Giáo trình bài tập hóa đại cương (Phần 2) - Pdf 15


6
b) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 32 e, n = 4
c) lớp L : 8 e, n = 2; lớp N : 18 e, n = 3
d) lớp L : 18 e, n = 3; lớp N : 32 e, n = 5
2.26 Electron cuối của nguyên tử S (Z = 16) có bộ các số lượng tử sau (quy ước electron điền vào
các ocbitan theo thứ tự m
l
từ +l đến –l)
a) n = 3, l = 2, m
l
= -2, m
s
= +1/2 b) n = 3, l = 2, m
l
= +2, m
s
= -1/2
c) n = 3, l = 1, m
l
= -1, m
s
= +1/2 d) n = 3, l = 1, m
l
= +1, m
s
= -1/2
2.27 Chọn số lượng tử từ (m
l
) thích


5s
2
c) 4d
10
5s
1
d) 4d
10
.
2.30 Cấu hình electron hóa trò của ion Fe
3+
(Z= 26) ở trạng thái bình thường là:
a) 3d
4
4s
1
b) 3d
3
4s
2
c) 3d
6
d) 3d
5

2.31 Công thức electron của Cu
2+
ở trạng thái bình thường là:
a) 1s
2

s2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
1
d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
0

2.32 Ocbitan 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghóa là:
a) Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian.
b) Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi.
c) electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy.

2) Tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân.
3) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm VIIIB chưa phải là phân nhóm chứa nhiều
nguyên tố nhất.
4) Chu kì là một dãy các nguyên tố, mở đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm.
a) 1 b) 3 c) 2 d) Không có phát biểu nào sai
3.2 Chọn phát biểu sai sau đây về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
a) Các nguyên tố cùng 1 phân nhóm chính có tính chất tương tự nhau.
b) Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính chất tương tự nhau.
c) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính có tính khử tăng dần từ trên xuống.
d) Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần điện tích
hạt nhân các nguyên tố.
3.3 Chọn câu đúng:
"Số thứ tự của phân nhóm bằng tổng số electron lớp ngoài cùng". Quy tắc này:
a) Đúng với mọi phân nhóm.
b) Sai với mọi phân nhóm.
c) Đúng với các phân nhóm chính, trừ Hidro ở phân nhóm 7A và Heli.
d) Đúng với các phân nhóm phụ trừ phân nhóm VIIIB.
3.4 Trong chu kì 4, nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân:
a) V, Ni, As b) V, Co, Br c) V, Co, As d) Mn, Co, As
3.5 Vò trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
2) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1

3) 1s
2
2s
2
2p
6
3s

c) Pd ( Z = 46 )
d) Zn ( Z = 30 )
3.10 Dựa vào cấu hình electron ở ngoài cùng là 4d
10
5s
2
, hãy xác đònh vò trí của nguyên tố trong
bảng hệ thống tuần hoàn :
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

8
a) Chu kì 5 , phân nhóm II
A
, ô 50 b) Chu kì 4, phân nhóm II
B
, ô 48
c) Chu kì 5, phân nhóm II
B
, ô 48 d) Chu kì 5, phân nhóm II
B
, ô 50
3.11 Chọn phát biểu đúng. Các electron hóa trò của:
a)nguyên tử Br (Z = 35) là 4s
2
4p
5
b) Nguyên tử Sn (Z = 50) là 3d
2
4s
1

b) Số Oxy hóa dương cực đại luôn bằng với số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó.
c) Số Oxy hóa dương cực đại luôn bằng số electron trên các phân lớp hóa trò của nguyên tố đó.
d) Số Oxy hóa dương cực đại của các nguyên tố phân nhóm VA bằng +5.
3.14 Nguyên tố có cấu hình lớp ngoài cùng là 3d
5
4s
1
có vò trí trong bảng hệ thống tuần hoàn và các
tính chất đặc trưng như sau:
a) Chu kì 4, phân nhóm VIB , ô 24 , phi kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+.
b) Chu kì 4, phân nhóm VIB , ô 24, kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+, số oxy hóa âm
thấp nhất 1
c) Chu kì 4, phân nhóm VIB, ô 24, kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+.
d) Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 24, kim loại, số oxy hóa dương cao nhất 6+.
3.15 Phân nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là :
a) Phân nhóm IIIA b) Phân nhóm VIIA
c) Phân nhóm VIA d) Phân nhóm IA
3.16 Nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p
3
. A phải:
a) thuộc phân nhóm IIIA, có số oxy hóa dương cao nhất +3 và không có số oxy hóa âm.
b) thuộc phân nhóm IIIB, có số oxy hóa dương cao nhất +3 và có số oxy hóa âm thấp nhất -3.
c) thuộc phân nhóm VB, có số oxy hóa dương cao nhất +5 và có số oxy hóa âm thấp nhất -3.
d) thuộc phân nhóm VA, có số oxy hóa dương cao nhất +5 và có số oxy hóa âm thấp nhất -3.
3.17 Nguyên tử có cấu hình lớp electron lớp ngoài cùng là 4s
2
có vò trí
a) Ở phân nhóm IIA.
b) Có tính kim loại mạnh.
c) Có số oxi hóa +2 là bền nhất.

a) Không đổi.
b) Tăng dần.
c) Giảm dần.
d) Không xác đònh được.
3.24 Chọn phát biểu đúng:
a) Trong cùng chu kỳ, bán kính nguyên tử thuộc phân nhóm chính tăng dần từ đầu đến cuối chu
kỳ.
b) Trong một chu kỳ ngắn, độ âm điện tăng dần từ trái qua phải.
c) Các nguyên tố nhóm IA dễ dàng nhận thêm 1 è để tạo anion.
d) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kỳ III đã có phân nhóm phụ.
3.25 Bán kính ion của các nguyên tố phân nhóm VIA lớn hơn bán kính ion đẳng electron của các
nguyên tố phân nhóm VIIA (ở cùng chu kì) do các nguyên tố phân nhóm VIA có:
a) Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn.
b) Điện tích hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn.
c) i lực electron nhỏ hơn.
d) Độ âm điện nhỏ hơn.
3.26 Chọn phát biểu đúng:
a) Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử.
b) Các ion của những nguyên tố nằm trong cùng một chu kỳ thì có bán kính bằng nhau.
c) Trong chuỗi ion đẳng electron (các ion có số electron bằng nhau), ion có số oxy hóa lớn hơn có
kích thước nhỏ hơn.
d) Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, bán kính của nguyên tố đứng sau luôn nhỏ hơn bán
kính của nguyên tố đứng trước.
3.27 Chọn phát biểu đúng. Dãy nguyên tử Ca (Z = 20), Al (Z = 13), P (Z = 15), K (Z = 19) có bán
kính R tăng dần theo dãy :
a) R
P
< R
Al
< R

a) Tầng 1 ( n = 1) lên tầng 2 b) Tầng 1 lên tầng 7
c) Tầng 1 ra vô cực d) Từ vô cực xuống tầng 1
3.29 Chọn câu sai. Sự thay đổi năng lượng ion hóa thứ nhất (I
1
) của các nguyên tố trong các phân
nhóm theo chiều tăng số thứ tự nguyên tố được giải thích như sau:
a) Trong phân nhóm chính, I
1
giảm do sự tăng hiệu ứng chắn.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

10
b) Trong phân nhóm phụ, I
1
tăng do sự tăng điện tích hạt nhân và hiệu ứng xâm nhập của các
electron ns.
c) Trong phân nhóm phụ, I
1
giảm do sự giảm hiệu ứng xâm nhập của các electron ns.
d) Trong phân nhóm chính, I
1
giảm do sự tăng kích thước nguyên tử.
3.30 Chọn trường hợp đúng:
So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất I
1
của N (Z = 7) và O (Z = 8):
a) I
1(N)
< I
1(O)

của Ne.
d) I
2
của Mg lớn hơn I
2
của Na.
3.32 Chọn trường hợp đúng. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I
1
) của các nguyên tố có cấu trúc
electron: 1s
2
2s
2
2p
4
(1) , 1s
2
2s
2
2p
3
(2), 1s
2
2s
2
2p
6
(3) và 1s
2
2s

2,5
3,0
3,5
Trong 4 nối cộng hóa trò đơn sau, nối nào bò phân cực nhất?
a) C – H b) N – H c) O – H d) C – O
CHƯƠNG 4: LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ
4.1 năng lượng liên kết, độ dài liên kết, góc hóa trò
4.1 Chọn câu sai. Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO
-
, ClO
2
-
, ClO
3
-
và ClO
4
-
có độ dài tương ứng :
1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 A
0
. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:
a) Độ bền ion tăng dần b) Năng lượng liên kết tăng dần.
c) Tính bền của các ion giảm dần. d) Bậc liên kết tăng dần.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status