Bài tập làm quen với Java pot - Pdf 14

BÀI T P Ậ LÀM QUEN JAVA
Yêu c u: ầ M i sinh viên làm ít nh t 30 bài t p. ỗ ấ ậ
H n n p: 1 tu n – qua email ho c n p tr c ti p cho giáo viên vào ngày 01/09/2009ạ ộ ầ ặ ộ ự ế
=================================================================
Bài 1. Vi t ch ng trình tìm c s chung l n nh t, b i s chung nh nh t c a hai s t nhiên a và b.ế ươ ướ ố ớ ấ ộ ố ỏ ấ ủ ố ự
Bài 2. Vi t ch ng trình chuy n đ i m t s t nhiên h c s 10 thành s h c s b b t kì (1< b≤ế ươ ể ổ ộ ố ự ở ệ ơ ố ố ở ệ ơ ố ấ
36).
Bài 3. Hãy vi t ch ng trình tính t ng các ch s c a m t s nguyên b t kỳ. Ví d : S 8545604 có t ngế ươ ổ ữ ố ủ ộ ố ấ ụ ố ổ
các ch s là: 8+5+4+5+6+0+4= 32.ữ ố
Bài 4. Vi t ch ng trình phân tích m t s nguyên thành các th a s nguyên tế ươ ộ ố ừ ố ố
Ví d : S 28 đ c phân tích thành 2 x 2 x 7ụ ố ượ
Bài 5. Vi t ch ng trình li t kê t t c các s nguyên t nh h n n cho tr c.ế ươ ệ ấ ả ố ố ỏ ơ ướ
Bài 6. Vi t ch ng trình li t kê n s nguyên t đ u tiên.ế ươ ệ ố ố ầ
Bài 7. Dãy s Fibonacci đ c đ nh nghĩa nh sau: F0 =1, F1 = 1; Fn = Fn-1 + Fn-2 v i n>=2. Hãy vi tố ượ ị ư ớ ế
ch ng trình tìm s Fibonacci th n.ươ ố ứ
Bài 8. M t s đ c g i là s thu n ngh ch đ c n u ta đ c t trái sang ph i hay t ph i sang trái s đó taộ ố ượ ọ ố ậ ị ộ ế ọ ừ ả ừ ả ố
v n nh n đ c m t s gi ng nhau. Hãy li t kê t t c các s thu n ngh ch đ c có sáu ch s (Ví dẫ ậ ượ ộ ố ố ệ ấ ả ố ậ ị ộ ữ ố ụ
s : 558855).ố
Bài 9. Vi t ch ng trình li t kê t t c các xâu nh phân đ dài n.ế ươ ệ ấ ả ị ộ
Bài 10. Vi t ch ng trình li t kê t t c các t p con k ph n t c a 1, 2, ,n (k≤n).ế ươ ệ ấ ả ậ ầ ử ủ
Bài 11. Vi t ch ng trình li t kê t t c các hoán v c a 1, 2, , n.ế ươ ệ ấ ả ị ủ
Bài 12. Tính giá tr c a đa th c P(x)=aị ủ ứ
n
x
n
+ a
n-1
x
n-1
+ + a
1

, , c
m+n-1
là h p c a 2ợ ủ
dãy trên, sao cho dãy c
i
cũng có th t tăng d n . ứ ự ầ
Bài 14. Nh p s li u cho dãy s th c aậ ố ệ ố ự
0
, a
1
, , a
n-1
. Hãy li t kê các ph n t xu t hi n trong dãy đúngệ ầ ử ấ ệ
m t l n.ộ ầ
Bài 15. Nh p s li u cho dãy s th c aậ ố ệ ố ự
0
, a
1
, , a
n-1
. Hãy li t kê các ph n t xu t hi n trong dãy đúng 2ệ ầ ử ấ ệ
l n.ầ
Bài 16. Nh p s li u cho dãy s th c aậ ố ệ ố ự
0
, a
1
, , a
n-1
. In ra màn hình s l n xu t hi n c a các ph n t .ố ầ ấ ệ ủ ầ ử
Bài 17. Nh p s n và dãy các s th c aậ ố ố ự

b) Là s thu n ngh ch.ố ậ ị
c) M i ch s đ u là s nguyên tỗ ữ ố ề ố ố
Bài 26. Vi t ch ng trình li t kê các s nguyên có 7 ch s tho mãn:ế ươ ệ ố ữ ố ả
a) Là s nguyên t .ố ố
b) Là s thu n ngh ch.ố ậ ị
c) T ng các ch s c a s đó là m t s thu n ngh chổ ữ ố ủ ố ộ ố ậ ị
Bài 27. Vi t ch ng trình nh p vào vào m ng A có n ph n t , các ph n t là nh ng s nguyên l n h n 0ế ươ ậ ả ầ ử ầ ử ữ ố ớ ơ
và nh h n 100 đ c nh p vào t bàn phím. Th c hi n các ch c năng sau:ỏ ơ ượ ậ ừ ự ệ ứ
a) Tìm ph n t l n nh t và l n th 2 trong m ng cùng ch s c a các s đó.ầ ử ớ ấ ớ ứ ả ỉ ố ủ ố
b) S p x p m ng theo th t gi m d n .ắ ế ả ứ ự ả ầ
c) Nh p m t s nguyên x và chèn x vào m ng A sao cho v n đ m b o tính s p x p gi m d n. ậ ộ ố ả ẫ ả ả ắ ế ả ầ
Bài 28. Vi t ch ng trình nh p vào vào ma tr n A có n dòng, m c t, các ph n t là nh ng s nguyên l nế ươ ậ ậ ộ ầ ử ữ ố ớ
h n 0 và nh h n 100 đ c nh p vào t bàn phím. Th c hi n các ch c năng sau:ơ ỏ ơ ượ ậ ừ ự ệ ứ
a) Tìm ph n t l n nh t c a ma tr n cùng ch s c a s đó.ầ ử ớ ấ ủ ậ ỉ ố ủ ố
b) Tìm và in ra các ph n t là s nguyên t c a ma tr n (các ph n t không nguyên t thì thay b ng sầ ử ố ố ủ ậ ầ ử ố ằ ố
0).
c) Tìm hàng trong ma tr n có nhi u s nguyên t nh t. ậ ề ố ố ấ
Bài 29. Vi t ch ng trình nh p các h s c a đa th c P b c n (0<n<20). Th c hi n các ch c năng sau:ế ươ ậ ệ ố ủ ứ ậ ự ệ ứ
a) Tính giá tr c a đa th c P theo công th c Horner:ị ủ ứ ứ
P(x)=((((a
n
x+ a
n-1
)x+ a
n-2
+ a
1
)x+ a
0
b) Tính đ o hàm c a đa th c P. In ra các h s c a đa th c k t qu .ạ ủ ứ ệ ố ủ ứ ế ả


ZbanixbxaxxxD
iii
n
i
in
,,1,1,0,:), ,,(
1
21
Bài 36. Vi t ch ng trình li t kê t t c các ph n t c a t pế ươ ệ ấ ả ầ ử ủ ậ
{ }






∈≤≤∈==
+
=

ZbanixbxaxxxD
iii
n
i
in
,,1,1,0,:), ,,(
1
21
Bài 37. Cho hai t p h p A g m n ph n t , B g m m ph n t (n,m≤255), m i ph n t c a nó là m t xâu kíậ ợ ồ ầ ử ồ ầ ử ỗ ầ ử ủ ộ

(x) / Q
m
(x) và đa th c dứ ư
Bài 39. Cho hai ma tr n vuông A c p n. Hãy vi t ch ng trình th c hi n các thao tác sau:ậ ấ ế ươ ự ệ
a. Tìm hàng, c t ho c đ ng chéo có t ng các ph n t l n nh t.ộ ặ ườ ổ ầ ử ớ ấ
b. Tìm ma tr n chuy n v c a Aậ ể ị ủ
c. Tìm đ nh th c c a Aị ứ ủ
d. Tìm ma tr n ngh ch đ o c a Aậ ị ả ủ
3
e. Gi i h Ph ng trình tuy n tính thu n nh t n n AX = B b ng ph ng pháp Gaussả ệ ươ ế ầ ấ ẩ ằ ươ
Bài 40. Cho m t buffer kí t g m n dòng. Hãy vi t ch ng trình th c hi n các thao tác sau:ộ ự ồ ế ươ ự ệ
a. T o l p n dòng văn b n cho buffer.ạ ậ ả
b. Đ m s t trong Buffer.ế ố ừ
c. Tìm t n xu t xu t hi n t X b t kì trong buffer.ầ ấ ấ ệ ừ ấ
d. Mã hóa buffer b ng kĩ thu t Parity Bitsằ ậ
e. Gi i mã buffer đ c mã hóa b ng kĩ thu t parity.ả ượ ằ ậ
f. Thay th t X b ng t Y.ế ừ ằ ừ
Bài 41. Hãy vi t ch ng trình th c hi n nh ng thao tác d i đây: ế ươ ự ệ ữ ướ
a. Li t kê các ph n t c a t p ệ ầ ử ủ ậ

















===

=
k
i
jjk
bxaxxxxD
1
21
:,,, 
; trong đó a
1
, a
2
, , a
n
, b là các số
nguyên d ng, ươ x
i

{0, 1} j =1, 2, ,n.
c. Tính giá tr nh nh t c a hàm m c tiêuị ỏ ấ ủ ụ

=
=

nnnn
++++==

;
trong đó
( )
Π∈=
n
xxxx , ,,,1
211
là t p các hoán v c a ậ ị ủ 1, 2, , n. C[i,j]

Z
+
(i, j =1, 2, ,n).
Bài 42. Ma tr n nh phân là ma tr n mà các ph n t c a nó ho c b ng 0 ho c b ng 1. Cho A = [aậ ị ậ ầ ử ủ ặ ằ ặ ằ
ij
], B =
[b
ij
] là các ma tr n nh phân c p m × n (i =1, 2, ,m. j= 1, 2, ,n). Ta đ nh nghĩa các phép h p, giao, nhânậ ị ấ ị ợ
logic và phép lũy th a cho A và B nh sau:ừ ư
• H p c a A và B, đ c kí hi u là Aợ ủ ượ ệ ∨B là ma tr n nh phân c p m×n v i ph n t v trí (i, j) là aậ ị ấ ớ ầ ử ở ị
ij
∨b
ij
.
• Giao c a A và B, đ c kí hi u là Aủ ượ ệ ∧B là ma tr n nh phân c p m×n v i ph n t v trí (i,j) là aậ ị ấ ớ ầ ử ở ị
ij
∧b





=Θ⇒










=










=
011
110
011



=∨⇒






=






=
BABABA
Hãy vi t ch ng trình th c hi n các thao tác sau:ế ươ ự ệ
a. Cho A = [a
ij
], B = [b
ij
]. Tìm C = A∨B.
b. Cho A = [a
ij
], B = [b
ij
]. Tìm C = A∧B.
c. Cho A = [a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status