ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 151)
Câu 1: Cho hàm số
7)1(2)1(
24
−+++−= mxmxmy
1) Định m để hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu
2) a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m=0
b) Dùng (C), biện luận theo tham số a số nghiệm của phương trình:
0
44
12
8)
44
12
(
2
2
2
2
2
=+
+−
+−
−
+−
+−
a
xx
xx
xx
2
sin(
)4
2
(cot).sin(
=
−
++
x
xgx
π
π
π
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d):2x-y+3=0 và 2 điểm A(4;3); B(5;1).
Tìm điểm M trên (d) sao cho MA+MB nhỏ nhất
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(4;4;4); B(6;-6;6); C(-2;10;-2) và
S(-2;2;6).
1) Chứng minh OBAC là 1 hình thoi và chứng minh SI vuông góc với mặt phẳng
(OBAC) (I là tâm của hình thoi)
2) Tính thể tích của hình chóp S.OBAC và khoảng cách giữa 2 đường thẳng SO và AC
3) Gọi M là trung điểm SO, mặt phẳng (MAB) cắt SC tại N, tính diện tích tứ giác
ABMN
Câu 6: Tính
∫
+
=
1
0
2
2
++=
++=
myxy
mxyx
2
2
3
3
(m là tham số)
1) Giải hệ khi m=2
2) Định m để hệ có nghiệm duy nhất
Câu 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1)
34sin4sin4cos3cos2cos4
2423
++=−+ xxxxx
2)
=+
++=++
1sinsin
sinsinsin2sinsinsin2
2323
yx
yyyxxx
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol(P):
−
=
+ zyx
1) Tìm phương trình hình chiếu vuông góc của d lên (P)
2) Tìm phương trình hình chiếu của d lên (P) theo phương của đường thẳng
3
2
4
2
1
3
:
−
=
+
=
−
∆
zyx
Câu 6: Cho f là hàm chẵn liên tục trên [-a;a] (a>0). CMR:
∫∫
=
+
−
aa
a
x
dxxf
b
dxxf
−
−
CCCCCCCC
k
k
k
Câu 8: Tìm giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số:
2
22)1(
2
−
+++−
=
x
mxmx
y
trên [-1;1] là nhỏ nhất
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 153)
Câu 1: Cho hàm số:
mx
mmxmmx
y
+
++++
=
24)2(
222
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm I(2;4); B(1;1); C(5;5). Tìm điểm A sao cho I là tâm
đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;1;2); B(4;1;2); C(1;4;2)
1) Chứng minh tam giác ABC vuông cân
2) Tìm tọa độ điểm S biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện S.ABC tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+y+4=0
Câu 6: Cho hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, SA và SB là hai đường sinh biết SO=3,
khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 1, diện tích tam giác SAB bằng 18. Tính thể tích và
diện tích xung quanh của hình nón đã cho
Câu 7: a) Tính tích phân
)2,()1(
2
1
32
≥Ν∈−=
∫
nndxxxI
n
b) Chứng minh rằng :
)2,(
)1(3
7
33
18
)1(
0
11
≥Ν∈
+
=
P
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 154)
Câu 1: Cho hàm số
mx
mxmx
y
−
++−+
=
1)1(2
2
(C
m
)
a) Chứng minh rằng với mọi
1≠m
; (C
m
) luôn tiếp xúc với 1 đừơng thẳng cố
định tại 1 điểm cố định
b) Khảo sát (C) khi m=0.Gọi d là đừơng thẳng qua gốc toạ độ O và có hệ số góc
k. Xác định k để d cắt (C) tại 2 điểm A,B thuộc 2 nhánh khác nhau của (C),
khi đó tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB
Câu 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
1)
012log)1716(log)54(
2
2
biệt E,F đối xứng qua A
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng (D
1
),(D
2
) có phương trình lần lượt là
=++−
=+++
02
042
zyx
zyx
;
+=
−=
+−=
tz
ty
tx
3
51
21
12
dx
x
xx
Câu 8: Cho n điểm trong đó có k điểm thẳng hàng và bất kỳ 1 bộ ba điểm nào có ít nhất 1 điểm
không thuộc tập hợp k điểm nói trên đều không thẳng hàng. Biết rằng từ n điểm đó ta tạo được 36
đường thẳng phân biệt và 110 tam giác khác nhau. Tìm n và k
Câu 9: Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c và diện tích là S. Tính các góc của tam giác nếu
có:
bcaS 234
2
+=
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 155)
Câu 1 : Cho hàm số
2
1
2
−
+−=
x
xy
(C)
1) Khảo sát hàm số
2) Gọi M là 1 điểm tuỳ ý trên (C), từ M dựng 2 đường thẳng lần lượt song song với hai
đường tiệm cận của (C), hai đường thẳng này tạo với 2 đừơng tiệm cận của (C) 1
hình bình hành , chứng minh rằng hình bình hành này có diện tích không đổi
3) Dùng đồ thị (C), biện luận theo tham số a số nghiệm thuộc
]3;0[
Câu 6: Cho hình trụ có đáy là hình tròn tâm O và O’. Gọi A, B là hai điểm lần lượt thụôc 2 đường
tròn (O),(O’). Dựng đường sinh BB’. Biết thể tích của hình trụ là
3
a
π
;
3
32a
AB =
; khảong
cách từ tâm O’ đến AB’ là
6
33a
. Tính bán kính đáy và đường cao của hình trụ đã cho.
Câu 7: Tính tích phân
∫
+
+
=
4/
0
2
)cos(sin
cos3sin
π
dx
xx
xx
I
Câu 8: Tìm các số hạng âm trong dãy (x
bcd
a
P
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 156)
Câu 1: Cho hàm số
mxmxmy −++−+= 2)1(3)1(
3
(C
m
)
1) Chứng minh họ đồ thị (C
m
) có 3 điểm cố định thẳng hàng
2) Khảo sát hàm số khi m=1
3) Tìm phương trình parabol (P) qua điểm cực đại, cực tiểu của (C) và tiếp xúc với
y=4x+9
Câu 2: Giải phương trình sau:
1)
3
3
33
3221 −+=+− xxx
2)
2
3
1
)1(
1
A(0;-4), B(4;0). Tìm tọa độ 2 điểm C và D sao cho đường tròn (C) nội tiếp trong hình thang
ABCD có đáy là AB và CD
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng
1
4
1
2
1
1
:
1
−
=
−
=
− zyx
d
và
2
2
1
3
1
:
2
−
=
−
−
=
/1
2
1
ln
Câu 8: Tính
),,(4 4.)3( 4.)3(24.)3(1
222222112
nkZknCnCkCCS
nn
n
kknk
n
n
n
n
n
≤∈++−++−+−=
+−−−
Câu 9: Chứng minh rằng với mọi x thuộc
);2()0;( +∞∪−∞
ta có:
62ln)122(224)1(
2222
≥−+−−−+− xxxxxxx
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 157)
Câu 1: Cho hàm số
1
13
x
yyx
Câu 3: Cho hệ phương trình:
++=++
+=+
4
1
3sin.cos3sincos
1sincos
333
mmyxmyx
myx
1) Giải hệ khi m=0
2) Định m để hệ có nghiệm (x,y) với
)
2
;0(
π
∈x
và
)
2
;0(
π
∈y
Lập phương trình mặt cầu chứa đường tròn (C) và có tâm thuộc mặt phẳng(P):x+y+z-6=0
Câu 6: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a
°=
∧
60BAD
và
A’A=A’B=A’D=a.
1) Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp ABCD.A’B’C’D’
2) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABD
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
1
)1ln(
2
+
+
=
x
x
y
(C),y=0,x=0,x=1
Câu 8: Khai triển biểu thức
31002
) 1( xxx ++++
thành
A
0
+A
1
x+…+A
100
a
)
1) Xác định a để (C
a
) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đừơng thẳng
y=x
2) Gọi (C’
a
) là đừơng con đối xứng (C
a
) qua đừơng thẳng: x=1. Tìm phương trình của
(C’
a
). Xác định a để hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến của (C’
a
) là 12
Câu 2: Cho hệ phương trình:
=+−
+=+−
4576
2332
22
22
xxyy
mxxyy
(m là tham số)
1) Giải hệ khi m=0
y
k
x
( k là tham số)
1) Chứng minh (d) chứa trong 1 mặt phẳng (P) cố định. Tìm phương trình mặt phẳng (P)
đó.
2) Gọi (S) là mặt cầu có phương trình:
16)1()3()4(
222
=+++++ zyx
. Chứng minh
(P) cắt (S); gọi (C) là đường tròn, là phần giao của (S) và (P), xác định k để (d) tiếp xúc với (C)
Câu 6: Cho 2 đừơng thẳng Ax,By chéo nhau và vuông góc với nhau, nhận AB là đoạn vuông góc
chung, AB=2a. Cho M,N là 2 điểm di động lần lượt trên Ax và By sao cho MN=AM+BN
1) Chứng minh rằng MN luôn tiếp xúc với 1 mặt cầu cố định
2) Chứng minh rằng thể tích tứ diện ABNM có giá trị không đổi
Câu 7: Cho parabol (P):
22
2
+−= xxy
và d là đường thẳng qua A(1;4) có hệ số góc k. Định k
để hình phẳng giới hạn bởi d và (P) có diện tích nhỏ nhất
Câu 8: Cho m là số nguyên dương. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất k sao cho
nm
n
C
mn
k
+
++
y
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 159)
Câu 1:
1) Cho hàm số
2
)cos(sin51sin2cos
2
−
+−++
=
x
mmmxmx
y
(1) (m là tham số và
);0(
π
∈m
) Tìm m để đồ thị (C) của hàm số (1) có tiệm cận xiên và khoảng cách từ
gốc tọa độ O đến tiệm cận xiên có giá trị lớn nhất
2) Chứng minh đồ thị (C) của hàm số
23
2
2
++
+
=
xx
x
169
22
=−
yx
và d là đường thẳng qua gốc O có
hệ số góc k khác không. d’ là đường thẳng qua O và vuông góc với d.
Định k để d cắt (H) tại 2 điểm M,P và d’ cắt (H) tại 2 điểm N,Q, khi đó cho biết MNPQ
là hình thoi. Hãy xác định k để hình thoi MNPQ có diện tích nhỏ nhất
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(0;0;-3); B(2;0;-1) và mặt phẳng (P) có phương
trình : 3x-y-z+1=0.
1) Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB với (P)
2) Tìm toạ độ điểm C nằm trên (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là hình vuông cạnh a. M
và N là 2 điểm lần lượt di động trên các cạnh BC và CD sao cho
°=
∧
45MAN
. Đặt BM=x, DN=y
),0( ayx ≤≤
.
1) Chứng minh rằng : a(x+y)=a
2
-xy
2) Tìm x,y sao cho V
SAMN
có giá trị bé nhất
CÂu 7:
1) Tính các tích phân sau:
∫
+
π
π
≥
++
∫
xx
xdxx
Câu 8: Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau , 5 viên bi xanh có bán kính khác nhau và 3 viên
bi vàng có bán kính khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 9 viên bi có đủ 3 màu ?
Câu 9: Cho 4 số thực a,b,c,d thỏa hệ:
=+
=−+
(2) 5
(1) 32
22
dc
aba
Chứng minh ac+bd+cd-a<
248+
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 160)
Câu 1:
1) Cho hàm số
123
24
+−+−= mmxmxxy
1
42
=−−
+xx
2)
)2(loglog
75
+= xx
Câu 3: Giải phương trình sau:
xxxxxxxx
432432
coscoscoscossinsinsinsin +++=+++
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol (P): y
2
=2x và 3 điểm A,B,C phân biệt thụôc (P)
có tung độ lần lượt là a,b,c.
1) Viết phương trình các tiếp tuyến d
a
,d
b
,d
c
của (P) lần lượt tại A,B,C
2) Chứng minh rằng các tiếp tuyến d
a
,d
b
,d
c
tạo thành 1 tam giác có trực tâm H thuộc 1
∈
+
=
−
2) Tính I
n
Câu 8: Có n+2 số nguyên tố a
1
,a
2
,…,a
n+2
khác nhau từng đôi một. Tìm số ước số của biểu thức
2321
+
=
n
nmk
aaaaA
( k,m,n là các số tự nhiên)
Câu 9: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a,b,c và có chu vi bằng 2.
Chứng minh rằng:
22
27
52
222
<+++≤ abccba