Đề thi thử đại học môn toán năm 2012_Đề số 16 doc - Pdf 15

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 16 )

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2 4
1



x
y
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(–3;0) và N(–1; –1)
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: 4cos
4
x – cos2x
1 3
cos4 cos
2 4
 
x
x =
7
2

2) Giải phương trình: 3
x

a b c abc
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
A. Theo cương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác có phương trình hai cạnh là 5x – 2y +
6 = 0 và 4x + 7y – 21 = 0. Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực
tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2) Trong không gian với hệ toạ Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng
(d) :
1 2
1 2 2
 
 
x y z
và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z = 0
Câu VII.a: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số y =
2
cos
sin (2cos sin )

x
x x x
với 0 < x ≤
3

.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0 và đường
tròn (C): x

Hướng dẫn Đề số 16

Câu I: 2) MN: x + 2y + 3 = 0. PT đường thẳng (d)  MN có dạng: y = 2x + m.
Gọi A, B  (C) đối xứng nhau qua MN. Hoành độ của A và B là nghiệm của PT:

2 4
2
1

 

x
x m
x
 2x
2
+ mx + m + 4 = 0 ( x ≠ –1) (1)
(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt  (1) có  = m
2
– 8m – 32 > 0
Ta có A(x
1
; 2x
1

Ta có I

MN  m = –4, (1)  2x
2
– 4x = 0  A(0; –4), B(2;0)
Câu II: 1) PT  cos2x +
3
cos
4
x
= 2 
cos2 1
3
cos 1
4







x
x

( ; )
8
3



1 2sin cos
1 sin 1
2 2
tan
1 cos 2
2cos 2cos
2 2


  

x x
x x
x x
x
. K =
2 2
0 0
tan
2
2
2
 

 
x
x
2
e dx x
e dx

– BM
2

2 2 2
2
tan 1
12 12 4

   
a a a

2
2 3
4 tan

 

a
r = OI = OM.tan
2

=
2
tan
2
4 tan



. Vậy V =

ab bc ca abc

56
2 2 2 2 2
27
     ab bc ca abc

2 2 2 2
56
2 ( ) ( 2 )
27
        a b c a b c abc
2 2 2
52
2 2
27
     
a b c abc
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c =
2
3
.
Câu VI.a: 1) Giả sử AB: 5x – 2y + 6 = 0; AC: 4x + 7y – 21 = 0  A(0;3)
Phương trình đường cao BO: 7x – 4y = 0  B(–4; –7)
A nằm trên Oy, vậy đường cao AO nằm trên trục Oy  BC: y + 7 = 0
2) Gọi A(a; 0; 0)

Ox

2 2 2

2
4( 3) 0 3.
    
a a Vậy có một điểm A(3; 0; 0).
Câu VII.a: Vì cosx ≠ 0 nên chia tử và mẫu của hàm số cho cos
3
x ta được: y =
2
2 3
1 tan
2tan tan


x
x x

Đặt t = tanx 
(0; 3]
t . Khảo sát hàm số y =
2
2 3
1
2


t
t t
trên nửa khoảng
0;
3

.
Câu VI.b: 1) M  (D)  M(3b+4; b)  N(2 – 3b; 2 – b)
N  (C)  (2 – 3b)
2
+ (2 – b)
2
– 4(2 – b) = 0 
6
0
5
b b;
 

Vậy có hai cặp điểm: M(4;0) và N(2;2) hoặc
38 6 8 4
5 5 5 5
M N
; , ;
   

   
   

2) Ta có
(6; 4;4)
 

AB  AB//(d). Gọi H là hình chiếu của A trên (d)
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và (P)





 


r
k
3
3
2 2
9 3
 






 


r
k

Suy ra β =
3
2 2 2 2
3 cos sin
9 3 9 3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status