TR NG Đ I H C KINH T KĨ THU T CÔNG ƯỜ Ạ Ọ Ế Ậ
TR NG Đ I H C KINH T KĨ THU T CÔNG ƯỜ Ạ Ọ Ế Ậ
NGHI PỆ
NGHI PỆ
.
.
Bài th o lu nả ậ
Bài th o lu nả ậQU N TR H CẢ Ị Ọ
QU N TR H CẢ Ị Ọ
Giáo viên h ng d nướ ẫ
Giáo viên h ng d nướ ẫ
: Tr n S Đ nhầ ỹ ị
: Tr n S Đ nhầ ỹ ị
.
.
Nhóm
Nhóm
I
I
, Tổ
, Tổ2
2
.
.
Nguy n Th H ng.ễ ị ằ
lao đ ng trong doanh nghi p. Qu n tr là m t lo i lao đ ng ộ ệ ả ị ộ ạ ộ
trí óc đ c thù nh m t ch c, đi u khi n và ph i h p các ặ ằ ổ ứ ề ể ố ợ
ho t đ ng mà doanh nghi p ph i th c hi n đ đ t m c tiêu ạ ộ ệ ả ự ệ ể ạ ụ
kinh doanh.
B n ch t c a qu n tr : ả ấ ủ ả ị
Qu n tr là m t khoa h c:ả ị ộ ọ
• + Khoa h c là h th ng tri th c v t nhiên, xã h i và t ọ ệ ố ứ ề ự ộ ư
duy, đ c tích lũy trong quá trình nh n th c trên c s ượ ậ ứ ơ ở
th c ti n. ự ễ
• + Khoa h c qu n tr cho chúng ta nh ng hi u bi t v các quy ọ ả ị ữ ể ế ề
lu t, nguyên t c, ph ng pháp, k thu t qu n tr ; đ trên c ậ ắ ươ ỹ ậ ả ị ể ơ
s đó bi t cách gi i quy t các v n đ qu n tr trong các ở ế ả ế ấ ề ả ị
hoàn c nh c th , bi t cách phân tích m t cách khoa h c ả ụ ể ế ộ ọ
nh ng th i c và nh ng khó khăn trong vi c đ t t i m c ữ ờ ơ ữ ệ ạ ớ ụ
tiêu.
Qu n tr là m t ngh thu t:ả ị ộ ệ ậ
•
+ Ngh thu t qu n tr kinh doanh là tính m m d o, linh ho t ệ ậ ả ị ề ẻ ạ
trong vi c s d ng các nguyên t c, công c , ph ng pháp ệ ử ụ ắ ụ ươ
kinh doanh.
•
+ Qu n tr là th c s c g ng đ : gi m lãng phí và đ t đ c ả ị ự ự ố ắ ể ả ạ ượ
k t qu cao. ế ả
Qu n tr là m t ngh : tri th c và kĩ năng lao đ ng mà ả ị ộ ề ứ ộ
ng i lao đ ng có đ c trong quá trình hu n luy n chuyên ườ ộ ượ ấ ệ
môn, ho c qua th c ti n cho phép ng i đó có th th c hi n ặ ự ễ ườ ể ự ệ
KHKT
•
+ Các y u t VH-XHế ố + Các y u t qu c tế ố ố ế
•
+ Các y u t v nhân kh u, dân s ế ố ề ẩ ố
•
+ Các y u t thiên nhiên ế ố
•
+ Các y u t thu c v h th ng chính tr , pháp lu t.ế ố ộ ề ệ ố ị ậ
•
- Nhóm 2: các y u t vi mô ngành. Tác đ ng trên bình di n ế ố ộ ệ
g n gũi & tr c ti p đ n ho t đ ng qu n tr c a nó.ầ ự ế ế ạ ộ ả ị ủ
•
+ Nhóm các đ i th c nh tranhố ủ ạ
• + Nhóm các nhà cung ngứ
• + Nhóm khách hàng
• + Nhóm s n ph m thay thả ẩ ế
•
- nhóm 3: các y u t vi mô bên trong t ch c. Có nh h ng ế ố ổ ứ ả ưở
th ng xuyên, tr c ti p và r t quan tr ng t i các ho t đ ng ườ ự ế ấ ọ ớ ạ ộ
QT c a chính t ch c đó. ủ ổ ứ
•
+ các y u t thu c v tài chính ế ố ộ ề
•
+ Các y u t thu c v nhân sế ố ộ ề ự
• + Các y u t thu c v c s v t ch t ế ố ộ ề ơ ở ậ ấ
• + các y u t thu c v văn hóa t ch c ế ố ộ ề ổ ứ
Ý nghĩa: các nhóm y u t trên luôn tác đ ng qua l i l n ế ố ộ ạ ẫ
nhau t o ra môi tr ng QT c a 1 t ch c. Nhà QT ph i ạ ườ ủ ổ ứ ả
•
Câu 3: Qu n tr KD suy cho cùng là qu n tr con ng i?ả ị ả ị ườ
•
+ Đây là m t nh n đ nh đúng: ộ ậ ị
•
+ Vì: th c ch t c a qu n tr là qu n tr con ng i, thông qua ự ấ ủ ả ị ả ị ườ
qu n tr đ s d ng có hi u qu nh t m i ti m năng xã h i ả ị ể ử ụ ệ ả ấ ọ ề ộ
c a t ch c, giúp cho t ch c t n t i và ngày càng phát ủ ổ ứ ổ ứ ồ ạ
tri n đáp ng đ c nh ng mong mu n và nguy n v ng c a ể ứ ượ ữ ố ệ ọ ủ
t p th ng i lao đ ng c a t ch c đó.ậ ể ườ ộ ủ ổ ứ
•
Câu 4: M i nhà qu n tr c n có ba k năngọ ả ị ầ ỹ : k năng, k ỹ ỹ
thu t, k năng nhân s , k năng t duy và vai trò c a các k ậ ỹ ự ỹ ư ủ ỹ
năng đó đ i v i m i nhà qu n tr là nh nhau?ố ớ ọ ả ị ư
•
+ Đây là m t nh n đ nh ch a chính xác ộ ậ ị ư
•
+ Vì:
•
- T t c các nhà qu n tr dù c p nào đ u ph i có ba k ấ ả ả ị ở ấ ề ả ỹ
năng trên. Tuy nhiên t m quan tr ng c a m i k năng tùy ầ ọ ủ ỗ ỹ
thu c vào c p b c c a nhà qu n tr trong t ch c và đ c ộ ấ ậ ủ ả ị ổ ứ ặ
đi m c a t ng lo i nhà qu n tr .ể ủ ừ ạ ả ị
•
- Th ng thì k năng chuyên môn k thu t gi m nhân s ườ ỹ ỹ ậ ả ự
quan tr ng đ i v i các nhà qu n tr c p cao. Nh ng l i r t ọ ố ớ ả ị ấ ư ạ ấ
quan tr ng và c n thi t đ i v i nhà qu n tr c p c s , vì h ọ ầ ế ố ớ ả ị ấ ơ ở ọ
làm vi c r t ch t ch v i ti n trình s n xu t c th và đó ệ ấ ặ ẽ ớ ế ả ấ ụ ể ở
tài năng k thu t, chuyên môn là đ c đi m quan tr ng.ỹ ậ ặ ể ọ
• - K năng t duy đ c bi t quan tr ng đ i v i nhà c p qu n ỹ ư ặ ệ ọ ố ớ ấ ả
chính xác. Đ ng th i cũng ph i h p th i trang, phù h p v i ồ ờ ả ợ ờ ợ ớ
t ng đ tu i.ừ ộ ổ
•
2) Giá xe trong n c ph i r h n xe nh p kh u và ch t ướ ả ẻ ơ ậ ẩ ấ
l ng không thua kém v i xe nh p kh u.ượ ớ ậ ẩ
• - Tăng t l s n xu t các lo i xe nh : xe đ a hình, th thao, ỉ ệ ả ấ ạ ư ị ể
du l ch, xe gi m sóc, xe có đ ng c .ị ả ộ ơ
• - Tăng s l ng s n xu t xe đ p đ đáp ng nhu c u và th ố ượ ả ấ ạ ể ứ ầ ị
ng c a ng i tiêu dùng.ứ ủ ườ
• - Vi c nh p thi t b dây chuy n c a Đài Loan cũng góp ph n ệ ậ ế ị ề ủ ầ
làm cho tình hình phát tri n xe đ p đi lên. Ti t ki m đ c ể ạ ế ệ ượ
kinh t cho đ t n c. Tuy công ngh s n xu t ch a cao ế ấ ướ ệ ả ấ ư
nh ng cũng góp ph n t o nên cái m i, mà v n đ m b o ch t ư ầ ạ ớ ẫ ả ả ấ
l ng t t. Tuy công ngh thua Tây Âu và Nh t B n nh ng ượ ố ệ ậ ả ư
cũng góp ph n t o nên s đa d ng, phong phú cho chu trình ầ ạ ự ạ
s n xu t và phát tri n c a xe đ p VN. Nh ng không nên quá ả ấ ể ủ ạ ư
coi tr ng thi t b dây chuy n c a h , mà t đó ph i h c t p ọ ế ị ề ủ ọ ừ ả ọ ậ
nh ng cái t c ng thêm óc sáng t o đ t o ra cái m i, cái ữ ố ộ ạ ể ạ ớ
đ c đáo riêng c a mình đ t o ra nh ng chi c xe đ p t t, ộ ủ ể ạ ữ ế ạ ố
đ p. ẹ
• Tình hu ng 8:ố Đ i v i DN nh ” Th Rèn cũng là tri u phú “ố ớ ỏ ợ ệ
• 1) N u lúc đó Ông m x ng làm ăn l n ch c thu đ c nhi u ế ở ưở ớ ắ ượ ề
l i nhu n vì th i đó ch a ai dám m x ng mà nhu c u c a ợ ậ ờ ư ở ưở ầ ủ
con ng i ngày càng l n, trong khi m t s ph tùng xe đ p ườ ớ ộ ố ụ ạ
Ông có th t s n xu t đ c. ể ự ả ấ ượ
• 2) Vì lúc này ông ch a tìm hi u kĩ th tr ng trên Hà N i.ư ể ị ườ ộ
•
3) Ông thành công đ c là do Ông bi t n m b t th i c và ượ ế ắ ắ ờ ơ
tìm hi u rõ th tr ng đang c n cái gì. Ông có s c n cù sáng ể ị ườ ầ ự ầ
t o kiên trì theo chí h ng c a mình và liên t c c i ti n, m ạ ướ ủ ụ ả ế ở
trong các m c tiêu đó thì có nh ng m c tiêu c n ph i th c ụ ữ ụ ầ ả ự
hi n m t cách nhanh chóng và chính xác nh t. Th nên c n ệ ộ ấ ế ầ
ph i bi t l a ch n m c tiêu c n thi t nh t đ đ t lên hàng ả ế ự ọ ụ ầ ế ấ ể ặ
đ u giúp đem l i hi u qu nh t khi ti n hành ho ch đ nh.ầ ạ ệ ả ấ ế ạ ị
•
Câu 7: Đ có th ti n hành ho ch đ nh m t cách hi u qu ể ể ế ạ ị ộ ệ ả
c n ph i chú tr ng áp d ng nh ng bi n pháp gì?ầ ả ọ ụ ữ ệ
•
- Công tác ho ch đ nh c n ph i đ c xây d ng tr c khi ạ ị ầ ả ượ ự ướ
ti n hành các ho t đ ng làm c s , ph ng h ng cho hành ế ạ ộ ơ ở ươ ướ
đ ng.ộ
• - Ho ch đ nh ph i th c hi n theo m t quy trình nh t đ nh ạ ị ả ự ệ ộ ấ ị
t vi c: xác đ nh m c tiêu, đánh giá môi tr ng bên trong và ừ ệ ị ụ ườ
bên ngoài, ki m tra l i m c tiêu, xây d ng k ho ch hành ể ạ ụ ự ế ạ
đ ng, ki m tra hi u trình.ộ ể ệ
•
- Ph i xác đ nh đ c m c tiêu m t cách rõ ràng, kh ả ị ượ ụ ộ ả
thi,mang tính k th a, có th ki m soát đ c, ph i phù h p ế ừ ể ể ượ ả ợ
v i m c tiêu đã đ c xác đ nh ớ ụ ượ ị
•
- Các nhà qu n tr và nhân viên ph i luôn có nh n th c r ng ả ị ả ậ ứ ằ
các k ho ch ch là ph ng ti n ch không ph i là m c đích ế ạ ỉ ươ ệ ứ ả ụ
c a nó.ủ
•
- D a vào môi tr ng c a qu n tr , chi n l c và sách l c ự ườ ủ ả ị ế ượ ượ
KD, kh năng c a m i t ch c, hoàn c nh khách quan bên ả ủ ỗ ổ ứ ả
ngoài t ch c h th ng đ nh m c khoa h c.ổ ứ ệ ố ị ứ ọ
•
III. Nghiên c u tình hu ngứ ố
•