?
Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch có tụ điện có đặc điểm là
A. Đi qua được tụ điện. B. khơng sinh ra điện từ trường.
C. khơng bị tiêu hao điện năng do tỏa nhiệt. D. biến thiên cùng tần số với điện áp.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức
U
I
C
ω

fC2Z
c
π=
B.
fCZ
c
π=
C.
fC2
1
Z
c
π
=
D.
fC
1
Z
c
π
=
=
Công thức xác đònh cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
fL2z
L
π=
B.
fLz
L

2/
π
so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha
2/
π
so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha
2/
π
so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha
2/
π
so với dòng điện trong
mạch.
A Khi mắc một tụ điện vào mạch điện xoay chiều, nó có khả năng
A. cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. cản trở dòng điện xoay chiều.
C. ngăn cản hồn tồn dòng điện xoay chiều.
D. cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện
 Phát biểu nào sau đây I1 với mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm ?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
2/
π
B. Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện một góc
/ 2
π
C. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc
2/

D.
Ω= 25Z
C
; Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1
π
/
(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2 A B. I = 2,0 A
C. I = 1,6 A D. I = 1,1 A
13. Đặt vào hai đầu tụ điện
π
=
−4
10
C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100
)t
π
V. Dung kháng
của tụ điện là
A.
Ω= 50Z
C
B.
Ω= 01,0Z
C
C.
Ω=
1Z

15. Đặt vào hai đầu tụ điện
π
=
−4
10
C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100
)t
π
V. Cường độ
dòng điện qua tụ điện
A. I = 1,41 A B. I = 1,00 A C. I = 2,00 A D. I = 100 A
- 23 -

= Đặt vào hai đầu cuộn cảm
π
=
1
L
(H) một hiệu điện hế xoay chiều u = 141cos(100
)t
π
V. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 1,41 A B. I = 1,00 A C. I = 2,00 A D. I = 100 A
> Đặt một điện áp xoay chiều
60 2 sin100 ( )u t V
π
=
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm

i t A
π
π
= +
. Biết tụ điện có điện
dung
4
1,2.10
C F
π

=
. Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức:
A.
150sin(100 ) ( ).
3
u t V
π
π
= −
B.
150sin(100 ) ( ).
6
u t V
π
π
= +
C.
180sin(100 ) ( ).
6

2
H
π
D. vơ cùng.
 Một đèn sợi đốt ghi 12 V – 6 W được mắc vào mạch xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 18 V qua cuộn
cảm thuần cho đèn sáng bình tường. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và cảm kháng cảu nó lần lượt

A.
6 ; 12 .V Ω
B.
6 ; 24 .V Ω
C.
6 3 ; 12 3 .V Ω
D.
6 5 ; 12 5 .V Ω
'(;J<)-./0123B0.0**EK4L
 #45'&$6'
L Dòng điện qua mạch có biểu thức:
).cos(2
i
tIi
ϕω
+=
- Điện áp giữa hai đầu mạch có biểu thức:
).cos(2
u
tUu
ϕω
+=
- Độ lệch pha giữa u so với i:

thì
CL
ZZ <
: Điện áp u chậm (trễ) pha hơn so với dòng điện i một góc
ϕ
.

0=
ϕ
thì
CL
ZZ =
: Điện áp u cùng pha với dòng điện i
- Biểu thức định luật Ơ:m:
Z
U
I =
Trong đó:
Điện áp hiệu dụng:
22
)(
RCL
UUUU +−=
.
- 24 -
R
L
C





Z
min
; U
L
= U
C

U
min
;Và I
max
; P
max
; ; u cùng pha với dòng điện i
778'9:
 Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch R LC nối tiếp ?
A.
R L C
U U U U= + +
. B.
R L C
u u u u= + +
.
C.
R L C
U U U U= + +
r r r r
. D.

=
Tổng trở của đoạn mạch tính theo công thức:
A.
2 2
1
( ) .Z R L
C
ω
ω
= + −
B.
2 2 2
1
( ) .Z R r L
C
ω
ω
= + + −
C.
2 2
1
( ) ( ) .Z R r L
C
ω
ω
= + + −
D.
2 2 2
1
( ) ( ) .Z R L r

Z
C
ω
ϕ
1
tan −=−=
.
> Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây
thuần cảm ?
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi
22
)( LRZ
ω
+=
.
B. Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
A. Điện năng tiêu thụ trên cả điện trở và cuộn dây.
D. Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng là khác nhau.
? Điều nào sau đây là .M khi nói về đoạn mạch xoay chiều có tụ điện thuần mắc nối tiếp với cuộn dây
thuần cảm ?
A. Điện áp hai đầu đoạn mạch luôn lệch pha so với dòng điện trong mạch một góc
2
π
.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi:
22
)
1
()(
C

1
2
=LC
ω
C.
2
RLC =
ω
D.
ω
=RLC
A Điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện trong mạch R – L – C được diễn tả theo biểu thức nào ?
A
LC
1
=
ω
. B.
LC
f
π
2
1
=
C.
LC
1
2
=
ω

I
0
=
D.
Z
U
I
0
0
=
 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30

, Z
C
= 20

, Z
L
= 60

. Tổng trở của mạch

A.
Ω=
50Z
B.
Ω=
70Z
C.
Ω=

(F) và cuộn cảm L =
π
2,0
(H)
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
= π
u cos t50 2 100
(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là.
A. I = 0,25 A B. I = 0,50 A C. I = 0,71 A D. I = 1,00 A
= Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây. Người ta đo được điện áp giữa hai đầu
điện trở là 5 V, giữa hai đầu cuộn dây là 25 V, giữa hai đầu tồn mạch là
V220
. Hệ số cơng suất của
mạch điện có giá trị là:
A.
2
2
B.
2
3
C.
2
1
D.
3
1
> Trong mạch R – L – C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian. D. tính chất của mạch điện.

A. giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.
'(=)OP&Q' 'R&'ST#UV !"#$%& PWOP&Q'
#4X'&$6'
I3YZ1,-./0123
- Công suất tiêu thụ của mạch điện:
ϕ
cosUIP =
.
Trong đó:
cos
R
U
k
U
ϕ
= =
hay
cos
R
k
Z
ϕ
= =
gọi là hệ số công suất.
- Công suất tỏa nhiệt của mạch điện:
2
RIP =

 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
#k = sin
ϕ
7. k = cos
ϕ
k = tan
ϕ
k = cotan
ϕ
; Hệ số công suất của đoạn mạch có R, L, C, mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?
#Điện trở R. 7Độ tự cảm L.
Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch. Điện dung C của tụ điện.
< Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi
#Đoạn mạch không có điện trở thuần.
7Đoạn mạch không có tụ điện.
Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.
= Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều
thì hệ số công suất của mạch
# Không thay đổi. 7 Tăng.  Giãm.  Bằng 1.
> Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều
thì hệ số công suất của mạch
# Không thay đổi. 7 Tăng.  Giãm.  Bằng 0.
?Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần hoặc cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên
các phần tử nói trên lần lượt là: 40V, 80 V, 50 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
# 0,8. 7 0,6.  0,25 0,71.
@ Một đoạn mạch gồm một cuộn dây và một điển trở thuần mắc nối tiếp. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp một chiều 24 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,48 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu
đoạn mạch thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch là 1A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc
mắc với điện áp xoay chiều là:


.thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này
vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Điện năng và đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
# 32,22,J 7 1047 J  1935 J  2148 J
; Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V–50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2
A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là
#k = 0,15 7k = 0,25  k = 0,50  k = 0,75
< Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở
Ω=12R
và một cuộn cảm L . Điện áp giữa hai đầu của R là
VU 4
1
=
và giữa hai đầu AB là
VU
AB
5=
. Công suất tiêu thụ trong mạch là:
#1,25 W 7 1,3 W  1,33 W  2,5 W
…………………………………………………………………………………………………………….
'(>)U\2]((+^I_B32`.U\2\./0123a1
 #45'&$6'
U\2]((+^I_B32`.
- Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều).
- Máy biến áp cũng có tác dụng làm biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều nhưng không có tác
dụng làm biến đổi tần số của dòng điện.
- Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp luôn luôn bằng tỉ số các số vòng
dây của hai cuộn đó.
1 1 2
2 2 1

- Hệ thức liên hệ giữa điện áp pha và điện áp dây hiệu dụng là:
phadây
UU 3=
L Ưu điểm của dòng ba pha:
JTruyền tải điện năng đi xa bằng dòng ba pha tiết kiệm được dây dẫn so với truyền tải bằng
dòng một pha.
+ Cung cấp điện cho các động cơ ba pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xí nghiệp.
778'9:'Eb U
U\2]((+^I_B32`.
- 28 -

 Trong máy biến áp lý tưởng, có các hệ thức sau:
A.
1 2
2 1
U N
U N
=
B.
1 1
2 2
U N
U N
=
C.
1 1
2 2
U N
U N
=

tải đi xa?
A. Giảm hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
> Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ
cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp
để hở là
A. 24 V. B. 17 V. C. 12 V. D. 8,5 V.
? Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220
V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng của cuộn
thứ cấp là
A. 85 vòng. B. 60 vòng. C. 42 vòng. D. 30 vòng.
@ Mắc cuộn sơ cấp của máy biến áp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V, giá trị hiệu dụng
của điện áp và dòng điện trên cuộn thứ cấp là 12V và 1,65A. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng, dòng điện
qua cuộn sơ cấp có cường độ hiệu dụng là:
A. 0,18A. B. 0,09 A. C. 0,165 A. D. 30,25 A.
U\2\./0123
 Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và có rơtơ quay với tốc độ nvòng mỗi giây thì tần số
dòng điện tạo được có giá trị là:
A. f = np/60. B. f = pn. C. f = 60n/p. D. f = 60p/n.
 Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động
0
2 os100e E c t
π
=
.
Tốc độ quay của rơto là 600 vòng/phút. Số cặp cực của rơto là bao nhiêu ?
A. 10 B. 8 C. 5 D. 4
; Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cuộn dây, phần cảm là nam châm có 4 cặp cực.

C. f=
1
2 LC
π
D. f
2
=
1
2 LC
π

e3; Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dâu tải điện là
A. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi B. giảm tiết diện của dây
C. chọn dây có điện trở suất lớn D. tăng chiều dài của dây
e3<Cho mạch điện gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện C có Z
C
= 200Ω, và một cuộn dây L có Z
L
= 100Ω. Độ
lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện 2 đầu mạch bằng
A. π/4 B. –π/4 C. –π/2 D. π/2
e3=Một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn dây L = 0,318H,
một tụ điện C = 0,159.10
-4
F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100 πt (V). Công
suất cực đại của đoạn mạch là
A. 100W B. 200 W C. 400 W D. Cả A, B, C đều sai
e3>Dòng điện xoay chiều i=I
0
sin

e3AKhi nói về máy phát điện xoay chiều, điều nào sau đây là đúng:
A. Có hai phần: cảm và ứng
B. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động cảm ứng
C. Phần cảm gọi là Stato; phần ứng gọi là Roto D. Cả A và B
e3Khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha, điều nào sau đây là đúng:
A. Hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hoạt động dựa vào từ trường quay
C. Động cơ chuyển hoá điện năng thành cơ năng D. Cả A, B, C
e3Vì sao trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Chọn câu
sai:
A. Vì dòng điện xoay chiều có thể tải đi xa nhờ náy biến thế
B. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng điện một chiều
C. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát phát điện xoay chiều có cấu tạo đơn giản
D. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo công suất lớn
e3 Với cùng một công suất cần truyền tải, hệ số công suất nguồn bằng 1, nếu tăng hiệu điện thế cực đại ở
nơi truyền đi lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. giảm 10 lần B. tăng 10 lần C. giảm 100 lần D. giảm 100 lần
e3;Trong mạch điện RLC nối tiếp,
ϕ
là độ lệch pha giữa u và i của 2 đầu đoạn mạch,T là chu kì. Khi mạch
cộng hưởng thì rút ra được kết luận là
A. P
max
; Z
min
B.
ϕ
= 0; I
max
C. L = T
2

π
t +
ϕ
) V D. u = 100cos(100
π
t +
ϕ
) V
e3> Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp gấp đôi số vòng dây ở cuộn thứ cấp. Cho hiệu suất của
máy bằng 1. Gọi I
1
là cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp và I
2
là cường độ dòng điện ở cuộn thứ cấp, khi đó:
A. I
1
= 0,5I
2
B. I
1
= I
2
C. I
1
= 2I
2
D. I
1
= 4I
2

+
D. I =
0
2 2
(R )
L
U
Z+

e3@ Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn dây của Stato dao
động:
A. lệch pha nhau 2π/3 B. cùng biên độ C. cùng tần số D. Cả A, B, C đúng
- 31 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status