Ministry of Agriculture & Rural Development Chơng trình Hợp tác Nông nghiệp và Phát triển Nông nghiệp
(CARD)
033/05 VIE
Kho nghim,ỏnh giỏ v ỏp dng cụng ngh nhõn ging tiờn
tin cho vic phỏt trin cỏc rng trng Thụng caribeae v Thụng
lai cú giỏ tr kinh t cao ti Vit Nam
MS4: Những khảo nghiệm đánh giá di truyền
Các hoạt động:
5 địa điểm khảo nghiệm di truyền đợc trồng để so sánh về đặc tính sinh trởng
với các giống Thông địa phơng và giống nhập nội đã đợc trồng.
Yêu cầu kỹ thuật trồng khảo nghiệm đã đợc ghi và trách nhiệm về quản lý dài
hạn và phân tích đánh giá kết quả đã đợc phân công.
tõm th
c nghim lõm sinh Lõm ng cho cỏc kho nghim vựng Tõy Nguyờn.
Ngun ging a phng c ly t Trung tõm nghiờn cu ging cõy rng (Ht ging Pinus
caribaea var. hondurensis ca rng Thụng caribờ trng trc ú ti a phng) v ging
Thụng nha bn a.
Thit k v b trớ thớ nghim.
Nhỡn chung, kho nghim b trớ vi 6 hng, 6 cõy/hng (36 cõy/ụ) cho mi lụ ht/1 ln lp; cỏc ụ
c sp xp ngu nhiờn theo khi ng
u nhiờn y vi 4 ln lp li. Ph lc 1 bao gm s
thớ nghim ca mt vi v trớ.
T l sng, sinh trng v trng dm.
Do mt s tn tht, mt vi a im ó trng dm sau 2 thỏng u tiờn sau khi trng, Thờm vo
ú, gn õy mt vi v trớ ó ỏnh t l sng v sinh trng chiu cao
giai on u. Nhng kt
qu thu c s c thụng tin giai on sau.
Nhng iu khon v qun lớ thớ nghim, thu thp s liu, phõn tớch v thụng tin.
C quan chu trỏch nhim trong tt c cỏc cng tỏc kho nghim l Trung tõm nghiờn cu ging
cõy rng H Ni. Cỏn b liờn lc c y nhim gm:
H v tờn: ThS. Phớ Hng Hi
Chc v: Phú giỏm
c Trung tõm nghiờn cu ging cõy rng
a ch liờn lc: in thoi: 844 913309746/ 844 8389813
Email:
Trách nhiệm chính bao gồm:
Tuỳ thuộc vào ngân sách, việc đánh giá các khảo nghiệm nên được tiến hành theo quy trình
dưới đây:
(a) Năm thứ 1: Tỉ lệ sống, chiều cao (cm)
(b) Năm thứ 3: Tỉ lệ sống, chiều cao (cm), đường kính ngang ngực
Cơ quan
Trung tâm nghiên cứu
giống cây rừng
Xí nghiệp giống cây
rừng Huyện Lập
Thạch, một bộ phận
của Vinapaco
Trung tâm khoa học
sản xuất Đông Bắc
Bộ
Trung tâm nghiên cứu
thực nghiệm lâm sinh
Lâm Đồng
Trung tâm lâm
nghiệp nhiệt đới Gia
Lai
Trung tâm nghiên cứu
lâm đặc sản
Vĩ độ
21 07N 21 29 46N 21 20 36N 11 38 15N 13 59N 20
o
54N
Kinh độ
105 26E 105 27 5E 105 4350E 108 1553E 108 00E 106
o
50E
Độ cao(m)
50 75 37-95 933 800 200
Lợng ma
hàng năm
cuốc hố:
30cmx30cmx30cm,
Phân đợc trộn trong
hố
cuốc hố:
40cmx40cmx40cm,
Phân đợc trộn trong
hố
Phân bón
200gam Super
Lân/cây
200gam Super
Lân/cây
200gam Super
Lân/cây
200gam Super
Lân/cây
200gam Super
Lân/cây
200gam Super
Lân/cây
Khoảng
cách trồng
3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha)
3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha)
Bảng 2: Vật liệu giống cho các khảo nghiệm đánh giá di truyền năm 2006, Số = Số vật liệu giống trong khảo nghiệm đặc biệt
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
(c) dòng c 4124, hom rễ trần
11
11a
11c
11b
11
11a
11b
11c
N/A N/A N/A 10
10a
10b (11)
Pinus merkussii (PMERK)
N/A N/A N/A N/A N/A N/A
P. caribaea var. bahamensis Cẩm Quỳ
1 N/A 6 N/A N/A N/A
P. caribaea var. bahamensis Qld
4
P. kesiya (PKES) không chọn - Đà Lạt
N/A N/A N/A 1 1 N/A
P. kesiya (PKES) không chọn - Đà Lạt
N/A N/A N/A 9 9 N/A
N/A = không trồng cho vị trí này
Phụ lục 1: Những sơ đồ của khảo nghiệm đánh giá di truyền (CARD) đợc thiết lập năm 2006
Số vị trí Địa Phơng Tỉnh Đính kèm thiết kế
1 Cẩm Quỳ Hà Tây Xong
2 Lập Thạch Vĩnh Phúc Xem file excel
3 Đại Lải Vĩnh Phúc Xong
cab
10 8 3 7 4
11 8 7 3 5 4 1 9 2 6 10
b c a
11 3 2 4 10 8 6 7
bac
9 5 1
11 1 5 9
a b c
7 2 6 10 4 8 3
Hng bao, 1 hng, 4 P.massoniana
Keo lai
Chỳ ý:
Mó Loi Xut x
1
P.massoniana
PMASS Tam o
2 P.caribaea var caribaea PCC Tha Thiờn Hu
3 P.caribaea var hondurensis PCH i Li (khụng chn)
4 P.caribaea var hondurensis PCH i Li (chn)
5 P.caribaea var hondurensis PCH Queensland (khụng chn)
6 P.caribaea var hondurensis PCH Queensland (chn)
7 P.caribaea var hondurensis PCH CamQuy (khụng chn)
8 P.elliottii x PCH F2 PEE x PCH Queensland
9 P.caribaea var hondurensis x
P.caribaea var bahamensis
PCH x PCB Queensland
10 P.caribaea var hondurensis x
Chú thích
Thí nghiệm
1. P. massoniana Tam Đảo
2. PCC Huế
3. PCH (K/chọn) Đải Lải
4. PCH (Chọn) Đại Lải
5. PCH (K/chọn) QLD
6. PCB Cẩm Quỳ (Hà Tây)
7. PEE x PCH (F2) QLD
4
3 5
2
8
6
1
Repl 1
Relp 2
Repl 3
Repl 4
Rừng keo lai
Rừng keo
Tai tợng
Rừng thông
P.ma TD (4)
PCC
Huế (6)
PCC
Huế
PCH
ĐLải
Không
chọn
2 3
5m 8 5 6 2 4 1
4
5 6 7 4 9 3 7 5
7
8 9 3 2 1 8 6 9
Lặp 1 Lặp 2 Lặp 3
Road among plots 5m 3
6 1 7 8 9 5 4 2
Lặp 4
Đờng 5m Loài:
1. P.kesiya (không chọn) (PKES) Đà Lạt
2. P.caribaea var caribaea Huế (PCC)
3. P.caribaea var hondurensis (chọn) Đại Lải
4. P.caribaea var hondurensis (Không chọn) Queensland
5. P.caribaea var hondurensis (chọn) Queensland
9 4 7
4
5 6 7 4 9 3 7 5 6 1 5
7
8 9 3 2 1 8 6 9 3 8 2
Lặp 1 lặp 2 Lặp 3 Lặp 4
Bờ rào Loài:
1. P.kesiya (không chọn) Đà Lạt (PKES)
2. P.caribaea var caribaea Huế (PCC)
3. P.caribaea var hondurensis (chọn) Đại Lải
4. P.caribaea var hondurensis (không chọn) Queensland
5. P.caribaea var hondurensis (chọn) Queensland
6. P.caribaea var hondurensis x P.caribaea var caribaea Queensland (PCH x PCC)
7. P.elliottii var. elliottii x PCH F
2
Queensland (PEE x PCH)
8. P.caribaea var hondurensis (không chọn) Đại Lải (PCH)
9. P.kesiya (chọn) Đà Lạt
Vị trí 6: Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Hoành Bồ - Quảng Ninh (một
phần của dự án CARD 033/05 VIE)
18cây/ô; lặp 2: 6 cây/ô) trồng ở 3 cột
trớc; C4124: 54 cây (3 lặp: Lặp 1,
3, 4) trồng ở 3 cột sau.
- Ô số 4: các cây còn sống đợc trồng
ở 1 và 2 cột đầu hàng, cây dặm đợc
trồng tiếp theo bởi PCC Huế.
- Tại các ô đại trà, mỗi loài 200 cây.
Gồm:
1. PCH Đại Lải (Không chọn)
P. mas TĐ
1 8 2 5 7
6 9 10 3 4
10
8 1 3 7
5 6 4 2 9
4 3 8 6 7
2 1 10 9 5
4 2 3 8 10
5 6
1
9 7
PCH ĐL
K- chọn
PCH Qld
K-chọn
PCC Hue
Đỉnh đồi
2. PCH Qld (Không chọn)
3. P. massoniana Tam Đảo
4. PCC Huế
Phụ lục 2: Danh sách những cán bộ quản lí tại các điểm khảo nghiệm đánh giá di truyền
Thông caribê và Thông lai (CARD) năm 2006.
Tên vị trí Địa phơng Tỉnh Cán bộ quản lí tại địa phơng
1 Cẩm Quỳ Hà Tây Ông Nguyễn Đình Hải
2 Lập Thạch Vĩnh Phúc Ông Lục Nh Trung
3 Đại Lải Vĩnh Phúc Ông Nguyễn Văn Quang
4 Lang Hanh Lâm Đồng Ông Hứa Vĩnh Tùng
5 Pleiku Gia Lai Ông Nguyễn Văn Cờng
6 Hoành Bồ Quảng Ninh Ông Nguyễn Huy Sơn
7 Đông Hà Quảng Trị Ông Hoàng Minh Tâm
Phô lôc 3: H×nh ¶nh kh¶o nghiÖm ®¸nh gi¸ di truyÒn Th«ng caribª vµ Th«ng lai cña dù ¸n
CARD n¨m 2006
(Ảnh trên bên trái: Khảo nghiệm Cẩm Quỳ, Ba Vì; Ảnh trên bên phải: Khảo nghiệm Lập Thạch;
Ảnh giữa: Khảo nghiệm Đại Lải; Ảnh dưới: Khảo nghiệm Lang Hanh)