Bài 3: MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN - Pdf 15

Bài 3: MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG
TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN

Tiết dạy: 15
Ngày dạy: tháng năm

I. MỤC TIÊU:
1) Về kiến thức: Giúp học sinh nắm rõ hơn dạng và cách giải:
+ Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
+ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2) Về kỹ năng: Giúp học sinh giải thành thạo các dạng phương trình nêu trên.
3) Về tư duy và thái độ: Rèn luyện cho học sinh:
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic.
- Các thao tác tư duy cơ bản như phân tích, tổng hợp.
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của
người khác.
- Phát triển trí tưởng tượng không gian.
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo.
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác.
- Nhận biết được vẽ đẹp của Toán học và yêu thích môn Toán.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1) Chuẩn bị của giáo viên: SGK, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2) Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập, xem và chuẩn bị câu hỏi trước ở nhà
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình, nêu vấn đề, đan xen hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1) Ổn định lớp: Kiểm diện và ổn định trật tự Thời gian: 2 phút
2) Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới Thời gian: phút
3) Bài mới: Thời gian: 35 phút

và nhấn mạnh phương
pháp.
- Yêu cầu hs nhắc lại
dạng và cách giải
phương trình bậc nhất
đối với sinx và cosx.
- Hoàn chỉnh câu trả lời
và nhấn mạnh phương
pháp.
- Tóm tắt cách giải trên
bảng

 Thực hiện yêu cầu của
giáo viên.

 Lắng nghe và tái hiện
kiến thức.

và cosx
a)Dạng : asinx + bcosx = c (1)
b)Cách giải :
B1: Chia hai vế của pt (1) cho
2 2
a b

.
B2: Biến đổi

 


HĐ2
: Thực hành nhóm
(10’)
- Hướng dẫn bài tập 27,
28 SGK trang 41 và chia
lớp thành 6 nhóm nhỏ
yêu cầu mỗi nhóm làm
một câu.
- Gọi hs nhóm khác
nhận xét.
- Hoàn chỉnh bài tập.

- Tiến hành hoạt động
nhóm và c
ử đại diện trình
bày.
- Nhận xét.
- Ghi nhận và hoàn chỉnh
ki
ến thức.
II. Bài tập:
BT27/41:
Đs: a) Nghiệm
2


  



BT28/41:
a)
2
2
3
2
3
x k
x k
x k










 



  

 Yêu cầu hs nhắc lại
công thức nhân ba
 Áp dụng cho sin9x,
cos9x ?
 Yêu cầu một học sinh
lên bảng giải phương
trình ( 3sin3x - 4sin
3
3x )
-
3
cos9x = 1 đưa về  Thực hiện yêu cầu của
giáo viên:
sin3a = 3sina - 4sin
3
a
cos3a = 4cos
3
a - 3cosa
 Biến đổi
Sin9a = 3sin3a - 4sin
3
3a
Cos9a= 4cos
3
3a - 3cos3a
 Một hs lên bảng giải

 Gọi hs khác nhận xét.
 Hoàn chỉnh bài tập.
bài tập.
 Cả lớp làm vào vở.  Nhận xét
x =
2
k
18 9
 
 hoặc x =
7 2
k
54 9
 


với k  Z


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status