ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2012_ĐỀ SỐ 3 - Pdf 15

Sở GD-ĐT Phú yên ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT Năm học 2011-2012
Trường THPT &THCS Môn :Vật Lý
Nguyễn Viết Xuân
Thời gian l
àm bài 60 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Mã đề: 3
I. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(32 câu,từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1.
Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian
t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân
của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:

A.
4/3
B.
1/3
C.
3
D.
4.
Câu 2.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40

và tụ điện mắc
nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
6

so với điện giữa hai đầu tụ. Dung
kháng của tụ điện bằng

A.
100 cm/s
2
B.
10

cm/s
2
.
C.
10 cm/s
2
.
D.
100

cm/s
2
.
Câu 4.
Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn,
khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn
bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân
bằng là

A.0,5 s.
B.

và tần số f
2
. Hệ thức nào sau đây là
đúng?

A.
v
2
= v
1
.
B.
λ
2
= λ
1
.
C.v
2
. f
2
= v
1
. f
1
.
D.


12
6
C +
0
n. Trong phản ứng này
A
Z
X là

A.
pôzitron.
B.
hạt α
C.
êlectron.
D.
prôtôn.
Câu 8.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm,
khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh
sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λ
đ
= 0,76µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (
λ
t
= 0,4µm ) cùng một phía của vân trung tâm là

A.
2,4mm

A.
C =
Lf
22
4
1

B.
C= .
L
f
2
2
4

.
C.
C=
L
f
22
4

D.
C =
2
2
4
f
L

1
và d
2
nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại?

A.
d
1
= 25 cm và d
2
= 22 cm.
B.
d
1
= 25 cm và d
2
= 20 cm.

C.
d
1
= 20 cm và d
2
= 25 cm
D.
d
1
= 25 cm và d
2
= 21 cm.

)
2
2cos(5


 tx
cm
B.
)
2
2cos(5


 tx
cm
C.
)2cos(5




tx
cm
D.
tx

2cos5

cm
Câu 15.

2
cmtx


 . Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động
trên là:
A. 6cm. B. 3cm. C.
23
cm. D. 0cm.

Câu 17.
Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

A.
0,55.10
-6
m.
B.
0,55nm.
C.0,55pm
D.
0,55.10
-6
mm.
Câu 18.
Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2sin(100πt
+ π/2)(A) (trong đó t tính bằng giây) thì


12
18.10 J.

Câu 20.
Đặt điện áp u = U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần
cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết

=
LC
1
. Tổng trở của đoạn
mạch này bằng

A.
2R.
B.
R
C.
3R.
D.
0,5R.
Câu 21.
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây:

A.
Công suất lớn.
B.

cảm thuần lúc đó là

A.
2U
2
B.
U
C.
2U.
D.
3U.
Câu 24.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm;
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có
bước sóng là

= 0,6

m. Khoảng vân i và vị trí vân sáng bậc 3 của hệ vân giao thoa trên màn là

A.
i = 1,5 mm và x
3
=

4,5 mm.
B.
i = 2,4 mm và x


D.
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
Câu 26.
Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh,
Thổ tinh, Thủy tinh; hành tinh gần Mặt Trời nhất là

A.
Thổ tinh.
B.
Thủy tinh.
C.
Thiên Vương tinh.
D.
Hải Vương
tinh
Câu 27.
Biên độ của dao động cưỡng bức
không
phụ thuộc vào:

A.
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B.
độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

C.
. tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.
D.


C.
không đổi khi tốc độ chuyển động của vật thay đổi
D.
tăng khi tốc độ chuyển động của
vật giảm.
Câu 30.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với
tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

A.
36 J.
B.
0,018 J
.

C.
18 J
D.
0,036 J
Câu 31.
Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A.
quang điện trong.
B.
phát xạ cảm ứng.
C.
quang - phát quang.
D.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là
sai?
A.
Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức
điện trường.

B.
Đường sức điện của điện trường xoáy giống như đường sức điện do một điện tích đứng
yên gây ra.

C.
Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

D.
Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
Câu 34.

.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên
tiếp bằng

A.
nửa bước sóng.
B.
hai bước sóng.
C.
một bước sóng.
D.
một phần tư
bước sóng

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2
10

H mắc nối tiếp
với tụ điện có điện dung

10
10

F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

A.
4.10
-6
s.
B.
5.10
-6
s.
C.
3.10
-6
s
D.
2.10
-6
s
Câu 37. Cho một mạch RLC, có ω



.
Câu 38.
Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn cảm bằng

A.
100
2
V.
B.
150 V.
C.200 V.
D.50 V.
Câu 39.
Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,75 μm , λ
2

Câu 41. Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên
vật ở cách trục quay khoảng r  0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi. B. vectơ vận tốc dài biến đổi.
C. độ lớn vận tốc góc biến đổi. D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
Câu 42. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết
1
L H

 ,
3
10
4
C F



, u = 120cos
100πt (V) , điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại?
A. R = 40Ω. B. R = 100Ω. C. R = 120Ω. D. R = 60Ω.
Câu 43.Một bánh xe đang quay đều quanh trục của nó với tốc độ góc 2rad/s, sau khi nhận được
công 64J từ moment lực cung cấp, tốc độ đạt 6rad/s. Moment quán tính của bánh xe đối với trục
quay của nó là:
A. 5Kg.m
2
B. 4Kg.m
2
C. 3 Kg.m
2
D. 8Kg.m
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status