kim toỏn nh nc
Cng ho xó hi ch ngha vit nam
c lp - T do - Hnh phỳc
Ti liu hp bỏo ngy 01/7/2008
Bỏo cỏo cụng khai
Bỏo cỏo kim toỏn nm 2007 v kt qu
thc hin Kt lun, kin ngh kim toỏn ca kTNN
Cn c Lut Kim toỏn nh nc, Lut NSNN v cỏc vn bn quy phm
phỏp lut khỏc cú liờn quan; Thc hin K hoch kim toỏn nm 2007, Kim toỏn
Nh nc (KTNN) ó tin hnh kim toỏn 107 cuc kim toỏn
1
(ph lc s 01).
Ti k hp th ba, Quc hi khoỏ XII ó phờ chuNn quyt toỏn NSNN nm
2006. Cn c iu 58 Lut Kim toỏn nh nc, KTNN cụng khai Bỏo cỏo
kim toỏn nm 2007 v niờn ngõn sỏch nm 2006 v bỏo cỏo kt qu thc
hin kt lun, kin ngh kim toỏn ca KTNN nh sau:
I. kt qu kim toỏn Bỏo cỏo quyt toỏn nSNN nm 2006
A. V thu, chi cõn i NSNN nm 2006
1. V thu ngõn sỏch nh nc
1.1. Nhng mt lm c: Cụng tỏc lp v giao d toỏn ca cỏc a phng
c bn theo ỳng quy trỡnh, thi gian v d toỏn thu ni a do HND cỏc tnh
phờ chuNn u cao hn mc Trung ng giao, trong ú 07/29 tnh c kim toỏn
giao cao hn t 15 - 40%
2
(ch yu giao tng thu v t v thu khỏc ngõn sỏch).
Hu ht cỏc khon thu u t v vt d toỏn, tt c cỏc a phng u hon
thnh d toỏn thu c giao, trong ú trờn 30 a phng thu vt trờn 10% d
toỏn. t c kt qu trờn ch yu l do cp u v chớnh quyn cỏc cp ó tng
hoc lp d toỏn ca mt s khon thu thiu tớch cc.
(2) Cụng tỏc lp v giao d toỏn cỏc khon thu s nghip ti cỏc b, ngnh
cha bao quỏt v y cỏc ngun thu phỏt sinh. Ti 12/17 b, ngnh c kim
toỏn, nu tớnh y cỏc ngun thu s nghip phỏt sinh thỡ d toỏn thu ngõn sỏch
2006 c giao thp hn 2005
4
. Nguyờn nhõn ch yu do Trung ng ch giao d
toỏn s thu phớ, l phớ thuc NSNN.
b. Chp hnh ngõn sỏch nh nc
(1) Cú 02 ch tiờu thu khụng t d toỏn, trong ú thu phớ xng du t
81,8% d toỏn (gim 881 t ng) ch yu do giỏ xng du tng cao, nờn sn
lng tiờu th gim v do c cu nhp khNu xng du thay i (gim xng, tng
du); thu NSNN tng ch yu t du thụ (tng 31,5% d toỏn, bng 19.946 t
ng) v cỏc khon thu t nh v t (tng 23,3% d toỏn, bng 3.886 t ng);
thu t kinh t quc doanh ch tng 9,7%; thu ngoi quc doanh tng 7%.
(2) Tỡnh trng kờ khai sai thu sut thu GTGT, hch toỏn thiu doanh thu
chu thu, kờ khai khu tr thu u vo khụng ỳng quy nh, hch toỏn vo chi
phớ sn xut kinh doanh cỏc khon chi phớ khụng hp lý, hp lvn xNy ra khỏ
ph bin. KTNN phỏt hin v kin ngh tng thu NSNN l 428 t ng
5
(2006 l
1.280,2 t ng).
(3) Tht thu ngõn sỏch vn cũn ln, nht l cỏc doanh nghip hot ng
trong lnh vc xõy dng. Nguyờn nhõn ch yu l do cỏc n v xỏc nh sai
thu sut thu GTGT, hch toỏn thiu doanh thu v hch toỏn vo chi phớ mt s
khon chi phớ khụng hp lý, hp l Kim toỏn h s thu ca 470 doanh
nghip ti C quan Thu 29 tnh, KTNN xỏc nh cỏc khon phi np NSNN
tng thờm 237,55 t ng
6
.
8
. Ngoi ra cũn mt s a phng c kim toỏn cha np kp thi s n ng
tin s dng t vo NSNN l 474 t ng
9
, hoc gi ti KBNN, xó, phng cha
np ngõn sỏch, nh: Cn Th 81 t ng, Kiờn Giang 11 t ng
(6) Cú 12/29 a phng cũn mt s trng hp hon thu (hon trc
kim tra sau) sai quy nh 8,144 t ng
10
, ch yu do xỏc nh sai thu GTGT
u vo hoc sai thu sut ; 11/29 a phng cũn mt s trng hp min
gim thu khụng ỳng i tng, KTNN kin ngh thu hi trờn 20 t ng.
(7) N ng thu
- Theo Bỏo cỏo ca Tng cc Thu, ngoi s n luõn chuyn 4.903 t ng
thỡ s n ng thu n 31/12/2006 l 3.901,7 t ng (N khụng cú kh nng thu
2.148,8 t ng v n ch x lý 1.752,9 t ng) bng 2,8% tng thu ni a nm
2006 do ngnh thu qun lý, nhng ó gim hn so vi cỏc nm trc (nm 2005
l 3,2%, nm 2004 l 5,9%) ch yu do ngnh thu tng cng cụng tỏc qun lý
thu thu v tớch cc thu n ng. Qua kim tra i chiu 20/29 a phng c
kim toỏn nm 2007 ti Tng cc Thu, cú 15 Cc Thu bỏo cỏo s n thu cho
cỏc on KTNN tng hn 967,85 t ng
11
so vi s n thu bỏo cỏo v Tng
cc Thu (nguyờn nhõn chờnh lch ch yu do thi im bỏo cỏo). Kt qu kim
toỏn ti 29 a phng cho thy cỏc n v cha iu chnh kp thi s n thu
theo s phỏt sinh thc t, KTNN xỏc nh tng s n ng thu n 31/12/2006
tng hn so vi s bỏo cỏo ca c quan thu l 413,06 t ng
12
(c quan thu cú
theo dừi trờn s chi tit, nhng cha tng hp vo tng s n ng).
Thơ còn thu học phí của học sinh ngành sư phạm (đối tượng không phải nộp học
phí), với số tiền đã thu năm 2006 là 1,9 tỷ đồng.
Qua kiểm toán, KTNN đã phát hiện và kiến nghị tăng thu NSNN là 2.764 tỷ đồng,
trong đó thuế nội địa 794 tỷ đồng; thuế XNK 157 tỷ đồng; phí, lệ phí 58 tỷ đồng; thu
khác ngân sách 906 tỷ đồng (chi tiết phụ lục số 06 và 07/TH-THU 2007).
2. Về chi ngân sách nhà nước
2.1. Những mặt làm được: Cơ bản các bộ, ngành và địa phương lập và giao
dự toán chi ngân sách theo quy định của Luật NSNN, đã bố trí đúng mục tiêu, cơ
cấu ngành và cơ cấu nguồn vốn, đảm bảo cơ cấu giữa chi đầu tư phát triển, chi
thường xuyên và chi theo lĩnh vực (Có 29/29 địa phương được kiểm toán đều bố
trí dự toán vượt tổng mức Trung ương giao, 07/29 địa phương bố trí vượt trên
10%
14
). Tại các bộ, ngành và địa phương được kiểm toán đã sử dụng ngân sách
cơ bản đúng định mức tiêu chuNn quy định, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả. Chi
quản lý hành chính 18.515 tỷ đồng, tăng 9,4% (1.590 tỷ đồng) so với dự toán,
nhưng đã giảm hơn so với 2005 (năm 2005 vượt dự toán 42%), đây là một thành
tích khá nổi bật của năm 2006 do tác động tích cực của Chương trình thực hành
tiết kiệm, chống lãng phí của Chính phủ, các bộ, ngành và địa phương. Các
Chương trình MTQG đã phát huy được hiệu quả, mang lại lợi ích kinh tế và xã
hội cho đồng bào dân tộc vùng cao, vùng xa, góp phần cải thiện hạ tầng giao
thông nông thôn, giảm khó khăn trong việc đi lại cho nhân dân trong vùng, giúp
nhân dân về nước sinh hoạt và nước tưới trong nông nghiệp, thúc đNy sản xuất
nông nghiệp, phát triển kinh tế, cải thiện đời sống cho bà con nhân dân vùng dự
án
2.2. Những mặt tồn tại
a. Lập và giao dự toán
(1) Dự toán chi lập chưa sát dẫn đến một số nhiệm vụ chi thuộc NSTW
trong năm không phát sinh 404 tỷ đồng; một số khoản chi Bộ Tài chính không
giao chi tiết cho các bộ, ngành và địa phương ngay từ đầu năm theo quy định
v khụng phõn b chi tit vn ngay t u nm theo quy nh ca Lut
NSNN, lm cho vic gii ngõn vn chm v khụng ch ng trong vic trin
khai u t
18
. Thnh ph H Chớ Minh giao d toỏn chi u t thp hn s ca
Trung ng giao 1.695 t ng (6.300 t ng so vi 7.995 t ng).
(3) Phõn b vn cỏc chng trỡnh mc tiờu quc gia ca mt s b, ngnh
v a phng cũn nhiu tn ti, nh:
- Phõn b sai ni dung, mc tiờu, i tng th hng ca cỏc chng
trỡnh 146,89 t ng (Chng trỡnh 135 giai on II: 26,268 t ng; Chng
trỡnh mc tiờu giỏo dc v o to 34,2 t ng; Chng trỡnh mc tiờu nc
sch v v sinh mụi trng nụng thụn 31,42 t ng; ỏn tin hc hoỏ qun lý
hnh chớnh nh nc giai on 2001 - 2005: 55 t ng).
- Cụng tỏc phõn khai, giao kinh phớ v nhim v cũn chm; lp v phõn b
k hoch vn khụng sỏt thc t, dn n phi iu chnh, b sung nhiu ln,
khụng thc hin c; iu chnh k hoch vn khụng m bo y cn c
phỏp lý; mt s tnh c kim toỏn cha phõn b ht s kinh phớ giao b
sung
19
.
15
Bắc Kạn; Thái Bình; Nam Định; Quảng Bình; Hà Tĩnh; Nghệ An; Kon Tum; Lâm Đồng; Đà
Nẵng; Quảng Ngãi.
16
TP Hồ Chí Minh; Sơn La; Hà Tây; Bắc Kạn; Hà Tĩnh; Nghệ An; Khánh Hoà; Đà Nẵng.
17
Kiên Giang 30 dự án, Vĩnh Phúc 95 dự án, Thái Bình 37 dự án, Đà Nẵng 35 dự án, Hải Dơng 30 dự án,
Ninh Thuận 27 dự án, 10 dự án của các đơn vị thuộc khối trung ơng đợc giao kế hoạch vốn 127 tỷ đồng.
18
23
, khi lng d dang ln
24
.
(3) Cụng tỏc kho sỏt chn a im xõy dng v nghiờn cu s cn thit
phi u t, quy mụ u t cũn hn ch nờn phi dng nghiờn cu kh thi gõy
lóng phớ vn u t
25
. Cht lng lp, thNm nh phờ duyt d ỏn ti mt s b,
ngnh cha tt; cụng tỏc kho sỏt thit k, lp d toỏn ca hu ht cỏc n v
c kim toỏn cha ỏp ng c yờu cu nờn phi thay i, b sung thit k,
iu chnh d toỏn v tng mc u t
26
, kộo di thi gian u t
27
; u t thiu
ng b lm gim hiu qu vn u t (Cụng trỡnh Ging ng 500 ch i
hc Quc gia TPHCM hon thnh t thỏng 02 nm 2006 nhng nm 2007 vn
20
Bắc Kạn 99%; Ninh Thuận 96%; Đà Nẵng 92%; Khánh Hoà 80%; Tây Ninh 84%; Kiên Giang
77%; Vĩnh Long 70%.
21
Tỉnh Tây Ninh bố trí 1.639 tỷ đồng, trong khi khả năng chỉ có 283 tỷ đồng
22
Bộ Nội vụ 04 dự án; Bộ NN&PTNT 82; Nam Định 187; Bắc Kạn 170; Quảng Ngãi 67; Lâm Đồng
25; Tiền Giang 41; Đồng Tháp 16; Long An 20; An Giang 27; Kiên Giang 355
23
Lạng Sơn 62 dự án, Bắc Kạn 300, Thái Bình 14, Tiền Giang 78, nhất là Bộ Nông nghiệp và PTNT
có 14 dự án đang thực hiện đầu t có nhu cầu vốn 363,49 tỷ đồng nhng không đợc giao vốn năm 2006.
cp nc giai on I - Khu ụ th Bc Thng Long - Võn Trỡ thc t cụng sut
mi t 22,32% cho khu vc vựng d ỏn lm chm phỏt huy hiu qu v gõy
lóng phớ vn u t).
(4) Hu ht cỏc d ỏn c kim toỏn cụng tỏc n bự gii phúng mt bng
cũn tin hnh chm, ch u t v ban qun lý d ỏn thiu cỏc bin phỏp hu hiu
trong ch o v t chc thc hin lm chm tin thc hin d ỏn, tng giỏ
thnh xõy dng, chm phỏt huy hiu qu ca d ỏn hoc phi iu chnh a im
ca d ỏn gõy lóng phớ NSNN
28
. Cụng tỏc qun lý, nghim thu, giỏm sỏt cụng tỏc
n bự GPMB vn cũn nhiu sai phm
29
.
(5) Quyt nh u t d ỏn khi khụng cú nhu cu s dng, vt nh mc
hoc khụng cn thit gõy lóng phớ NSNN (D ỏn Ngnh c s h tng nụng thụn
cú cụng trỡnh hon thnh t nm 2002 n nay cha c khai thỏc s dng (H
thng trm bm, kờnh mng xó Xuõn Quang, tnh Phỳ Th c u t 0,4 t
ng); Ch nụng sn huyn Lc Ngn - Bc Giang do thay i a im u t
nờn ch s dng t 1 n 2 thỏng trong nm; Tr s Vin Khoa hc Xó hi Vit
Nam vt 420m
2
; thnh ph Cn Th: Tr s UBND qun Ninh Kiu vt
387m
2
, Tr s HND v UBND qun Bỡnh Thu vt 1.793m
2
, Tr s UBND
huyn Phong in vt 2.203m
2
).
s nghiờm tỳc. C th: T l cỏc d ỏn thc hin giỏm sỏt u t theo quy nh
thp, t 51,4%; Cht lng bỏo cỏo giỏm sỏt u t ti nhiu n v cha t
yờu cu, ni dung bỏo cỏo cha y , thiu xut, kin ngh cỏc bin
phỏp, nht l t l cỏc n v gi bỏo cỏo giỏm sỏt u t nm 2006 t thp
hn so vi 2005 (68,7%/78,2%) hoc bỏo cỏo khụng y , nh: Tnh k
Nụng ch cú 30/102 d ỏn ang thc hin u t nm 2006 v B NN&PTNT cú
70/178 d ỏn cú bỏo cỏo giỏm sỏt u t
(8) Hu ht cỏc d ỏn, cụng trỡnh c kim toỏn giỏ tr khi lng nghim
thu, thanh toỏn cho cỏc nh thu u phi gim tr, sai sút ph bin l thanh toỏn
trựng khi lng, nghim thu khụng ỳng thc t thi cụng, nghim thu thanh
toỏn sai ch , quyt ton khng th tc, s tin 723,8 t ng
34
(chi tit ph
lc 09/TH- CT 2007).
(9) Cụng tỏc quyt toỏn d ỏn u t xõy dng hon thnh trong nm 2006
ti mt s b ngnh, a phng thc hin cha kp thi. Theo bỏo cỏo ca B
Ti chớnh, n 31/12/2006 cũn 16.781 d ỏn hon thnh cha phờ duyt quyt
toỏn chim 37,6% tng s d ỏn hon thnh trong nm (9.933 d ỏn hon thnh
cha np h s quyt toỏn v 6.848 d ỏn ó np h s quyt toỏn, nhng cha
c phờ duyt).
(10) V n trong u t XDCB: Theo bỏo cỏo ca B Ti chớnh (tng hp
t s liu bỏo cỏo ca cỏc n v), tng s n n 31/12/2006 l 3.674 t ng
(Khi trung ng 622 t ng; cỏc a phng 3.052 t ng). Kim toỏn ti 29
tnh cú ti 21 tnh bỏo cỏo s n v B Ti chớnh khụng chớnh xỏc (21 tnh bỏo
cỏo 628 t ng, KTNN xỏc nhn 3.505 t ng, chờnh lch 2.877 t ng
35
).
Cỏc a phng ó b trớ vn u t tr n trong XDCB s tin 3.369 t
ng, nhng cũn thp hn so vi 2005 l 500 t ng.
(11) Ti cỏc a phng c kim toỏn c bn ó thc hin ỳng quy nh
37
.
Qua kim toỏn ó kin ngh thu hi np ngõn sỏch cỏc khon chi sai ch l
123 t ng v gim tr d toỏn cỏc khon ngh quyt toỏn sai ch l 82 t
ng (chi tit ph lc s 08/TH - CTX 2007).
(3) Chi mua sm ti sn cú giỏ tr ln khụng thc hin u thu; s dng
ti sn khụng ỳng mc ớch (s dng tr s, khuụn viờn cho thuờ) v s
dng ụtụ vt nh mc (Lng Sn 37 xe, Bc Cn 07 xe, Kiờn Giang 03 xe, B
Ni v 08 xe ) vn cũn tỏi din v chm c khc phc.
(4) S dng ngõn sỏch cho vay, tm ng khụng ỳng quy nh vn cũn
din ra khỏ ph bin, nht l nhng khon cho vay tm ng dõy da t nhiu
nm chm c x lý, trong khi NSP phi i vay v nhn b sung t NSTW
dn n vic s dng ngõn sỏch kộm hiu qu. 16/29 tnh c kim toỏn ó s
dng ngõn sỏch cho vay, tm ng n 31/12/2006 cha thu hi c l 3.216
t ng
38
trỏi vi khon 4 iu 8 Lut NSNN (cỏc DNNN vay l 651 t ng,
tm ng l 2.544 t ng, khỏc 21 t ng). Ngoi ra, cỏ bit cũn mt vi tnh s
dng ngun ci cỏch tin lng cũn d b sung vn u t phỏt trin, chi
thng xuyờn khụng ỳng quy nh 677 t ng
39
.
(5) Hu ht cỏc n v c kim toỏn c bn thc hin t l trớch np v
s dng cỏc khon phớ, l phớ theo quy nh, song Cc ng b Vit Nam cũn
s dng ngun kinh phớ sa cha ng b sai quy nh ca Lut NSNN
122,758 t ng
40
.
(6) Chi cho cỏc Chng trỡnh MTQG, Chng trỡnh 135, D ỏn trng mi
5 triu ha rng: D toỏn 8.631 t ng, quyt toỏn 6.437 t ng, t 74,6%
d ỏn cha trin khai, vi tng mc u t 12,07 t ng; tnh ng Nai 2/9 d
ỏn cha trin khai, vi tng mc u t 0,76 t ng; thnh ph H Chớ Minh
27/27 d ỏn cha trin khai vi tng mc u t 240 t ng ). Ngoi ra vic
la chn 48 phn mm dựng chung cha phỏt huy hiu qu (n nay mi cú 03
phn mm dựng chung c trin khai din rng ti 64 tnh, thnh ph).
- S dng ngun vn khụng hiu qu, c th: Thit b ca mt s d ỏn
mua v nhng khụng th a vo s dng (tnh k Nụng b trớ cho Trng K
thut Cụng ngh v Dy ngh thanh niờn dõn tc 3,6 t ng, song hin ti
Trng cha c u t xõy dng phũng hc, xng thc hnh nờn hu ht
cỏc thit b mua v t nm 2005 n nay khụng cú ch lp t, ch yu
lu trong kho hoc ngoi tri ).
- Hu ht cỏc b, ngnh, a phng thuc cỏc Chng trỡnh c kim
toỏn u s dng kinh phớ sai i tng, mc ớch v sai ngun khụng c Th
tng Chớnh ph cho phộp. iu ny ó nh hng ln n trt t, k cng
trong qun lý, s dng ngõn sỏch nh nc v nh hng ln n vic thc hin
tin , mc tiờu v hiu qu ca tng Chng trỡnh. Qua kim toỏn, KTNN xỏc
nh tng kinh phớ s dng cha ỳng ch l 212,12 t ng
41
(bng 5,82%
giỏ tr c kim toỏn). Nguyờn nhõn ch yu l do ý thc chp hnh phỏp lut,
Lut NSNN ca cỏc cp, cỏc ngnh cũn kộm; cụng tỏc qun lý, iu hnh
Chng trỡnh cũn yu kộm, bt cp; vic kim tra, thanh tra cũn cha c thc
hin ỳng mc, thng xuyờn, trong khi nhu cu chi tiờu ca cỏc b, ngnh, a
phng rt ln v cp bỏch nờn dn n s dng sai ngun, quyt nh vt
thNm quyn, s dng sai mc tiờu 41
Sai đối tợng, mục tiêu 137,62 tỷ đồng; sai phân cấp 55 tỷ đồng; vợt định mức 17 tỷ đồng
45
.
(9) Chi ng trc d toỏn
Nm 2006 NSTW ng trc d toỏn 2007 l 2.930,61 t ng (chi thng
xuyờn 28,13 t ng, chi u t 2.902,48 t ng) bng 56% nm 2005. Vic
ng trc d toỏn c bn theo quy nh, song s chi ng trc cho mt s b,
ngnh trong nhiu nm v cha thu hi kp thi theo quy nh ti Khon 5 iu
61 Ngh nh s 60/2003/N - CP ngy 06/6/2003 ca Chớnh ph, lm nh
hng n cụng tỏc iu hnh, s dng ngõn sỏch hng nm v gõy khú khn
trong cụng tỏc kim tra, kim soỏt ca cỏc c quan chc nng (ht nm 2006 B
NN&PTNT cha b trớ vn hon tr 586 t ng, B Giao thụng - Vn ti 2.012
42
Bắc Giang 20,94 tỷ đồng; Hà Tây 26,11 tỷ đồng; Gia Lai 23,34 tỷ đồng
43
Vĩnh Phúc 12,27 tỷ đồng; Thái Bình 28,04 tỷ đồng; Đồng Tháp 22,57 tỷ đồng; Lạng Sơn 16,97 tỷ
đồng; Quảng Ngãi 16,22 tỷ đồng
44
NSTW hỗ trợ kinh phí thừa 18,69 tỷ đồng cho các địa phơng thực hiện chơng trình 134; kinh phí
hỗ trợ đầu t chơng trình kỹ thuật kinh tế giai đoạn 2006 - 2010 cho 8 tỉnh 24,72 tỷ đồng; kinh phí thực
hiện chơng trình 135 tại 3 tỉnh 12,67 tỷ đồng.
45
Kiên Giang 17,42 tỷ đồng; Hà Tây 10,96 tỷ đồng; Vĩnh Long 10,53 tỷ đồng
12
t ng). Mt khỏc, s d ng trc d toỏn cho cỏc d ỏn u t cú xu
hng tng (s d ng trc d toỏn 2006 chuyn sang 2007 l 7.214 t ng,
tng hn so vi 2005 chuyn sang 2006 l 668 t ng). Qua kim toỏn mt s
h s ng trc d toỏn trong nm 2006 cho thy cú 12/33 d ỏn cho ng trc
khụng phự hp vi im a, Khon 1 iu 61 Ngh nh 60/2003/N - CP ngy
nh chung ca Nh nc (chi tit Ph lc s 12/THKQKT 2007). Ngoi ra cũn
mt s a phng thnh lp cỏc qu ti chớnh ngoi NSNN s dng khụng
46
Dự án quốc lộ 26; quốc lộ 55, quốc lộ 56; Cầu T Hiền - Thuận An, quốc lộ 49B; Trờng Cao đẳng
công nghệ thông tin Việt Hàn; Tập đoàn Than và Khoáng sản Việt Nam
13
đúng quy định hoặc không nộp kịp thời vào NSNN, với tổng số tiền là 2.352,7 tỷ
đồng
47
.
Qua kiểm toán, KTNN đã phát hiện và kiến nghị giảm chi NSNN là 1.244 tỷ đồng
(chi tiết phụ lục số 08/TH - CTX 2007 và 09/TH-CĐT 2007).
3. Bội chi NSNN
(1) Kết dư ngân sách địa phương 13.789 tỷ đồng (chiếm 25,3% số bổ sung
từ NSTW bao gồm cả cân đối NSĐP và bổ sung có mục tiêu), nhưng thực tế
NSĐP chỉ sử dụng có 37,9% số bổ sung cân đối NSĐP (8.474/22.363 tỷ đồng),
trong đó một số địa phương kết dư lớn (Thừa Thiên - Huế 643 tỷ đồng, gấp 3
lần số bổ sung cân đối NSĐP; Hà Tây 524 tỷ đồng bằng 90% số bổ sung cân đối
NSĐP; Lâm Đồng 335 tỷ đồng, bằng 84,2% ). Qua kiểm toán cho thấy hầu hết
các địa phương nhận bổ sung cân đối từ NSTW đều còn kết dư ngân sách, trong
khi NSTW phải đi vay để bù đắp bội chi NSNN.
(2) Bội chi NSNN Quốc hội quyết định là 48.500 tỷ đồng; thực hiện
48.613 tỷ đồng bằng 5% GDP, đạt tỷ lệ Quốc hội quyết định (Vay trong nước
35.864 tỷ đồng, vay ngoài nước 12.749 tỷ đồng); Kiểm toán xác nhận 48.613 tỷ
đồng.
4. Kế toán và quyết toán NSNN
(1) Báo cáo quyết toán thu, chi NSNN năm 2006 do Bộ Tài chính lập đã
được tổng hợp từ báo cáo quyết toán ngân sách của 64 tỉnh, thành phố trực thuộc
- Thu cõn i NSNN theo bỏo cỏo 350.843 t ng (ó iu chnh theo kin
ngh ca KTNN gim thu khớ thiờn nhiờn thu v du thụ 118 t ng v gim thu vin
tr khụng hon li 40 t ng). Kim toỏn xỏc nhn 350.843 t ng.
- Chi cõn i NSNN theo bỏo cỏo 385.666 t ng; KTNN xỏc nhn
385.666 t ng.
B. V cỏc khon thu li n v chi qun lý qua NSNN
D toỏn Quc hi quyt nh 22.169 t ng, thc hin 24.884 t ng,
vt 12,2% (2.715 t ng). S thc hin cũn cú th cao hn nu gii ngõn kp
thi cỏc khon huy ng t ngun cụng trỏi giỏo dc v trỏi phiu Chớnh ph
theo Ngh quyt s 47/2005/QH11 ngy 01/11/2005 ca Quc hi (d toỏn
10.348 t ng, gii ngõn 8.363 t ng). Ngoi ra qua kim toỏn ti 29 a
phng v mt s b, ngnh trung ng cho thy:
(1) Ch cú 11 a phng giao d toỏn (hin ti Trung ng khụng giao d
toỏn m phõn quyn cho HND cp tnh), nhng cú ti 10/11 a phng giao
thp hn so vi mc thc hin nm 2005
49
.
(2) Cha phn ỏnh y v kp thi vo quyt toỏn NSNN, nh: B Giỏo
dc v o to 1.388,91 t ng (nm 2005: 675,9 t ng, nm 2006: 713,01
t ng) v mt s a phng 656 t ng.
C. D n Chớnh ph
Theo bỏo cỏo ca B Ti chớnh d n Chớnh ph n 31/12/2006 l 336.780 t
ng bng 34,6% GDP (d n nc ngoi 220.865 t ng, tng ng 13.803,35
triu USD; d n trong nc 115.915 t ng). Qua kim toỏn cho thy mc d n
Chớnh ph cui nm 2006 vn nm trong gii hn an ton (theo Ngõn hng Th gii
(WB) khuyn cỏo gii hn an ton vay n nc ngoi di 40% GDP).
II. Kt qu kim toỏn cỏc tng cụng ty nh nc v cỏc t chc ti chớnh -
ngõn hng
1. Cỏc Tng cụng ty Nh nc
doanh thu, chi phớ, kt qu kinh doanh v ngha v vi NSNN. Kt qu kim
toỏn ó xỏc nh tng doanh thu tng 984.910 tr
52
, gim 197.633 tr
53
(trong ú
gim cp bự l cỏc mt hng du ca Tng cụng ty Xng du Vit Nam l
41.455 tr); tng chi phớ tng 845.473 tr
54
, gim 689.854 tr
55
; tng li nhun
k toỏn trc thu tng 919.510 tr, gim 283.480 tr; thu v cỏc khon np
ngõn sỏch ca 20 Tng cụng ty tng thờm 273.633 tr
56
.
(2) Qun lý cỏc khon n phi thu, phi tr:
N phi thu, phi tr ln (n thi im 31/12/2006 tng s n phi thu l
25.102 t ng
57
chim 14,24% tng ti sn, bng 64% vn ch s hu, tng s
n phi tr 65.799 t ng
58
chim 62% tng ngun vn v chim 171,2% tng
vn ch s hu).
50
Công ty mẹ - TCT Bia - Rợu - NGKHN lãi 388.546 trđ, Công ty mẹ -TCT Công nghiệp Sài Gòn
lãi 222.816 trđ, Công ty Cao su Dầu Tiếng- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 910.703 trđ
51
nụng nghip v thy li khụng xỏc nhn cụng n phi tr vi khỏch hng; hu
ht cỏc doanh nghip cha thc hin i chiu, xỏc nhn y cỏc khon n
phi thu, phi tr v cũn khỏ nhiu n v khụng tin hnh i chiu xỏc nhn
cụng n vo cui nm ti chớnh
59
; nhiu khon n phi thu tn ng t nhiu
nm khụng c thu hi hoc x lý dt im
60
; cha thc hin phõn loi cỏc
khon n phi thu lm c s qun lý v trớch lp d phũng
61
; cha thc hin
trớch lp y d phũng n phi thu khú ũi theo quy nh
62
; trớch lp d
phũng sai quy nh
63
; cỏ bit cũn cú n v khụng trớch lp d phũng phi thu
khú ũi (Cụng ty CPXD s 3 - TCT Vinaconex ); xúa n sai quy nh (Cụng ty
c phn Bia Thanh Hoỏ -TCT Bia - Ru- Nc gii khỏt H Ni); tm ng v
thu hi tm ng cũn sai quy nh, thiu kp thi (Vn phũng TCT Sụng Hng
cho cỏn b, cụng nhõn viờn tm ng t nm 1998 v nm 2003 n thi im
kim toỏn thỏng 4/2007 vn cha c thu hi).
(3) Qun lý vt t, hng húa ti mt s doanh nghip cha cht ch, dn
n cú s chờnh lch ln gia biờn bn kim kờ vi s k toỏn
64
; cha xõy dng
y nh mc tiờu hao vt t
65
; nh mc hao ht xng du ca TCT Xng
TCT Vinaconex; Công ty Vật liệu xây dựng Bạch Hạc - TCT Sông Hồng; Công ty cổ phần Bao bì
Bia - Rợu - Nớc giải khát thuộc TCT Bia - Rợu- Nớc giải khát Hà Nội.
17
giỏ thnh ti Cụng ty VLXD Bch Hc - TCT Sụng Hng khụng nht quỏn,
khụng da trờn nh mc tiờu hao nguyờn liu cho tng sn phNm. Qun lý, theo
dừi hng bỏn b tr li ti TCT C in- xõy dng nụng nghip v thy li khụng
ỳng quy nh; Cụng ty T vn kho sỏt thit k xõy dng - TCT Xõy dng
Trng Sn cha thc hin kim kờ hng tn kho cui nm theo quy nh; TCT
Cp nc Si Gũn cha ghi gim giỏ tr hng tn kho ó xut dựng; mt s n
v cha thc hin kim kờ, ỏnh giỏ sn phNm d dang cui k
66
; xỏc nh chi
phớ sn xut kinh doanh d dang khụng ỳng ch , lm sai lch kt qu sn
xut kinh doanh
67
; trớch lp d phũng gim giỏ hng tn kho cha ỳng quy
nh
68
; Mt s doanh nghip cú hng tn kho kộm cht lng nhng cha thnh
lp Hi ng xỏc nh giỏ tr x lý theo quy nh
69
; khụng thc hin quyt
toỏn vt t cui nm
70
; xỏc nh nhu cu s dng vt t cha c quan tõm
ỳng mc nờn vt t tn kho cũn ln (Cụng ty C phn Xi mng Bm Sn -
TCT Xi Mng Vit Nam);
(4) Qun lý ti sn c nh (TSC) v u t di hn cũn nhiu hn ch:
- Hch toỏn v theo dừi TSC khụng ỳng quy nh nh TSC u t,
70
Công ty cổ phần cơ khí và xây lắp 276 - TCT Cơ điện - Xây dựng nông nghiệp và thủy lợi; Công ty
Cao su Lộc Ninh, Công ty cổ phần chế biến gỗ Thuận An thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao Su Việt Nam.
71
Công ty Cổ phần cơ giới lắp máy và xây dựng -TCT Vinaconex; Cơ quan TCT, Công ty XD 532,
384, 472 và Công ty 53 thuộc TCT Xây dựng Trờng Sơn; Công ty XLVLXD số 3 - TCT Sông Hồng; TCT
Nông nghiệp Sài Gòn; TCT Công nghiệp Sài Gòn; TCT Công nghiệp ô tô Việt Nam; TCT Xi măng Việt Nam;
TCT Văn hóa Sài Gòn; TCT Cấp nớc Sài Gòn.
72
Công ty TNHH một thành viên Bến xe Miền Đông- TCT Cơ khí GTVT Sài Gòn; TCT Nông nghiệp
Sài Gòn; TCT Xăng dầu Việt Nam; TCT Công nghiệp ô tô Việt Nam; TCT Xi Măng Việt Nam; TCT Bia -
Rợu- Nớc giải khát Hà Nội; Công ty Cao su Lộc Ninh - Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam.
73
Công ty Xăng dầu Khu vực V - TCT Xăng dầu Việt Nam một số tài sản đã thanh lý nhng cha hạch
toán giảm kịp thời; Công ty Xăng dầu Khu vực II - TCT Xăng dầu Việt Nam cha thanh lý TSCĐ nhng đã hạch
toán giảm nguyên giá khỏi sổ sách kế toán; Công ty Cổ phần Bia Hà Nội- Hải Dơng thuộc TCT Bia - Rợu-
Nớc giải khát Hà Nội hạch toán tăng giá trị tài sản đã đợc loại khỏi giá trị doanh nghiệp khi cổ phần hóa.
74
Công ty mẹ, Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dơng thuộc TCT Bia - Rợu- Nớc giải khát Hà Nội.
75
Công ty Cổ phần bê tông và XD Xuân Mai - TCT Vinaconex; TCT Cơ khí GTVT Sài Gòn; TCT
Nông nghiệp Sài Gòn; TCT Xăng dầu Việt Nam; TCT Xi Măng Việt Nam; TCT Cấp nớc Sài Gòn.
18
ỳng ch v cha y
76
; phn ỏnh li th thng mi ghi nhn nh TSC
vụ hỡnh
77
. Ngoi ra cũn cú Cụng ty m - TCT Bia - Ru - Nc gii khỏt H
trong nm 2006 l 57.730 tr (TCT Sụng Hng: 17.077 tr; TCT XD Trng
Sn 40.653 tr), trong ú cú mt s n v thuc TCT l ln
83
. Nguyờn nhõn
thua l ch yu do giỏ nguyờn, nhiờn liu u vo tng lm tng giỏ thnh sn
phm; t l vn ch s hu trờn ngun vn ca cỏc n v cũn thp (bỡnh quõn
76
TCT Vinaconex; TCT Xây dựng Trờng Sơn; Công ty TNHH một thành viên Cảng sông thành
phố - TCT Cơ khí GTVT Sài Gòn; TCT Công nghiệp Sài Gòn; TCT Xăng dầu Việt Nam; Tập đoàn công
nghiệp Cao Su Việt Nam; TCT Văn hóa Sài Gòn.
77
TCT T vấn thiết kế GTVT; Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn-TCT Công nghiệp Sài Gòn; TCT Xi măng VN.
78
Công ty Cổ phần ô tô 19 - 8 thuộc TCT Công nghiệp ô tô VN đã để dân chiếm dụng 23.750m2; Công ty
cổ phần Bao bì Bia - Rợu - Nớc giải khát thuộc TCT Bia- Rợu - Nớc giải khát Hà Nội hiệu suất sử dụng đất
thấp chỉ đạt 40%, hiện tại cha có phơng án cụ thể về đầu t, qui hoạch sử dụng số diện tích đất còn lại; Công ty
Cao su Tân Biên - Tập đoàn Công nghiệp Cao Su VN đã cho mợn 268,85 ha và để lấn chiếm 1.400,62ha.
79
TCT Xây dựng Trờng Sơn; TCT Công nghiệp ô tô viêt Nam; Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt
Nam; TCT Cấp nớc Sài Gòn.
80
Công ty Xây lắp vật liệu xây dựng An Dơng và Công ty Điện tử Sông Hồng - TCT Sông Hồng.
81
Công ty Cơ điện nông nghiệp và Thủy lợi 4 - TCT Cơ điện - Xây dựng nông nghiệp và thủy lợi;
TCT Cơ khí Giao thông vận tải Sài Gòn; TCT Công nghiệp Sài Gòn; TCT Bia- Rợu- nớc giải khát Hà Nội.
82
TCT Nông nghiệp Sài Gòn góp vốn đầu t và Công ty Liên doanh Gia Vĩnh, hiện đang làm thủ tục giải
thể, góp vốn vào Công ty Liên doanh Nhất Phơng từ năm 1995, nhng đến năm 2007 cha đi vào hoạt động.
83
(1) Cỏc n v hot ng kinh doanh n nh, tng trng v cú lói sau thu
4.473 t ng
87
; t sut li nhun trờn vn ch s hu cao (Ngõn hng Ngoi
thng l 44,1%, Tp on Bo Vit l 20,26%, Ngõn hng Cụng thng l
15%).
(2) Hot ng kinh doanh ca cỏc Ngõn hng v t chc ti chớnh c
kim toỏn t kt qu tt, cỏc ch tiờu huy ng vn, tớn dng, u t u tng
trng so vi nm 2005. Tc tng huy ng vn t t 20,36% - 24,05%; tc
tng u t vn t t 20% - 21,5%; T l kh nng sinh li (ti sn cú sinh
li bỡnh quõn 12 thỏng/ ti sn cú ni bng bỡnh quõn 12 thỏng) t t 91,47% -
92,3%; T l n xu nm trong mc quy nh ca Ngõn hng Nh nc
88
. Cựng
vi vic nõng cao cht lng tớn dng, cỏc Ngõn hng ó m rng v phỏt trin
84
Khối Văn phòng TCT Vinaconex; Công ty vật t thiết bị Vật t nông nghiệp thuộc TCT Cơ điện -
Xây dựng nông nghiệp và thủy lợi; TCT Công nghiệp ô tô VN; TCT Xi măng VN; TCT Cấp nớc Sài Gòn.
85
Công ty Cổ phần xây dựng số 10 - TCT Vinaconex; Công ty Cổ phần Công trình và Thơng mại
Giao thông vận tải - TCT Công nghiệp ô tô Việt Nam; Công ty Cổ phần ô tô TMT , Công ty Công trình và
Thơng mại GTVT - TCT Công nghiệp ô tô Việt Nam.
86
Ngân hàng Công thơng Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thơng Việt Nam, Ngân hàng Chính sách
xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi và Tập đoàn Bảo Việt.
87
Ngân hàng Ngoại thơng là 2.736 tỷ đồng, Ngân hàng Công thơng là 743 tỷ đồng, Ngân hàng
Phát triển 454 tỷ đồng, Tập đoàn Bảo Việt là 489 tỷ đồng và Ngân hàng Chính sách xã hội 48 tỷ đồng.
88
c phn, lói tin gi d tr bt buc, n tn ng lõu ngy khụng cú i tng
tr ti Ngõn hng Ngoi thng l 149,4 t ng).
(3) Mt s khon phi thanh toỏn vi Ngõn hng Nh nc cha c cỏc
Ngõn hng thng mi x lý dt im, nh: Lói thu c t ngun vn cho vay
c cu li n (Ngõn hng Cụng thng 66,179 t ng, Ngõn hng Ngoi thng
22,3 t ng); ngun x lý n tn ng cũn d t nhng nm trc 38 t ng
(Ngõn hng Cụng thng 25,193 t ng, Ngõn hng Ngoi thng 13,2 t
ng); mt s khon n x lý ri ro t ngun Chớnh ph nay ó thu hi c
(Ngõn hng Cụng thng 3,921 t ng, Ngõn hng Ngoi thng 5,659 t
ng); phớ cp giy phộp nhp khNu vng ti Ngõn hng Ngoi thng 1,079 t
ng.
89
Ngân hàng Công thơng là 4,11%, Ngân hàng Ngoại thơng là 6,83%
90
Ngân hàng Công thơng thu bán tài sản thế chấp của nhóm Epco Minh Phụng đạt 2.216 tỷ đồng/
5.637 tỷ đồng d nợ và phí bảo lãnh đợc xử lý; Ngân hàng Ngoại thơng đạt 413,9 tỷ đồng/4.511,9 tỷ đồng
d nợ đợc xử lý, Ngân hàng Phát triển đến hết năm 2006 bán đấu giá đợc 646/686 tàu cá thuộc đối tợng
xử lý theo quy định, thu đợc 127 tỷ đồng, mỗi tàu bình quân thu đợc 195 triệu đồng, bằng 19% d nợ vay.
21
(4) Hch toỏn v theo dừi TSC khụng ỳng qui nh, nh: TSC u t,
mua sm mi ó s dng cha ghi tng TSC
91
; Hch toỏn TSC khụng ỳng
quy nh
92
; Ngõn hng Cụng thng cha quyt toỏn kp thi cỏc cụng trỡnh u
t xõy dng, ci to, nõng cp ó hon thnh bn giao a vo s dng (07 cụng
trỡnh vi tng d toỏn l 36,776 t ng); Mt s cụng trỡnh u t ti Ngõn hng
98
, nờn ó
trớch tha qu lng 16,103 t ng (Ngõn hng Phỏt trin l 4,133 t ng, Tp
on Bo Vit l 11,97 t ng).
91
Ngân hàng Công thơng 48,8 tỷ đồng; Tập đoàn Bảo Việt 35 tỷ đồng; Ngân hàng Phát triển 10,6 tỷ đồng
92
Ngân hàng Công thơng Dự án đầu t mua sắm bản quyền và phần mềm hạch toán vào chi phí 66
tỷ đồng; Ngân hàng Ngoại thơng xây dựng trụ sở mới hạch toán vào chi phí 873 triệu đồng, cha hoàn thất
thủ tục mua bán đã ghi tăng TSCĐ 37 tỷ đồng
93
Dự án đầu t Trung tâm đào tạo tại thành phố Nha Trang 123 tỷ đồng
94
Ngân hàng Công thơng 274 tỷ đồng, Ngân hàng Ngoại thơng 373 tỷ đồng, Tập đoàn Bảo Việt 28 tỷ đồng
95
Ngân hàng Công thơng 5.212 tỷ đồng, Ngân hàng Ngoại thơng 14 tỷ đồng, Tập đoàn Bảo Việt 15 tỷ đồng
96
Ngân hàng Công thơng 126 tỷ đồng, Ngân hàng Ngoại thơng 28 tỷ đồng
97
Ngân hàng Công thơng 5.313 tỷ đồng, Tập đoàn Bảo Việt 21 tỷ đồng
98
Ngân hàng Phát triển lao động thực tế 2.499 ngời, lao động định biên làm căn cứ xây dựng đơn
giá tiền lơng là 2.700 ngời; Tập đoàn Bảo Việt lao động thực tế 5.900 ngời, lao động định biên làm căn cứ
phê duyệt tiền lơng là 6.205 ngời.
22
(9) Hu ht cỏc ch tiờu tớn dng u t phỏt trin c Chớnh ph giao cho
Ngõn hng Phỏt trin nm 2006 ch t 55,16% k hoch; vic iu hnh ca
ngõn hng cha linh hot; mt s d ỏn cho vay khụng ỳng i tng, khụng
t ng, khon thu phớ nhp khNu u thỏc vng t nhiu nm trc, s tin 1,079
99
Dự án Xởng phụ kiện sứ vệ sinh của Tổng công ty Cơ khí xây dựng Bộ Xây dựng chỉ đạt 9-
15% công suất thiết kế, Dự án đầu t bổ sung thiết bị tăng năng lực sản xuất hàng xuất khẩu của Công ty Cổ
phần Công nghệ điện tử, điện lạnh Việt Nam chỉ đạt 2,1% công suất thiết kế.
23
tỷ đồng); thiếu chi phí lãi dự trả tiền gửi dự trữ bắt buộc 13 tỷ đồng. Chênh lệch
thu chi đến 31/12/2006 là 4.499 tỷ đồng.
III. Kết quả thực hiện kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước
Thực hiện Nghị quyết của Quốc hội, Chính phủ đã tập trung chỉ đạo các
bộ, ngành và các địa phương kiên quyết xử lý nghiêm các vi phạm, thu hồi các
khoản trốn, lậu thuế, các khoản chi sai chế độ. Nhiều bộ, ngành, địa phương,
đơn vị được kiểm toán đã thực hiện nghiêm túc, đầy đủ và kịp thời các kết luận
và kiến nghị của KTNN, xử lý về tài chính và thực hiện các giải pháp khắc phục
những sai phạm. Theo kết quả kiểm tra của KTNN và tổng hợp của Bộ Tài
chính tình hình thực hiện kiến nghị kiểm toán của KTNN của các đơn vị đối với
niên độ ngân sách năm 2005 đến ngày 28/4/2008 như sau:
Đơn vị tính: tỷ đồng
Nội dung
Số kiến
nghị
Số thực
hiện
Tỷ lệ
(%)
Tổng cộng 2.947,1
2.631,3
85,2
6. Các điều chỉnh và giảm trừ khác 327,6
252,1
76,9
Các địa phương thực hiện đạt 88,9% (1.086,1 tỷ đồng/1.221,6 tỷ đồng); các
bộ, cơ quan Trung ương đạt 86,4% (414,8 tỷ đồng/479,6 tỷ đồng); các doanh
nghiệp nhà nước đạt 98% (1.024,2 tỷ đồng/1.044,5 tỷ đồng) và các dự án đầu tư
xây dựng đạt 52,8% (106,3 tỷ đồng/201,4 tỷ đồng). Ngoài ra các cơ quan có
thNm quyền đã tiếp thu sửa đổi một số văn bản theo kiến nghị của KTNN.
IV. Kiến nghị
1. Đối với Chính phủ
Qua kết quả kiểm toán và kết quả kiểm tra thực hiện kiến nghị trong năm
2007 cho thấy, nhiều đơn vị đã thực hiện nghiêm túc kết luận và kiến nghị của
KTNN, song cũng còn không ít đơn vị không thực hiện hoặc thực hiện chưa
nghiêm túc kết luận và kiến nghị của KTNN. Vì vậy, để tăng cường kỷ luật tài
chính, Kiểm toán Nhà nước đề nghị Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về
tăng cường quản lý tài chính và tài khoá ngân sách, thực hiện đầy đủ và kịp thời
các kết luận, kiến nghị của các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán. Đồng
thời, KTNN đề nghị Chính phủ chỉ đạo Bộ Tài chính, các bộ, ngành, địa
24
phương, đơn vị được kiểm toán thực hiện đầy đủ, kịp thời kiến nghị của KTNN
đối với năm tài chính 2006, trong đó:
1.1. Các khoản tăng thu, giảm chi do KTNN phát hiện:
(1) Các khoản tăng thu NSNN là 2.764 tỷ đồng, gồm:
1.3. Các khoản xử lý tài chính khác
(1) Chỉ đạo Bộ Tài chính, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương có liên quan
25
- Chn chnh, rỳt kinh nghim v giỏm sỏt cht ch s chi chuyn ngun
372 t ng
100
mt s a phng, bo m s chi chuyn ngun núi trờn
thc hin ỳng quy nh ca Lut NSNN.
- Kim tra, x lý v ụn c thu hi khon thu s dng vn 31,39 t ng
m Tng cụng ty Xi mng Vit Nam n NSNN t nm 2001.
- Kim tra, phõn loi, x lý np NSNN vic trớch lp cỏc qu ngoi ngõn
sỏch ti 02 a phng l 2.352 t ng
101
. ng thi kim tra, r soỏt cỏc a
phng cha c kim toỏn v vic s dng ngõn sỏch thnh lp cỏc qu
ngoi ngõn sỏch khụng ỳng quy nh.
- Kim tra, hng dn ghi thu, ghi chi hc phớ h chớnh quy ca B Giỏo dc
v o to l 1.388,9 t ng (nm 2005: 675,9 t ng, nm 2006: 713 t ng).
(2) Ch o Ngõn hng Nh nc, phi hp vi cỏc b, ngnh cú liờn quan
- Thu hi 440,84 t ng trong vic dựng tin Nh nc x lý n tn ng
ti cỏc ngõn hng thng mi, song do thiu kim tra, giỏm sỏt nờn ó cho
cỏc ngõn hng thng mi s dng tin cha ỳng mc ớch.
- X lý mt s khon ang hch toỏn trờn ti khon phi tr ca Ngõn hng Cụng
thng, nh: lói vay phi tr Ngõn hng Nh nc v cho vay c cu li n 66,18 t
ng; ngun x lý n tn ng nhúm II cũn d t nm 2004: 25,19 t ng v mt s
khon n x lý ri ro t ngun ca Chớnh ph hin nay ó thu c l 3,92 t ng.
(3) Ch o B Cụng Thng kim tra xem xột vic thanh toỏn n ca 02
doanh nghip (Cụng ty XNK Tng hp I v Cụng ty XNK Tng hp II) theo
ỳng Lut nh, np vo NSNN s tin cũn thiu do quy i sai t giỏ ti thi
104
TCT Xây dựng Sông Hồng; TCT Công nghiệp Bao bì Liksin thành phố HCM.