bài thảo luận kế toán quản trị _ nhóm 1 ca 2 potx - Pdf 15

GVHD: NG Ô BỈNH DUY
Thực Hiện: Nhóm 1 ca 2
Danh sách nhóm
Bài 1.2: Chọn đáp án đúng
1. Bộ phận kế toán cung cấp thông tin giúp cho các công nhân, các nhà quản lý, và các ủy
viên điều hành ở trong một tổ chúc ra các quyết định tốt hơn là:
a. Kế toán giá thành
b. Kế toán quản trị
c. Kiểm toán
d. Kế toán tài chính
2. Quá trình thừa nhận và đánh giá các giao dịch kinh doanh và các sự kiện kinh tế khác để
có hành động kế toán thích hợp là:
a. Nhận diện
b. Phân tích
c. Truyền đạt
d. Đánh giá
3. Quá trình định lượng, gồm cả ước tính, các giao dịch kinh tế hoặc sự kiện kinh tế đã xảy
ra hoặc dự báo các dao dịch sẽ xảy ra là quá trình:
a. Tập hợp
b. Báo cáo cho bên ngoài
c. Đo lường
d. báo cáo nội bộ
4. Dù có động cơ lợi nhuận hay không, mọi tổ chức đều:
a. Phải nộp thuế
b. Phải sử dụng một các có hiệu quả các nguồn lực của mình
c. Phải nộp các báo cáo KTQT của mình cho cơ quan thuế
d. Phải được kiểm toán từ bên ngoài
5. Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây là đặc điểm của hệ thống KTTC?
a. Cung cấp thông tin cho đối tượng sử dụng ở bên ngoài tổ chức
b. Số liệu lịch sử
c. Thông tin chủ quan

b. Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
c. Kiểm soát quản lý
d. Kiểm soát chiến lược
12. Vai trò nào trong các vai trò dưới dây không là vai trò của thông tin KTQT khi kiểm soát
điều hành:
a. Cung cấp thông tin phản hồi về chất lượng
b. cung cấp thông tin phản hồi về sự kịp thời
c. Cung cấp thông tin phản hồi về hiệu quả của nhiệm vụ thực hiện
d. Cung cấp thông tin đo lường sự hài lòng của khách hàng
13. Báo cáo KTQT được soạn thỏa nhằm:
a. Đáp ứng các nhu cầu của các cấp quản trị ở bên trong tổ chức
b. Đáp ứng các nhu cầu của cơ quan Thuế
c. Đáp ứng các nhu cầu của các cổ đông khi họ cần
d. Không có câu trả lời nào đúng
14. Kế toán quản trị:
a. quan tâm đến việc sây dựng và duy trì thị trường cho các loại chứng khoán của tổ chức
b. Lập các báo cáo mà có thể phân tích chi tiết và cung cấp thông tin nhiều hơn
c. Cung cấp thông tin cho tất cả những ai quan tâm
d. Có các nguyên tắc báo cáo, ghi sổ do Bộ Tài Chính quy định thống nhất
15. Nội dung trên các báo cáo của KTQT:
a. Do Bộ Tài Chính quy định
b. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông
c. Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị trong tổ chức
d. Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo
16. Nhóm nào trong các nhóm dưới đây có khả năng ít nhất được cung cấp các báo cáo KTQT:
a. Hội đồng quản trị
b. Quản đốc phân xưởng
c. Cổ đông
d. Quản lý các cấp
Bài 2.2: Chọn câu trả lời đúng.

D, Chi phí thuê phân xưởng và bảo hiểm
7. Các khoản phát sing trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã
AA101 như sau:
Nguyên liệu trực tiếp 230 ng.đ
Nhân công trực tiếp 120 ng.đ
Sản xuất chung 460 ng.đ
Chi phí bán hàng 190 ng.đ
Chi phí sản xuất trực tiếp của sản phẩm AA101 là:
A, 540 ng.đ C, 580 ng.đ
B, 350 ng.đ D, 310 ng.đ
8. Sử dụng số liệu của câu 7, Chi phí gián tiếp đối với sản phẩm AA101 là :
A , 1.000 ng.đ C, 650 ng.đ
B, 540 ng.đ D, 580 ng.đ
9. Sử dụng số liệu của câu 7. Chi phí ngoài sản xuất của sản phẩm AA101 là
A, 190 ng.đ C, 540 ng.đ
B, 310 ng.đ D, 650 ng.đ
10. Sử dụng số liệu của câu 7. Tổng chi phí sản xuất của sản phẩm AA101 là:
A, 580 ng.đ C, 1000 ng.đ
B, 650 ng.đ D. 810 ng.đ
11. Chi phí nào trong các khoản chi phí dướiđây không là loại chi phí thời kì
A, Chi phí tiếp thị
B, Chi phí quản lý
C, Chi phí nghiên cứu và phát triển
D, Chi phí sản xuất chung
12. Chi phí thời kì:
A, Phải khấu trừ vào doanh thu ngay trong kì mà chúng phát sinh
B. Luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm
C, Bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp
D, Tương tự như chi phí sản xuất chung


B, (Tổng chi phí / khôí lượng) - tổng định phí
C, (Tổng chi phí x Khối lượng) – (Định phí / Khối lượng)
D,(Định phí x khối lượng) - Tổng chi phí
20. Trong phương trình ước tính chi phí hỗn hợp Y = ax + b, a là:
A, Tổng định phí của kì C, Khối lượng
B, Biến phí đơn vị D, Không câu nào đúng
21. Chi phí hỗn hợp là những khoản chi phí mà:
A, Tăng tỷ lệ với khối lượng sản xuất
B, Giarm khi khối lượng sản xuất tăng
C, Không đổi khi khối lương sản xuất giảm
D, Vừa có tính chất của biến phí, vừa có tính chất của định phí
22. Nếu khối lượng sản xuất tăng từ 800 lên 1.000sp thì:
A, Tổng biến phí sẽ tăng 20%
B, Tổng biến phí sẽ tăng 25 %
C, Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25 %
D, Tổng chi phí sẽ tăng 20%
23. Chi phí bình quân cho một đơn vị thì:
A, Không đổi trong phạm vi phù hợp
B, Tăng khi khối lương tăng trong phạm vi phù hợp
C, Giảm khi khôi lương tăng trong phạm vi phù hợp
D, Giảm khi khôi lương giảm trong phạm vi phù hợp
24. Chi phí cơ hội là:
A, Loaijchi phí hoàn toàn vô hình à không thể đo lường được
B, Lợi nhuận tiềm ản phải hi sinh vì chọn p/án này bỏ qua phương án khác
C, Lợi nhuận trước đây phải hi sinh vì chọn p/án này bỏ qua phương án khác
D, Không thích hợp đối với mọi quyết định
25. Con tàu JS đụng phải đá ngầm và chìm. Khi sem xét liệu có nên vớt con tàu
hay không thì giá trị còn lại của con tàu là:
A, Chi phí chìm
B, Chi phí thích hợp

Thành phầm đầu kỳ
Thành phẩm cuối kỳ
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
CP bán hàng và quản lý
Lãi thuần
50.000
10.000
23.000
8.000
?
20.000
10.000
55.000
?
5.000
55.000
?
25.000
40.000
?
8.000
?
?
13.000
13.000
?
20.000
25.000
8.000

CP nguyên liệu trực tiếp = nguyên liệu đầu kỳ + mua vào – nguyên liệu cuối kỳ
Tổng CP SX = CP nguyên liệu trực tiếp + CP nhân công trực tiếp – CP SX chung
Giá thành sản phẩm SX = tổng CP SX + sản phẩm dd đầu kỳ - sản phẩm dd cuối kỳ
Giá vốn hàng bán = giá thành sản phẩm sx + thành phẩm đầu kỳ - thành phẩm cuối kỳ
Lãi gộp = doanh thu – giá vốn hàng bán
Lãi thuần = lãi gộp – chi phí bán hàng và quản lý

Trường hợp 1:
- Chi phí nguyên liệu trực tiếp = nguyên liệu đầu kỳ + mua vào – nguyên liệu cuối kỳ
= 10.000 + 23.000 – 8.000 = 25.000
-
Sản phẩm dở dang đầu kỳ = giá thành sản phẩm sản xuất - (tổng chi phí - SPdd cuối kỳ)
= 55.000 – ( 55.000 – 5.000 ) = 5.000
-
Thành phẩm đầu kỳ = giá vốn hàng bán – (giá thành SP sản xuất – thành phẩm cuối kỳ)
= 40.000 – ( 55.000 – 25.000 ) = 10.000
-Lãi gộp = doanh thu - giá vốn hàng bán
= 50.000 – 40.000 = 10.000
- Lãi thuần = lãi gộp – CP bán hàng và quản lý
= 10.000 – 8.000 = 2.000

Trường hợp 2:
-Nguyên liệu cuối kỳ = ( nguyên liệu đầu kỳ + mua vào) - CP nguyên liệu trực tiếp
= ( 13.000 + 13.000 ) - 20.000 = 6.000
-Tổng CP sản xuất = CP nguyên liệu trực tiếp + CP nhân công trực tiếp + CP SX chung
= 20.000 + 25.000 + 8.000 = 53.000
-
Giá thành SP SX = tổng CP sản xuất + SPdd đầu kỳ - SPdd cuối kỳ
= 53.000 + 8.000 – 7.000 = 54.000
-

CP nhân công trực tiếp
CP sản xuất chung
Tổng chi phí sản xuất
Sản phẩm dở dang đầu kỳ
Sản phẩm dở dang cuối kỳ
Giá thành SP sản xuất
Thành phầm đầu kỳ
Thành phẩm cuối kỳ
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
CP bán hàng và quản lý
Lãi thuần
50.000
10.000
23.000
8.000
25.000
20.000
10.000
55.000
5.000
5.000
55.000
10.000
25.000
40.000
10.000
8.000
2.000
64.000

6.000
5.000
1.000
Bài 2.8:
Chi phí nguyên liệu trực tiếp:
NVL tt đầu kỳ ? (a)
Mua 76.400
NVL tt cuối kỳ 18.000 ? (b)
Chi phí nhân công trực tiếp 134.800
Chi phí sản xuất chung ? (c) 337.000
Sản phẩm dở dang đầu kỳ ? (d)
Sản phẩm dở dang cuối kỳ 8.000
Giá thành sản phẩm sản xuất 335.000
Doanh thu 350.000
(-) giá vốn hàng bán
+ thành phẩm đầu kỳ ? (x)
+ giá trị thành phẩm sản xuất 335.000
+ thành phẩm cuối kỳ 67.000 ? (y)
Lãi gộp ? (z)
(-) chi phí bán hàng và quản lý ? (t)
Lãi thuần ? (u)
Bảng kê chi phí sản xuất ( Đv: 1.000đ)
Bảng kê kết quả hoạt động kinh doanh ( Đv: 1.000đ)
Cho biết:
1. Tồn kho nguyên liệu cuối kỳ gấp đôi tồn kho nguyên liệu đầu kỳ
2. Chi phi chuyển đổi bằng 80% tổng chi phí sản xuất
3. Chi phí ban đầu bằng 60% chi phí sản xuất
4. Giá trị thành phẩm cuối kỳ tăng 15.000 so với giá trị thành phẩm tồn kho đầu kỳ
5. Chi phí bán hàng và quản lý lớn gấp 5 lần lãi thuần
Bài làm:

NVL tt đầu kỳ 9.000
Mua 76.400
NVL tt cuối kỳ 18.000 67.400
Chi phí nhân công trực tiếp 134.800
Chi phí sản xuất chung 134.800 337.000
Sản phẩm dở dang đầu kỳ 6.000
Sản phẩm dở dang cuối kỳ 8.000
Giá thành sản phẩm sản xuất 335.000
Doanh thu 350.000
(-) giá vốn hàng bán
+ thành phẩm đầu kỳ 52.000
+ giá trị thành phẩm sản xuất 335.000
+ thành phẩm cuối kỳ 67.000 320.000
Lãi gộp 30.000
(-) chi phí bán hàng và quản lý 25.000
Lãi thuần 5.000
Bảng kê chi phí sản xuất (Đv: 1.000đ)
Bảng kê kết quả hoạt động kinh doanh (Đv: 1.000đ)
A B
C
D
E
F
Bài 2.10 Có các đồ thị dưới đây:
Xác định các khoản mục chi phí được biểu diễn bởi đồ thị nào
1. Chi phí sử dụng điện theo phương pháp lũy tiến
Đồ thị E
2. Chi phí nguyên liệu trực tiếp sử dụng:
Đồ thị C
3. Chi phí dầu nhờn chạy máy mà chi phí tính cho 1 đơn vị sử dụng

Công thức ước tính chi phí sản xuất chung: y = 1,89x + 15.125 (1)
Vậy ở mức hđ thấp nhất: 10.000 giờ máy ta có
- Tổng biến phí = 1,89 x 10.000 = 18.900
-
Tổng định phí = 15.125
Ở mức hoạt động cao nhất : 17.500 giờ máy ta có:
- Tổng biến phí = 1,89 x 17.500 = 33.075
-
Tổng định phí = 15.125
Ta tính:
ở mức hđ thấp nhất: tổng biến phí = 18.900 thì CPNVLCCSX = 10.400
ở mức hđ cao nhất: tổng biến phí = 33.075 -> CPNVLCCSX = 18.200
Định phí = 15.125-> ở mức hđ cao nhất CPNVPX = 12.000

Chi phí bảo trì máy móc ở mức hđ cao nhất = 48.200 – (18.200+12.000) = 18.000
Yêu cầu 2: Sử dụng phương pháp cực đại cực tiểu để xây dựng công thức ước tính chi
phí bảo trì y = ax + b
Theo phương pháp chênh lệch ta có hệ pt:
{
{ {
85,0
125.3
000.10625.11
500.17000.18
min
max
=
=
+=
+=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status