66
Bài 1: Sự ăn mòn kim loại
không
phải là
A. sự khử kim loại.
B. sự oxi hoá kim loại
C. sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng
của các chất trong môi tr-ờng.
D. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
Hoạt động 2
HS xác định trong mỗi tr-ờng hợp,
tr-ờng hợp nào là ăn mòn hoá học,
tr-ờng hợp nào là ăn mòn điện hoá.
GV yêu cầu HS cho biết cơ chế
của quá trình ăn mòn điện hoá ở đáp
án D.
Bài 2: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong tr-ờng
hợp nào sau đây ?
A. Ngâm trong dung dịch HCl.
B. Ngâm trong dung dịch HgSO
4
.
C. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng.
D. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
mòn kim loại ?
HS chọn đáp án đúng và giải
thích.
Bài 5: Một số hoá chất đ-ợc để trên ngăn tủ có
khung làm bằng kim loại. Sau một thời gian, ng-ời
ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào sau đây
có khả năng gây ra hiện t-ợng trên ?
A. Etanol B. Dây nhôm
C. Dầu hoả D. Axit clohiđric
Hoạt động 5
HS vận dụng định nghĩa về sự ăn
mòn hoá học và ăn mòn điện hoá để
chọn đáp án đúng.
Bài 6: Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại
tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi
tr-ờng đ-ợc gọi là
A. sự khử kim loại.
B. sự tác dụng của kim loại với n-ớc.
C. sự ăn mòn hoá học.
D. sự ăn mòn điên hoá học.
Hoạt động 6
GV ?: Ban đầu xảy ra quá trình ăn
mòn hoá học hay ăn mòn điện hoá ?
Vì sao tốc độ thoát khí ra lại bị chậm
lại ?
+ H
2
Khí H
2
sinh ra bám vào bề mặt lá Zn , ngăn cản sự
tiếp xúc giữa Zn và H
2
SO
4
nên phản ứng xảy ra
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
68
CuSO
4
thì có phản ứng hoá học nào
xảy ra ? Và khi đó xảy ra quá trình
ăn mòn loại nào ?
chậm.
Khi thêm vào vài giọt dung dịch CuSO
4
, có phản
ứng:
Zn + CuSO
4
ZnSO
4
Hoạt động 7
GV ?: Khi ngâm hợp kim Cu
Zn trong dung dịch HCl thì kim loại
nào bị ăn mòn ?
HS dựa vào l-ợng khí H
2
thu đ-ợc,
tính l-ợng Zn có trong hợp kim và từ
đó xác định % khối l-ợng của hợp
kim.
Bài 8: Ngâm 9g hợp kim Cu - Zn trong dung dịch
HCl d- thu đ-ợc 896 ml H
2
(đkc). Xác định % khối
l-ợng của hợp kim.
Giải
Ngâm hợp kim Cu - Zn trong dung dịch HCl d-, chỉ
có Zn phản ứng.
Zn + 2HCl
ZnCl
2
+ H
2
nZn = nH
2
=
0,04
1. Kiến thức:
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
69
- Củng cố kiến thức về nguyên tắc điều chế kim loại và các ph-ơng pháp điều chế kim loại.
2. Kĩ năng:
- Kĩ năng tính toán l-ợng kim loại điều chế theo các ph-ơng pháp hoặc các đại l-ợng có liên
quan.
II. CHUẩN Bị
- Các bài tập.
III. ph-ơng PHáP
- Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.
IV. TIếN TRìNH BàY DạY
HOạT ĐộNG CủA THầY Và TRò
NộI DUNG KIếN THứC Hoạt động 1
HS nhắc lại các ph-ơng pháp điều
chế kim loại và phạm vi áp dụng của
mỗi ph-ơng pháp.
GV ?: Kim loại Ag, Mg hoạt động
hoá học mạnh hay yếu ? Ta có thể sử
dụng ph-ơng pháp nào để điều chế
kim loại Ag từ dung dịch AgNO
3
, kim
loại Mg từ dung dịch MgCl
2
4AgNO
3
+ 2H
2
O 4Ag + O
2
+ 4HNO
3
ủpdd
Cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân AgNO
3
:
2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
t
0
2. Từ dung dịch MgCl
2
điều chế Mg: chỉ có 1 cách
là cô cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy:
MgCl
2
Mg
- m
Cu(phản ứng)
+ m
Ag(bám vào)
Bài 2: Ngâm một vật bằng đồng có khối l-ợng 10g
trong 250g dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy vật ra
thì khối l-ợng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%.
a) Viết ph-ơng trình hoá học của phản ứng và cho
biết vai trò của các chất tham gia phản ứng.
b) Xác định khối l-ợng của vật sau phản ứng.
Giải
a) PTHH
Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
b) Xác định khối l-ợng của vật sau phản ứng
Khối l-ợng AgNO
3
có trong 250g dd:
Bài 3: Để khử hoàn toàn 23,2g một oxit kim loại,
cần dùng 8,96 lít H
2
(đkc). Kim loại đó là
A. Mg B. Cu C. Fe D. Cr
Giải
M
x
O
y
+ yH
2
xM + yH
2
O
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
70
GV h-ớng dẫn HS giải quyết bài
tập.
nH
2
= 0,4 n
O(oxit)
= nH
2
= 0,4
mkim loại trong oxit = 23,2 - 0,4.16 = 16,8 (g)
M + 2HCl
MCl
2
+ H
2
0,24 0,48 0,24
nHCl(pứ) = 0,48 < nHCl(bđ) = 0,5 Kim loại
hết, HCl d-
M =
40
0,24
9,6
M là Ca
Hoạt động 5
HS lập 1 ph-ơng trình liên hệ giữa
hoá trị của kim loại và khối l-ợng mol
của kim loại.
GV theo dõi, giúp đỡ HS giải quyết
bài toán.
Bài 5: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại
M. ở catot thu đ-ợc 6g kim loại và ở anot thu đ-ợc
3,36 lít khí (đkc) thoát ra. Muối clorua đó là
A. NaCl B. KCl
giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012 . liên hệ đt 01689218668
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
71
Tiết 39: Bài thực hành số 3
tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loại
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về: dãy điện hóa của kim loại, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loại.
2. Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học: làm việc với dụng cụ thí nghiệm, hóa
chất, quan sát hiện tợng.
- Vận dụng để giải thích các vấn đề liên quan về dãy điện hóa của kim loại, về sự ăn mòn
kim loại, chống ăn mòn kim loại.
II. Phơng pháp:
- Đàm thoại kết hợp với TN thực hành.
III. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá thí nghiệm, đèn cồn, kéo, dũa . . .
- Hóa chất: + Kim loại: Na, Mg, Fe.
+ Dd: HCl, H
4
loãng và cho vào mỗi ống một mẫu
kẽm. Quan sát bọt khí thoát ra.
- Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dd CuSO
4
vào một trong hai ống. So sánh lợng bọt khí thoát ra ở hai ống.
Rút ra kết luận và giải thích.
Hoạt động 5. Viết bản t-ờng trình thực hành.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
72
giáo án hoá học 12 cơ bản cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới
năm học 2011-2012 . liên hệ đt 01689218668
Vị trí - Cấu hình electron * GV cho HS nghiên cứu bảng tuần
hoàn, từ đó hãy nêu vị trí của kim
loại kiềm trong bảng tuần hoàn và
cấu hình electron.
A. Kim loại kiềm
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron
nguyên tử:
- Kim loại kiềm thuộc nhóm IA trong bảng tuần
hoàn, gốm các nguyên tố: Li, Na, K, Rb, Cs và Fr
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns
1
Hoạt động 2
Tính chất vật lý
* GV cho HS quan sát mẫu kim loại
kiềm Na và bảng 6.1 trong SGK, từ
đó yêu cầu HS hãy nêu tính chất vất
các kim loại kềm.
* GV hớng dẫn để HS tự giải thích
đ-ợc các tính chất vật lý của các kim
loại kiềm.
II. Tính chất vât lý:
- Kim loại kiềm có màu trắng bạc và ánh kim, dẫn
điện tốt.
- Nhiệt độ nóng chãy và nhiệt độ sôi thấp. Khối l-
ợng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
- 2Na + O
2
Na
2
O
2
(natri peoxit)
- 4Na + O
2
2Na
2
O (natri oxit)
b. Tác dụng với Clo:
- 2K + Cl
2
2KCl
2. Tác dụng với axit:
- Tất cả các kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với
axit.
2Na + 2HCl 2NaCl + H
2
3. Tác dụng với n-ớc:
- 2K + 2H
2
O 2KOH + H
2
Hoạt động 4
ứng dụng - Trạng thái tự nhiên - Điều chế
2Na + Cl
2
Hoạt động 5
Natri hidroxit
* GV cho HS quan sát NaOH, từ đó
yêu cầu nêu tính chất hóa học của
NaOH.
* Em hãy nêu tính chất hóa học của
NaOH. Viết các PTHH chứng minh.
b. Một số hợp chất quan trọng của
kim loại kiềm
I. Natri hidroxit:
1. Tính chất:
a. Tính chất vật lý:
- Là chất rắn, không màu, dể nóng chãy và hút ẩm
+ H
2
O
* HCl + NaOH NaCl + H
2
O
H
+
+ OH
-
H
2
O
* CuSO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
74 * Em hãy nêu các ứng dụng của natri
hidroxit mà em biết.
II. Natri hidrocacbonat:
1. Tính chất:
a. Tính chất vật lý:
- Là chất rắn màu trắng, ít tan trong nớc.
b. Tính chất hóa học:
- Dể bị phân hủy bởi nhiệt độ.
2NaHCO
3
0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
- NaHCO
3
có tính lỡng tính
NaHCO
3
+ HCl NaCl + CO
2
+ H
2
O
3
.
III. Natri cacbonat:
1. Tính chất:
- Na
2
CO
3
là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong
n-ớc.
- Na
2
CO
3
có những tính chất chung của muối.
- Muối cacbonat của kim loại kiềm trong n-ớc cho
môi trớng kiềm.
2. ứng dụng:
- Na
2
CO
3
là hóa chất quan trọng trong công nghiệp
thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm . . .
Hoạt động 8
Kali nitrat
* GV cho HS nghiên cứu SGK từ đó
trả lời các vấn đề sau:
- Tính chất vật lý và tính chất hóa
B. Thể tích nguyên tử lớn và khối lợng nguyên tử nhỏ
C. Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền
D. Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
Câu 2. Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?
A. Ngâm chúng vào nớc B. Giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín
C. Ngâm chúng trong r-ợu nguyên chất D. Ngâm chúng trong dầu hoả
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
75
Câu 3. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
A. Sự khử ion Na
+
B. Sự oxi hoá ion Na
+
C. Sự khử phân nớc D. Sự oxi hoá phân tử nớc
Câu 4. Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra
8,30gam hỗn hợp muối clorua. Số gam hiđroxit trong hỗn hợp lần l-ợt là bao nhiêu?
A. 2,4gam và 3,68gam B. 1,6gam và 4,48gam
C. 3,2gam và 2,88gam D. 0,8gam và 5,28 gam
Câu 5. Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
A. Bán kinh nguyên tử B. Số lớp electron
C. Số electron ngoài cùng của nguyên tử D. Điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 6. Nung nóng 100 gam hỗn hợp gầm NaCO
3
và NaHCO
3
cho đến khối l-ợng không đổi
còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần % khối l-ợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là.
A. 63% và 37% B. 84% và 16% C. 42% và 58% D. 21% và 79%
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -