GVHD: Võ Văn Cường
THIẾT KẾ HỘP TỐC ĐỘ MÁY TIỆN VỚI CÁC THÔNG SỐ SAU:
• φ = 1,26
• n
đc
= 2800 vòng/phút
• n
1
= 60 vòng/phút
• z = 14
1. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĐỘNG HỌC CƠ BẢN
CỦA HỘP TỐC ĐỘ:
Số vòng quay lớn nhất của trục chính: n
14
= n
1
x φ
z-1
= 60 x 1,26
13
= 1180
vòng/phút
Tra bảng II-2 trang 27-28 sách thiết kế máy cắt kim loại của Nguyễn Ngọc
Cẩn , với φ = 1.26, z=14 ta chọn số vòng quay n
tc
từ n
1
÷
n
14
= 1180.
Phạm vi điều chỉnh tốc độ.
R
n
=
67,19
60
1180
1
14
==
n
n
2. XÁC ĐỊNH LƯỚI KẾT CẤU:
Theo bảng III-2 trang 62 sách thiết kế máy cắt kim loại của Nguyễn Ngọc Cẩn ta chọn
z= 16= 4.2.2 .Trên cơ sở đó ta có các phương án lưới kết cấu như sau:
PHƯƠNG ÁN: I-II-III
Thiết kế máy cắt kim loại Đồ án thiết kế hộp tốc độ
1
GVHD: Võ Văn Cường
PHƯƠNG ÁN : I-III-II
PHƯƠ NG
ÁN : II- I-III
PHƯƠ NG
ÁN : II- III-I
PHƯƠ
NG ÁN :
III- I-II
Thiết kế máy cắt kim loại Đồ án thiết kế hộp tốc độ
2
1
:i
2
:i
3
:i
4
= φ = 1.26
i
5
:i
6
= φ
4
= 2.5
i
7
:i
8
= φ
6
= 4
3. XÁC ĐỊNH ĐỒ THỊ SỐ VÒNG QUAY:
Từ lưới kết cấu ta xác định đồ thị số vòng quay với lượng mở đã tính ở trên:
Thiết kế máy cắt kim loại Đồ án thiết kế hộp tốc độ
5
GVHD: Võ Văn Cường
• Khi chọn lựa tỉ số truyền cần bảo đảm
2
4
=
2
1
26.1
11
33
==
ϕ
i
2
=
58.1
1
26.1
11
22
==
ϕ
i
3
=
26.1
1
26.1
11
==
ϕ
i
4
=
⇒
i
0
là tỉ số truyền đai dùng trong hộp tốc độ này.
4. XÁC ĐỊNH SỐ RĂNG CỦA CÁC BÁNH RĂNG:
Tra bảng phụ lục I, trang 289-290 sách thiết kế máy cắt kim loại của
Nguyễn Ngọc Cẩn ta có bảng chọn số răng của các bánh răng như sau:
i
i
1
=
2
1
i
2
=
58.1
1
i
3
=
26.1
1
i
4
=1
i
5
=
16.3
9
GVHD: Võ Văn Cường
6. TÍNH LẠI SỐ VÒNG QUAY THỰC TẾ:
Tính lại số vòng quay thực tế trên cơ sở các tỉ số truyền ở trên :
• n
1
=nđ
đc
.i
0
. i
1
.i
5
.i
7
= 950 .
phv /6.59
68
27
.
57
18
.
36
18
.
2800
950
=
đc
.i
0
. i
3
.i
5
.i
7
= 950 .
phv /3.95
68
27
.
57
18
.
30
24
.
2800
950
=
• n
4
= nđ
đc
.i
0
. i
7
= 950 .
phv /148
68
27
.
42
33
.
36
18
.
2800
950
=
• n
6
= nđ
đc
.i
0
. i
2
.i
6
.i
7
= 950 .
phv /6.188
68
33
.
30
24
.
2800
950
=
• n
8
= nđ
đc
.i
0
. i
4
.i
6
.i
7
= 950 .
phv /4.296
68
27
.
42
33
.
27
27
• n
10
= nđ
đc
.i
0
. i
4
.i
5
.i
8
= 950 .
phv /470
37
58
.
57
18
.
27
27
.
2800
950
=
• n
11
= nđ
đc
.i
6
.i
8
=950 .
phv /6.744
37
58
.
42
33
.
33
21
.
2800
950
=
• n
13
= nđ
đc
.i
0
. i
3
.i
6
.i
58
.
42
33
.
27
27
.
2800
950
=
Hai cấp tốc độ được làm trùng: n
7
≈ n
15
n
8
≈ n
16
n
15
= nđ
đc
.i
0
. i
1
.i
5
.i
= 60; n
2
= 75;
n
3
= 95; n
4
= 118; n
5
= 150; n
6
= 190; n
7
= 236; n
8
= 300; n
9
= 375; n
10
= 475; n
11
=
600; n
12
= 750; n
13
= 950; n
14
= 1180.
Sai số vòng quay tính theo công thức:
0
0
)
-0,7 1,1 -1,3 -0,7 0,4 -1.2 0.3
n
tt
(v/ph) 296.4 376 470 585 744.6 936.1 1170
n
tc
(v/ph) 300 375 475 600 750 950 1180
Δ
n
(
0
0
)
-1.1 0.3 -1.1 -2.5 -0.7 -1.5 -0.8
Nếu ta chọn số vòng quay cho phép là
[ ]
0
0
0
0
n
3 ±=∆
thì tất cả các số sai
số vòng quay ở trên đều thoả yêu cầu.
8. TÍNH TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC CÁC CHI TIẾT
DÙNG TRONG HỘP TỐC ĐỘ:
Bộ truyền đai:
=110 + 2.3,5=120 mm, chọn theo tiêu chuẩn (TTC) lấy D
n1
=125 mm
D
n2
=D
2
+2
ho
=320 + 2.3,5=327 mm, chọn theo tiêu chuẩn (TTC) lấy D
n2
=320 mm
Tính đường kính trong của bánh đai:
D
t1
=D
n1
-2e = 125 – 2.12,5=100 mm, chọn theo tiêu chuẩn (TTC) lấy D
t1
=100 mm
D
t2
=D
n2
-2e = 320– 2.12,5 =278 mm, chọn theo tiêu chuẩn (TTC) lấy D
t2
=280 mm
Tính chiều rộng bánh đai :
B = (Z’ – 1)t + 2S , với Z’ là số đai lấy Z’= 8
Chọn L= 1500 mm theo bảng tiêu chuẩn 5-12 trang 92 sách thiết kế chi tiết máy.
Thông số liên quan đến bánh răng:
Chọn modul cho bánh răng, chọn m = 3 mm cho tất cả các bánh răng dùng trong
hộp tốc độ này .
Ta tóm tắt các thông số cơ bản của bánh răng cần biết như bảng sau (đơn vị tính
mm):
2z
0
Tỉ số
truyền
i
Số
răng
Đường
kính
vòng
chia d
Chiều
cao
bánh
răng h
Đường
kính
vòng
đỉnh
răng Da
Đường
kính
vòng
chân
33 99 105 91.5
42 126 132 118.5
95
1/2.51
27 81 87 73.5
142.5 68
68 204 210 196.5
1.58
58 174 180 166.5
37 111 117 103.5
Thiết kế máy cắt kim loại Đồ án thiết kế hộp tốc độ
13
GVHD: Võ Văn Cường
Ghi chú :
• Đường kính vòng chia d = m.z
• Chiều cao bánh răng h=2.25m
• Đường kính vòng đỉnh răng D
a
= m(z+2)
• Đường kính vòng chân răng D
f
= m(z-2.5)
• Khoảng cách trục A= m (z+z’)/2
• Bề rộng bánh răng:
( )
45.03.0
.
→=
=
A
/ n
2
n
1
= i
1
.n
2
);C =
120
mmd
III
33
475
10
.120
3
≈≥
Trên trục III có làm then bằng để lắp cố định bánh răng trên trục, lấy d= 36 mm.
Trục IV: chọn N= (5-:- 10) kw ; n
1
=150 vòng/phút ( với i
5
= n
1
/ n
2
n
1
= i
7
.n
2
) ;C =
120
mmd
V
66
6.59
10
.120
3
≈≥
Trên trục V có làm then bằng để cố định bánh răng trên trục, lấy d= 70 mm.
Chọn then
Tra theo bảng 7-27 trang 148 sách thiết kế chi tiết máy của Nguyễn Trọng Hiệp, ta
chọn then hoa hình chữ nhật lắp trên trục theo tiêu chuẩn:
Thông số Trục II Trục IV
Modul m 2 2
Đường kính trục d 28 50
Số răng z 12 46
Độ dịch dạng khởi thuỷ
thanh răng x
1 0
Đường kính đỉnh răng
d
A
= d – 2m
lắp
B D D
1
D
2
.d
2
ổ bi đỡ 1
dãy
Cỡ trung
307
Trục III 21 80 - 68.1 48.9
ổ bi đỡ
chặn
ổ đũa côn
đỡ chặn
Cỡ trung
7306
Trục II,
V
21 72 58 Lấy
β=14
0
50.6
Thiết kế máy cắt kim loại Đồ án thiết kế hộp tốc độ
16
GVHD: Võ Văn Cường
Thiết kế máy cắt kim loại Đồ án thiết kế hộp tốc độ
17
GVHD: Võ Văn Cường