Bài giảng hóa đại cương (Phần 7) - Pdf 15

51
aaaCOOHCH
C.CCC 

3mam
COOCH
C.CCC 


3Hệ đệm bazơ: Lý luận tương tự trên, ta có:









b
m
b
C
C
lgpKpH 14

mn
BA
n
A
m
A
a
aa
K


vì hoạt độ chất rắn là không đổi, nên:
constaaa.K
n
B
m
A
BA
mn
nm



Đặt T: Tích số tan
n
B
m
A
mn
aaT

.
   
 
nmnm
nm
A
SnmnSmST
n
B
m



Hay độ tan
 
nm
nm
BA
nm
T
S
nm



a
m
a
m
a

m
A
TCC 


3. Ảnh hưởng các ion trong dung dòch đến S:
Trong dung dòch chất tan khó điện ly, khi có mặt của các chất điện ly mạnh, ta thay
nồng độ bằng hoạt độ, ta có:
 
 
nm
nm
BA
nm
BA
nm
nm
fnm
T
S




3.1. Khi thêm chất lạ không có ion chung với chất điện ly:
- lực ion I tăng, làm hệ số hoạt độ f giảm dẫn đến làm tăng độ tan của chất điện ly.
Ví dụ: Tích số tan của
42
CrOAg


442
2
4
2
4
42









Mà nồng độ [CrO
4
-2
] trong dung dòch bằng độ tan của Ag
2
CrO
4
, tức là S = 7.9x10
-5
M
Trong dung dòch
3

.f
'
'
CrOAg
4
3
3
2
1041
7904
102
790
42









Độ tan tăng
77.1
109.7
104.1
5
4



2
12
01.0
CrOCrOAg
CrOAg
CCCT

Do đó
lmolTC
CrOAg
CrO
/10210
84
42
2
4




Ở đây nồng độ [CrO
4
-2
] trong dung dòch bằng độ tan của Ag
2
CrO
4

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
53 Chương XIII
PHẢN ƯNG TRAO ĐỔI ION VÀ CÂN BẰNG
THỦY PHÂN – TRUNG HÒA.
1. Phản ứng trao đổi ion trong dung dòch điện ly:
BxAyByAx 

- Theo nhiệt động học, ta có:
0
0
 KlnRTG

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion là:
+ Một trong các sản phẩm là chất kết tủa, chất điện ly yếu hay chất bay hơi.
Ví dụ:
 
3442
2
3
2NaNOPbSOSONaNOPb NaClSHHClSNa
KNOHCNHNOKCN
22
22
33

0
n
n
h 

n: số phân tử muối bò thủy phân.
0
n
: số phân tử muối hòa tan trong dung dòch.
Hằng số thủy phân:
T
K


 HMOHOHM
2

MOH
MOH
b
C
CC
K


với



OH



h
h
C
hCC
hC.hC
K
m
mm
mm




1
2

Nếu độ thủy phân nhỏ
11  h
. Ta có:
mb
n
m
t
mt
CK

K 



ma
n
CK
K
h 

2.3. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu.
Ví dụ:
OHNHHCNOHCNNH
424
HCNOHNHOHCNNH 

424

Nếu

ba
KK
môi trường axit, ngược lại.


ba
KK

AM
MOHMA
t
K
CC
C
CC
C
CC
K
CC
CC
K



ba
n
t
KK
K
K 
,
ba
n
KK
K
h 
2121
ttaa
KKKK 

Kết luận: Axit, bazơtạo thành càng kém điện ly thủy phân lớn.
 Nồng độ tăng độ thủy phân giảm.
 Nhiệt độ tăng thì độ thủy phân tăng.

t
K
phụ thuộc vào nhiệt độ. 2.4. Tính pH dung dòch muối thủy phân.
1)


HMOHOHM
2
axit mạnh bazơ yếu.
 
mbn
ClgpKpKpH 
2
1

2) Axit yếu, bazơ mạnh

 OHHAOHA
2

K
)
3. Chuẩn độ axit, bazơ.
- Để chuẩn độ một axit bằng một bazơ, ta sử dụng tương quan sau:
HA
MOHMOH
HA
V
VC
C 
(nồng độ đương lượng)
Điểm axit và bazơ vừa phản ứng đủ với nhau gọi là điểm tương đương. Ta xây dựng
đường cong chuẩn độ để xác đònh màu thích hợp.
3.1. Chuẩn độ axit mạnh bằng bazơ mạnh.
Ví dụ: Chuẩn độ
NaOHHCl 

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
56 Bước nhảy: lúc mà ít V
NaOH
làm pH tăng nhiều. Chọn chất chỉ thò màu thích hợp sao
cho khoảng đổi màu nằm trong bước nhảy này.
Ở đây, ta có da cam metyl, đỏ metyl, lam bromtimol, đỏ crezol và phenol phatalein.
3.2. Chuẩn độ acid yếu bằng baz mạnh:
Ví dụ: Chuẩn độ CH
3
COOH bằng NaOH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status