đồ án cầu vòm ống thép nhồi bê tông đường xe chạy giữa - Pdf 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
P/s e có cả bản vẽ cad ai tải xong thi để lại mail hoặc gửi về
mail:[email protected] rồi e gửi cho ạ
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
HỌ VÀ TÊN : ĐỖ NGỌC LINH MSSV : CĐ03075
CHUYÊN NGÀNH : CẦU ĐƯỜNG LỚP : CĐ03A
1. Đề tài : THIẾT KẾ CẦU VÒM ỐNG THÉP NHỒI BÊTÔNG
2. Qui mô thiết kế : Vónh cửu
Tổng chiều dài cầu : 234 m
Khổ cầu : 25m
Trong đó:
Phần vòm : 3 m
Lan can : 2x3 m
Phần xe chạy : 2x8 m
Tải trọng thiết kế : HL93, Người 300KG/m
2
Khổ thông thuyền
Chiều cao thông thuyền : 6 m
Bề rộng thông thuyền : 70 m
3. Giải pháp kết cấu nhòp:
Nhòp dẫn : dầm Super Tee 33m căng trước
Nhòp chính : vòm ống thép nhồi bêtông có chiều dài 96m
Sơ đồ kết cấu nhòp : 33 +36 + 96 + 36 + 33 (m)
4. Điều kiện đòa chất:
Lớp 1 : Bùn sét hữu cơ màu xám xanh , đôi chỗ lẫn cát và hữu cơ :
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
Chiều dày lớp : h
1
= 12,8 m
Các chỉ tiêu cơ lý :

0
49’.
Lớp 3 : Sét cát màu xám vàng ,màu xanh ,trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng mặt lẩn nhiều đá
dăm sạn :
Chiều dày lớp : h
3
= 10,2 m .
Các chỉ tiêu cơ lý :
 Tỷ trọng : G = 2,73
 Trọng lượng thể tích : γ
w
= 2,01 T/m
3
.
 Lực dính : c = 0,313 (KG/cm
2
) ,
 Góc ma sát trong : ϕ = 21
0
28’

.
Lớp 4 : Sét màu nâu vàng ,đầu tầng đôi chỗ lẫn nhiều sỏi sạn ,trạng thái cứng :
Chiều dày lớp : h
4
= 4,1 m .
Các chỉ tiêu cơ lý :
 Trọng lượng thễ tích : γ
w
= 1,74 T/m

6

Các chỉ tiêu cơ lý :
 Trọng lượng thễ tích : γ
w
= 2,12 T/m
3
.
 Tỷ trọng : G =2,73
 Lực dính : c = 0,355 (KG/cm
2
)
 Góc ma sát trong : ϕ = 26
0.
39’.
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1. TỔNG QUAN VỀ CẦU VÒM ỐNG THÉP NHỒI BÊTÔNG:
Hiện nay, việc xây dựng cầu qua các sông rộng và sâu, có nhu cầu lưu thông đường thuỷ
lớn và điều kiện đòa chất phức tạp đang đòi hỏi phải sử dụng các loại nhòp khẩu độ lớn hàng
trăm mét. Với khẩu độ nhòp lớn như vậy, một số cấu kiện chòu lực nén chính như vòm chính của
cầu vòm, thanh mạ cong trong cầu giàn, hệ móng cọc của kết cấu trụ, thân trục cần có khả năng
chòu lực cao và độ cứng lớn. Trong trường hợp này kích thước mặt cắt ngang của các cấu kiện sẽ
rất lớn, dẫn đến tăng chi phí xây dựng cũng như tăng độ phức tạp trong quá trình vận chuyển, thi
công. Vì vậy kết cấu ống thép nhồi bêtông đã được nghiên cứu phát triển để khắc phục các
nhược điểm trên. Kết cấu ống thép nhồi bêtông đã đáp ứng được yêu cấu về chòu lực cao, độ
cứng lớn, và giảm được trọng lượng bản thân cấu kiện.
Cầu vòm ống thép nhồi bêtông đã được xây dựng tại Liên Xô từ những năm 1930 với 2
cầu khẩu độ 140m qua sông Ixet và 101m qua sông Neva [13]. Trong thời gian từ năm 1990 đến

Hình 1.2. Trạng thái ứng suất của cấu kiện ống thép tròn nhồi bêtông chòu nén
Trong các bộ phận của kết cấu ống thép nhồi bêtông khi chòu lực dọc trục có các thành phần ứng
suất như sau [13]:
- Trong bêtông: ứng suất nén dọc trục σ
cB
c
và áp lực ngang σ
r
.
- Trong ống thép:ứng suất dọc trục σ
z
s
và ứng suất tiếp σ
θ
s
Nguyên nhân gây xuất hiện áp lực ngang σ
r
lên bêtông và ứng suất tiếp σ
θ
s
trong ống thép là do
hệ số nở ngang của hai loại vật liệu này khác nhau, trong đó hệ số nở ngang của bêtông luôn lớn
hơn của thép ở mọi giai đoạn làm việc. p lực ngang σ
r
lên bêtông không cho phép bêtông tự do
phát triển biến dạng theo phương ngang và tạo ra trạng thái ứng suất ba chiều trong bêtông.
trạng thái chòu lực 3 chiều, khả năng chòu lực dọc trục của bêtông tăng lên đáng kể. Đây chính là
đặc điểm chòu lực quan trọng nhất của kết cấu ống thép nhồi bêtông
1.3. Ưu điểm của kết cấu ống thép nhồi bêtông
Kết cấu ống thép nhồi bê tông có một số điểm lợi thế vượt trội so với kết cấu thép hoặc


đảm bảo

đặc tính dẻo của kết cấu.
-
Giảm mất

ổn

đònh cục bộ

thường xẩy

ra

ở các kết cấu thép.
-
Thuận lợi trong thi công chế tạo

và lắp

đặt.
-
Kết cấu thép có thể

đựợc

nghiên cứu tăng

vào


tông

không cần

đề cập tới

do nằm

trong thép.
-
Không cần ván

khuôn,

đà giáo

trong

thi

công.
-
Thông

thường kết cấu

thép

nhồi

khẩu độ lớn sẽ đáp ứng được các vấn đề sau [5]:
- Phù hợp với đặc điểm chò nén của kết cấu vòm
- Phù hợp với yêu cầu về dộ cứng cao của kết cấu.
- Việc sử dụng chính vỏ thép làm ván khuôn kết cấu trong thi công kết cấu nhòp kết hợp với
biện pháp lắp ráp dần từng đốt vỏ thép làm cho biện pháp thi công trở thành một trong
những yếu tố quyết đònh khả năng vượt nhòp của kết cấu vòm.
- Kiểu dáng của loại cầu này rất thanh mảnh, nhẹ nhàng so với các loại cầu vòm (thép, bê
tông cốt thép, …) có khả năng vượt nhòp tương đương khác. Nó góp phần làm đa dạng hoá
các loại hình kết cấu cầu khẩu độ nhòp lớn và nâng cao hiệu quả kiến trúc công trình.
- Kết cấu cầu vòm có thanh kéo không truyền lực đẩy ngang vào mố nên việc thiết kế mố
trụ không phức tạp. Toàn bộ lực đẩy ngang sinh ra trong sườn vòm được cân bằng nhờ
thanh cáp kéo đặt tự do trên mặt phẳng dầm dọc và dầm ngang.
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 7
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN LAN CAN TAY VỊN, BÓ VỈA
1. TÍNH TOÁN TAY VỊN:
Thanh lan can và cột lan can làm bằng thép CT3:
+ γ
s
= 7.85 T/m
3

= 78.5x10
-6
N/mm
+ f
y
= 210 MN/m
2
= 210 N/mm

78,5 10 /
s
N mm
γ

= ×
W
bt
= γ
s
.A
s
= 1334,5x78,5x10
-6
= 0,105 N/mm
Tải trọng phân bố: W = 0,37 N/mm
Tải trọng tập trung ở giữa nhòp: P = 890 N
Tải trọng theo phương ngang :
Tải trọng phân bố: W = 0,37 N/mm
Tải trọng tập trung ở giữa nhòp: P = 890 N
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 9
W + W
bt
P
W

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
• Nội lực:
Nội lực do hoạt tải gây ra trong thanh tay vòn theo phương đứng:
2 2

×
= =
 ÷
 ÷
 
 
= 65.625 N.mm
Tổng nội lực trên thanh lan can theo phương đứng có xét đến tính liên tục:
0,5.
bt
LL
d W
M
M M
SW
 
= +
 ÷
 
Với: SW = 660 + 0,55xL =660 + 0,55x2000 = 1760 mm
1102500
0,5. 0.5. 65625
1760
bt
LL
d W
M
M M
SW
 

SW
 
=
 ÷
 ÷
 
Với: SW = 660 + 0,55xL =660 + 0,55x2000 = 1760 mm
1102500
0,5. 0.5.
1760
LL
n
n
M
M
SW
 
 
= =
 ÷
 ÷
 ÷
 
 
= 313,21 N.mm
Tổng hợp nội lực lên tay vòn:
33125,71 313,21
d n
M M M= + = +
= 33.127,19 N.mm

   
= =
= 53.750,694 mm
3
. . 0,9 53750,694 210
u y
M S f
φ
= = × ×
=13.545.174,89 N.mm
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 10
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
• So sánh:
Ta có: M =33.127,19 N.mm < M
u
= 13.545.174,89 N.mm
 Tay vò đủ khả năng chòu lực.
2. TÍNH TOÁN LỀ VA XE:
Tính toán lề va xe phía người đi bộ:
Chiều cao: H = 368 mm
Bề rộng: B = 250 mm
Sức kháng của gờ bê tông:
C
2
C
W b W
C t
M .L
2
R 8.M 8.M .H

M
: Sức kháng của thép ngang trên 1 đơn vò chiều dài theo phương đứng
c
M
: Sức kháng của thép đứng trên 1 đơn vò chiều dài theo phương ngang
Xác đònh
c
M
:
Tiết diện: H = 250 mm
B = 1.000 mm
Thép trong bó vỉa là 5
φ
16
Diện tích cốt thép:
2 2
s
.d 16
A 5 5
4 4
π π×
= × = ×
= 1.004,8 mm
2
Lớp bảo vệ dày 40 mm 
s
d
= 250 – 40 = 210 mm
Bê tông cấp 50 
'

smin
A
= 892,857 mm
2
<
s
A
= 1.004,8 mm
2
 tiết diện thỏa điều kiện hàm lượng thép
tối thiểu
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 11
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
Cấp bê tông 50: 28Mpa < 50Mpa < 56 Mpa do đó:
( )
( )
'
1 c
0,05 0,05
0,85 f 28 0,85 50 28
7 7
β = − × − = − × −
= 0,692
s y
'
c
A .f
420
a
0,85.f .B 0,85 50

w
M .H
:
Tiết diện: H = 368 mm
B = 250 mm
Thép trong bó vỉa là 3
φ
14
Diện tích cốt thép:
2 2
s
.d 14
A 3 3
4 4
π π×
= × = ×
= 461,58 mm
2
Lớp bảo vệ dày 40 mm 
s
d
= 250 – 40 = 210 mm
Bê tông cấp 50 
'
c
f
= 50 Mpa
Thép G60 có cường độ:
y
f

A
= 461,58 mm
2
 tiết diện thỏa điều kiện hàm lượng thép
tối thiểu
Cấp bê tông 50: 28Mpa < 50Mpa < 56 Mpa do đó:
( )
( )
'
1 c
0,05 0,05
0,85 f 28 0,85 50 28
7 7
β = − × − = − × −
= 0,692
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 12
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
s y
'
c
A .f
461,58 420
a
0,85.f .H 0,85 50 368
×
= =
× ×
= 12,395 mm
1
a 12,395

1.070 1.070 0 39.509.850,39
L 8.H. 8 368
2 2 M 2 2 77.875.285,72
 
+
+
 
 
 
= + + = + + × ×
 ÷
 ÷
 ÷
 ÷
 
 
 
 
= 1.071,25 mm
2
c c
w min b w
c t
M .L
2
R 8.M 8.M .H
2.L L H
2
2 1.071, 25 1.070 368
2

L H. 368
2 2 M 2 2 77.875.285,72
 
+
+
 
 
 
= + + = + + ×
 ÷
 ÷
 ÷
 ÷
 
 
 
 
= 1.070,16 mm
2
c c
w min b w
c t
M .L
2
R M M .H
2.L L H
2
2 1.070,16 1.070 368
2
 

1 1
A h h l 200 500 5.250
2 2
= × + × = × + ×
= 1.837.500 mm
2

SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
Bề dày cánh dầm quy đổi:
c
c
cqd
A
1.837.500
e
l 7.000
= =
= 262,5 mm
- Quy đổi bản nắp trên:
Diện tích bản:
t t t
A l h 14.500 250= × = ×
= 3.625.000 mm
2
Bề dày bản quy đổi:
t
t
tqd
A

b
= 7.000 mm
Chiều dài bản nắp:
t
b
= 11.000 mm
Bề dày nắp:
t
e =
329,55 mm
Chiều cao sườn:
s
h
= 2.882 mm
Bề dày sườn:
s
e
= 350 mm
Chiều dài đáy:
d
b
= 11.000 mm
Bề dày đáy:
d
e
= 254,55 mm
- Diện tích mặt cắt ngang dầm:

d c s t d
A 2 A 2 A A A 2 1.837.500 2 350 2.882 3.625.000 1.700.000= × + × + + = × + × × + +

= 3.046,75 mm
c
c s t
e
262,5
y h e 2.882 329,55
2 2
= + − = + −
= 3.080,25 mm
- Moment tónh của mặt cắt ngang dầm so với đáy dưới dầm:
i i
S A y 2 1.837.500 3.080,25 2 350 2.882 1.441
3.625.000 3.046,75 1.700.000 77,25
= × = × × + × × ×
+ × + ×

= 18.279.373.238 mm
3
Trục trung hòa dầm:
th
d
S 18.2793373.238
y
A 11.017.400
= =
= 1.659,1 mm
Khoảng cách từng phần so với trục trung hòa:
t th t th
y y y 3.046,75 1.659,1


(mm
2
)
i th
y

(mm)
Số
lượng
n
2
i i i
I I A y= + ×
(mm
4
)
Cánh
dầm
21.102.539.063 1.837.500 1.421,15 2 3,73x10
12
Nắp trên 32.792.739.260 3.625.000 1.387,65 1 7,01x10
12
Sườn dầm 1,396x10
12
1.008.700 218,1 2 1,44x10
12
Đáy dưới 3.165.493.528 1.700.000 1.581,85 1 3,99x10
12
TỔNG I 1,617x10
13

do tónh tải gây ra
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 18
LỚP: CD03A
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
Moment uốn M
y
nhỏ nhất do tải trong xe gây ra
Moment uốn M
y
lớn nhất do tải trọng xe gây ra
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 19
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 20
TỔ HP MOMENT UỐN Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ (KN.m)
Elem HLmax HLmin DC1 DW+DC3 PL Mmin Mmax
Giá trò
Lớn nhất
1 0 -33.162,1 -5.259,02 -1.622,95 -400,964 -40.445,1 -7.282,93 -40.445,06
1 650,16 -21.479,5 3.899,055 1.203,259 297,2758 -16.080 6.049,75 -16.079,95
1 2.519,01 -11.763 -3.279,42 -1.012,04 -250,033 -16.304,5 -2.022,48 -16.304,45
3 2.519,01 -11.763 -3.279,42 -1.012,04 -250,033 -16.304,5 -2.022,48 -16.304,45
3 3.677,86 -8.682,34 -1358,7 -419,299 -103,591 -10.563,9 1.796,27 -10.563,93
3 5.002,09 -6.028 -1.854,63 -572,342 -141,402 -8.596,37 2.433,72 -8.596,37
4 5.002,09 -6.028 -1.854,63 -572,342 -141,402 -8.596,37 2.433,72 -8.596,37
4 6.551,14 -3.848,06 -344,219 -106,227 -26,2443 -4.324,75 6.074,45 6.074,45
4 8.323,45 -2.171,15 -1.250,46 -385,894 -95,3386 -3.902,84 6.591,76 6.591,76
5 8.323,45 -2.171,15 -1.250,46 -385,894 -95,3386 -3.902,84 6.591,76 6.591,76
5 10.207,9 -1.017,05 85,88682 26,50491 6,548272 -898,11 10.326,84 10.326,84
5 12.144,87 -353,27 -994,414 -306,879 -75,8171 -1.730,38 10.767,76 10.767,76
6 12.144,87 -353,27 -994,414 -306,879 -75,8171 -1.730,38 10.767,76 10.767,76

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
TỔ HP LỰC CẮT Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ (KN)
ElemDW+DC3 DC1 PL HLmin HLmax Vmax Vmin
Giá trò
Lớn nhất
1 -822,597 -2.665,6 -203,23 -2.198,6 0 -3.691,43-5.890,03 -5.890,03
1 -46,9924 -152,278 -11,6099 -2.010,95 9,5 -201,38 -2221,83 -2.221,83
1 728,6125 2.361,047 180,0101 -1.815,63 46,17 3.315,84 1454,04 3.315,84
3 -386,248 -1251,63 -95,426 -1.815,64 46,17 -1.687,13 -3548,94 -3.548,94
3 -87,937 -284,957 -21,7256 -1733,2 65,2 -329,42 -2127,82 -2.127,82
3 210,3719 681,7039 51,97423 -1.653,18 91,91 1.035,96 -709,13 1.035,96
4 -335,599 -1087,5 -82,9127 -1.653,18 91,9 -1.414,11 -3159,19 -3.159,19
4 -37,29 -120,837 -9,21283 -1.567,57 118,52 -48,82 -1734,91 -1.734,91
4 261,0211 845,8313 64,48757 -1.487,35 155,18 1.326,52 -316,01 1.326,52
5 -314,113 -1017,87 -77,6043 -1.487,36 155,18 -1.254,41 -2896,95 -2.896,95
5 -15,8038 -51,2117 -3,90447 -1.399,93 188,96 118,04 -1470,85 -1.470,85
5 282,5073 915,4567 69,79593 -1.320,93 234,96 1.502,72 -53,17 1.502,72
6 -305,001 -988,346 -75,3531 -1.320,93 234,96 -1.133,74 -2689,63 -2.689,63
6 -6,68965 -21,6776 -1,65274 -1.233,06 275,46 245,44 -1263,08 -1.263,08
6 291,6193 944,9836 72,04711 -1.156,47 330,2 1.638,85 152,18 1.638,85
7 -301,112 -975,745 -74,3924 -1.156,47 330,2 -1.021,05 -2507,72 -2.507,72
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 21
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
7 -2,80332 -9,08409 -0,69259 -1.069,53 377,11 364,53 -1082,11 -1.082,11
7 295,5078 957,5844 73,00781 -996,35 439,89 1.765,99 329,75 1.765,99
8 -299,43 -970,293 -73,9768 -996,35 439,89 -903,81 -2340,05 -2.340,05
8 -1,11866 -3,62497 -0,27637 -911,73 492,91 487,89 -916,75 -916,75
8 297,1903 963,0363 73,42347 -842,75 562,84 1.896,49 490,9 1.896,49
9 -298,599 -967,6 -73,7714 -842,76 562,84 -777,13 -2182,73 -2.182,73
9 -0,28969 -0,93874 -0,07157 -761,79 621,62 620,32 -763,09 -763,09

20 584,687 1.894,661 144,4521 0 0 2.623,8 2623,8 2.623,8
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 22
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
TỔ HP MOMENT XOẮN Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ (KN.m)
Elem Hlmax Hlmin
Giá trò
Lớn nhất
1 11.715,22 -11.715,2 11.715,22
1 10.514,56 -10.415,5 10.514,56
1 9.371,44 -9.371,44 9.371,44
3 9.371,44 -9.371,44 9.371,44
3 8.947,11 -8.906,03 8.947,11
3 8.531,28 -8.531,28 8.531,28
4 8.531,28 -8.531,28 8.531,28
4 8.123,97 -8.071,97 8.123,97
4 7.725,18 -7.725,18 7.725,18
5 7.725,18 -7.725,18 7.725,18
5 7.334,89 -7.273,79 7.334,89
5 7.004,42 -7.004,42 7.004,42
6 7.004,42 -7.004,42 7.004,42
6 6.783,96 -6.763,2 6.783,96
6 6.650,13 -6.650,13 6.650,13
7 6.650,13 -6.650,13 6.650,13
7 6.450,47 -6.428,05 6.450,47
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
7 6.343,4 -6.343,4 6.343,4
8 6.343,4 -6.343,4 6.343,4
8 6.165,52 -6.141,99 6.165,52
8 6.084,21 -6.084,21 6.084,21

20 0 0 0
20 0 0 0
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 24
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GHVH: Th.S MAI LỰU
TỔ HP MOMENT UỐN CỦA DẦM Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG (KN.m)
Elem DW+DC3 DC1 PL HLmin HLmax Mmin Mmax
Giá trò
lớn nhất
1 -3.868,214 -12.523,993 -954,044 -23.111,49 -4.161,67 -40.457,736 -21.507,924 40.457,736
1 -632,682 -2.048,415 -156,043 -9.188,57 3.457,00 -12.025,711 619,860 12.025,711
1 -1.574,527 -5.097,797 -388,336 -9.316,86 -1.155,70 -16.377,517 -8.216,363 16.377,517
3 -1.574,527 -5.097,797 -388,336 -9.316,86 -1.155,70-16.377,517 -8.216,363 16.377,517
3 -817,770 -2.647,668 -201,692 -6.036,51 1.026,44 -9.703,644 -2.640,690 9.703,644
3 -678,966 -2.198,266 -167,458 -4.912,21 1.390,70 -7.956,901 -1.653,993 7.956,901
4 -678,966 -2.198,266 -167,458 -4.912,21 1.390,70 -7.956,901 -1.653,993 7.956,901
4 -65,388 -211,705 -16,127 -2.471,29 3.471,11 -2.764,506 3.177,894 3.177,894
4 -69,768 -225,885 -17,207 -2.230,19 3.766,72 -2.543,054 3.453,860 3.453,860
5 -69,768 -225,885 -17,207 -2.230,19 3.766,72 -2.543,054 3.453,860 3.453,860
5 458,992 1.486,064 113,204 -513,21 5.901,05 1.545,054 7.959,311 7.959,311
5 369,799 1.197,285 91,206 -988,79 6.153,01 669,501 7.811,296 7.811,296
6 369,799 1.197,285 91,206 -988,79 6.153,01 669,501 7.811,296 7.811,296
6 838,509 2.714,814 206,807 168,18 8.232,60 3.928,313 11.992,730 11.992,730
6 689,262 2.231,601 169,997 -706,99 8.307,29 2.383,866 11.398,151 11.398,151
7 689,262 2.231,601 169,997 -706,99 8.307,29 2.383,866 11.398,151 11.398,151
7 1.108,379 3.588,564 273,367 273,02 10.134,97 5.243,327 15.105,281 15.105,281
7 909,539 2.944,785 224,326 -665,22 9.901,63 3.413,433 13.980,284 13.980,284
8 909,539 2.944,785 224,326 -665,22 9.901,63 3.413,433 13.980,284 13.980,284
SVTH: ĐỖ NGỌC LINH Trang 25

Trích đoạn Biện pháp ổn định tổng thể cầu trong quá trình thi công Tính sức chịu tải của thanh chống
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status