Giáo trình bài tập hóa đại cương (Phần 1) - Pdf 15


1
T
T
R
R
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø
N
N
G

Đ
A
A
Ï
Ï
I
IH
H
O

T
H
H
A
A
Ø
Ø
N
N
H
HP
P
H
H
O
O
Á
ÁH
H
O
O
À
À


C
O
O
Â
Â
N
N
G
GN
N
G
G
H
H
E
E
Ä
ÄH
H
O
O
Ù
Ù
A


K
K
H
H
Í
ÍB
B
O
O
Ä
ÄM
M
O
O
Â
Â
N
NC
C
O

C
Ơ
Ơ GIÁO TRÌNH BÀI TẬP
HÓA ĐẠI CƯƠNG 9 - 2004
Các kí hiệu và thuật ngữ trong giáo trình bài tập này tuân theo giáo trình hóa đại
cương xuất bản năm 2002 cuả giáo sư Nguyễn Đình Soa

4s
2

- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
4d
10
5s
2
5p
3

- 1s
2
2s
2

4+
, Mn
2+
, Fe
2+
, Se
2-
và Br
-
. Những nguyên tử
và ion nào có cấu hình giống ion Br
-
?
Bài 1.7: Tính hóa trò và số oxy hóa của các nguyên tố trong những hợp chất sau:
H
2
O, H
2
O
2
, HClO
4
, Hg
2
Cl
2
, CBr
4
, Al
4

2
( SCS = 180
0
), NO
2
( ONO = 132
0
;
bậc liên kết = 1,5), NO
2
-
( ONO = 115
0
; bậc liên kết = 1,5).
Bài 1.9: Phân tích sự tạo thành phân tử N
2
và CO bằng các phương pháp liên kết cộng hóa trò (LH)
và ocbitan phân tử (OP). Từ đó so sánh các đặc trưng liên kết và lí hóa tính của N
2
và CO.
Bài 1.10: So sánh độ dài, độ bền, bậc liên kết O – O trong dãy O
2
2-
- O
2
-
- O
2
- O
2

d) Đồng vò chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.
2.4 Phát biểu nào dưới đây là đúng
a) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vò.
b) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố đònh, song có thể khác
nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vò.
c) Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là
các chất đồng vò.
d) Các đồng vò của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.
2.5 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất.
1) Đồng vò gồm các nguyên tử có cùng bậc số nguyên tử (Z) nhưng có sự khác nhau vềù số khối
lượng (A).
2) Nguyên tử lượng của một nguyên tố là trung bình cộng của các nguyên tử lượng của các đồng vò
theo tỉ lệ của các đồng vò này trong thiên nhiên.
3) Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vò là có số nơtron khác nhau.
4) Trừ đồng vò có nhiều nhất của một nguyên tố, các đồng vò khác đều là những đồng vò phóng xạ.
a) Chỉ có 1 đúng
b) Chỉ có 1 và 2 đúng
c) Chỉ có 1 và 4 đúng
d) 1, 2 và 3 đúng.
2.2. Cấu tạo lớp vỏ nguyên tử
2.2.1 Mô hình nguyên tử Borh và quang phổ nguyên tử
2.6 Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử Hidro hoặc các ion giống
Hidro (ion chỉ có 1 electron)
a) Khi chuyển động trên qũy đạo Bohr, năng lượng của electron không thay đổi.
b) Electron khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên qũy đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của
momen động lượng bằng: mvr = nh/2.
c) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ qũy đạo này sang qũy đạo khác.
d) Bức xạ phát ra có bước sóng  bằng :  = IE
đ
- E

4
3) Số lượng tử từ m
l
có các giá trò từ –n đến n.
4) Số lượng tử phụ có các giá trò từ 0 đến n-1.
a) Câu 1 và 2 sai. b) Câu 1 và 3 sai.
c) Câu 1, 2 và 3 sai. d) Câu 1, 3 và 4 sai.
2.10 Các phát biểu sau đều đúng trừ:
a) Số lượng tử chính n có giá trò nguyên dương và giá trò tối đa là 7.
b) Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trò của số lượng tử chính n) luôn luôn nhỏ hơn n.
c) Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử
tăng theo n.
d) Công thức 2n
2
cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên
tử trong bảng hệ thống tuần hoàn.
2.11 Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ l lần lượt xác đònh:
a) Sự đònh hướng và hình dạng của ocbitan nguyên tử.
b) Hình dạng và sự đònh hướng của ocbitan nguyên tử.
c) Năng lượng của electron và sự đònh hướng của ocbitan nguyên tử.
d) Năng lượng của electron và hình dạng của ocbitan nguyên tử.
2.12 Số lượng tử m
l
đặc trưng cho:
a) Dạng ocbitan nguyên tử b) Kích thước ocbitan nguyên tử
c) Sự đònh hướng của ocbitan nguyên tử d) Tất cả đều đúng
2.13 Chọn phát biểu sai:
Số lượng tử từ m
l


2.16 Chọn phát biểu sai :
a) Số lượng tử từ m
l
có các giá trò từ –n đến n
b) Số lượng tử phụ l có các giá trò từ 0 đến n – 1
c) Số lượng tử chính n xác đònh kích thước của ocbitan nguyên tử
d) Số lượng tử phụ l xác đònh cấu hình và tên của ocbitan nguyên tử
Các quy tắc xây dựng lớp vỏ electron nguyên tử
2.17 Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử không chấp nhận điều nào trong 4 điều sau đây (chọn
câu sai):
a) Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.
b) Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử.
c) Số lượng tử phụ l xác đònh tên và hình dạng của orbital nguyên tử.
d) Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa.
2.18 Sự phân bố các electron trong nguyên tử Cacbon ở trạng thái bền là : 1s
2
2s
2
2p
2

Đặt cơ sở trên:
a) Nguyên lý vững bền Paoli và quy tắc Hund.
b) Nguyên lý vững bền Paoli, nguyên lý ngoại trừ Paoli, quy tắc Hund và quy tắc Cleskovxki
c) Nguyên lý vững bền Paoli, nguyên lý ngoại trừ Paoli và quy tắc Hund.
d) Các quy tắc Hund và Cleskovxki.
2.19 Trạng thái của electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có Z = 30 được đặc trưng bằng các số

a) 1,3,4 b) 1,4 c) 2,3,4 d) 3,4
2.21 Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong các bộ sau:
1) n = 4, l = 3, m
l
= -3 2) n = 4, l = 2, m
l
= +3
3) n = 4, l = 1, m
l
= 2 4) n = 4, l = 0, m
l
= 0
a) 1,3,4 b) 1,4 c) 2,3,4 d) 3,4
2.22 Tên các ocbitan ứng với n = 5, l = 2; n= 4, l = 3; n =3, l = 0 lần lượt là:
a) 5d, 4f, 3s b) 5p, 4d, 3s c) 5s, 4d, 3p d) 5d, 4p, 3s
2.23 Ocbitan 3p
x
được xác đònh bởi các số lượng tử sau
a) chỉ cần n , l , m b) Chỉ cần n , m
c) Chỉ cần l , m d) n , l , m , s
2.24 Trong các nguyên tử và ion sau, tiểu phân nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6

a) X (Z = 17) b) X ( Z = 19) c) X
-
( Z = 17) d) X
+
( Z = 20)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status