Báo cáo nghiên cứu nông nghiệp " NHỮNG LỢI ÍCH & KHÓ KHĂN TRONG SỬ DỤNG DẦU KHOÁNG " doc - Pdf 15

NH
NH


ếNG Lễ
ếNG Lễ


I
I


CH & KHO
CH & KHO


KHAấN
KHAấN
TRONG S
TRONG S


DU
DU


NG DA
NG DA


U KHOA


ng,
ng,
Tr
Tr






ng
ng


a
a
ù
ù
i Ho
i Ho
ù
ù
c Taõy Sydney
c Taõy Sydney
,
,
Hawkesbury Campus, Richmond, NSW, Australia
Hawkesbury Campus, Richmond, NSW, Australia
•1. Đònh nghóa dầu phun.

-
Da
Da
à
à
u phun (
u phun (
PSO)
PSO)


-
-
Da
Da
à
à
u khoa
u khoa
ù
ù
ng (
ng (
MSO)
MSO)


-
-
Da

ø
m v
m v
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
n (
n (
HMO)
HMO)


-
-
Da
Da
à
à
u pho
u pho
å
å
he
he
ï
ï
p, da

ông, Da
à
à
u mu
u mu
ø
ø
a he
a he
ø
ø
Một số tên gọi của dầu phun trong nông nghiệp
Ca
Ca
ù
ù
c
c
loa
loa
ï
ï
i da
i da
à
à
u phun
u phun
ñö
ñö

CAO NHẤT
Hydrocacbon mạch vòng no (Naphthenes ) : ít hiệu quả hơn
isoparaffin.
Hydrocacbon mạch vòng không no (Aromatics) : gây hại cây.
Isoparaffin
Naphthene Aromatic
3 loại phân tử chính trong thành phần dầu khoáng:
Dầu nhẹ hay nặng dựa vào số mạch carbon
(ký hiệu : nCy)
nCy < 21 (dầu nhẹ): Ít gây ngộ độc cho cây
Hiệu lực trừ sâu kém
nCy > 25 (dầu nặng): Hiệu lực trừ sâu cao
Dễ gây ngộ độc cây
Dầu phun tốt phải có số carbon nCy = 23-24
Gia tăng số carbon
Gây độc
cấp tính
cho cây
Hiệu lực
thấp
Gây độc
mãn tính
cho cây
nC19 nC21 nC23 nC24 nC29
Hiệu quả
tối ưu
Trọng lượng
phân tử cao
Trọng lượng
phân tử thấp

ù
nh gia
nh gia
ù
ù
cha
cha
á
á
t l
t l
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
ng cu
ng cu
û
û
a ca
a ca
ù
ù
c loa
c loa
ï
ï
i da

ch carbon
> 92%
> 92%
< 92%
< 92%
Ch
Ch


so
so
á
á
%UR
%UR
> 60%
> 60%
< 60
< 60
< 8
< 8
%Cp
%Cp
% Ca
% Ca
Không th
Không th
í
í
ch hơ

nh
Những tiêu chuẩn cơ bản của dầu phun
Mo
Mo
ä
ä
t so
t so
á
á
ph
ph
ư
ư
ơng pha
ơng pha
ù
ù
p va
p va
ø
ø
tiêu chua
tiêu chua
å
å
n
n
đ
đ

å
å
tham kha
tham kha
û
û
o)
o)
Median n-
paraffin
carbon number
Viscosity
(Độ nhớt)
50% distillation temperature
(Nhiệt độ chưng cất 50%)
ASTM D 2887 Saybolt universal
seconds (SUS) at 37.8ºC
ASTM D 445
1.33 kPa (10 mm
Hg) ASTM D 1160
101.33 kPa (760 mm
Hg) ASTM D 447
°
C
°
F
°
C
°
F

Naphthalenes 26%
- % không sulfonated hoá (%UR) :
99,8%
99,8%
- Đã tinh lọc hết các aromatic hại cây : 0%
DẦU
CHẤT NHŨ
NƯỚC
dầu + nhũ = dầu phun
DẦU
NƯỚC
Chất nhũ
Các loại dầu khoáng thường chứa từ 0.35 to 2% chất
nhũ. Tuy nhiên, nếu tỉ lệ paraffin và dư lượng không
sulfunate hóa (= hydrogen bảo hoà) tăng, thì khả năng
hoà tan càng trở nên khó hơn, vì vậy thành phần nhũ
cóthể tăng lên đến 6%.
Các loại dầu ngày nay thường được phối hợp với
các chất nhũ không bền. Khi phun nhũ sẽ vỡ nước sẽ
rơi xuống, chỉ còn lại màng dầu bao phủ lên bề mặt
lá, dòch hại…
Chất nhũ
Nước
Dầu
Nước
Dầu
Nước giúp
trãi đều dầu
Tạo thành
màng dầu trên lá

u khoõng bũ ta


ch lụ
ch lụ


p trong b
p trong b


nh phun
nh phun
ca
ca


n l
n l


u y
u y


nh
nh


ừng

ù
p trong b
p trong b


nh khoõng
nh khoõng
ủử
ủử


ù
ù
t v
t v




ù
ù
t qua
t qua


42oC
42oC




i khua


y
y


e
e


u khi pha
u khi pha


Ca
Ca


n tha
n tha


n khi pha da
n khi pha da


u vụ
u vụ



i pha
i pha


e
e


u da
u da


u va
u va


o
o
n
n






c tr
c tr


ng
khoõng
khoõng
ủử
ủử


ù
ù
c > 0.1kg
c > 0.1kg
WP/100
WP/100
L
L
dung dũch da
dung dũch da


u phun.
u phun.
Tính ổn đònh của chất nhũ


Tuy
Tuy
ø
ø
thuo
thuo

t nhũ, liên
t nhũ, liên
ke
ke
á
á
t gi
t gi
ư
ư
õa nhũ va
õa nhũ va
ø
ø
da
da
à
à
u co
u co
ù
ù
the
the
å
å
o
o
å
å

ù
ù
the
the
å
å
t
t


20
20
phu
phu
ù
ù
t
t
đ
đ
e
e
á
á
n
n
2giơ
2giơ
ø
ø

ï
ï
ng tha
ng tha
ù
ù
i t
i t
ó
ó
nh th
nh th
ì
ì
nhũ co
nhũ co
ù
ù
kha
kha
û
û
năng ta
năng ta
ù
ù
ch lơ
ch lơ
ù
ù

t.
t.
Mo
Mo
ä
ä
t so
t so
á
á
so sa
so sa
ù
ù
nh gi
nh gi
ö
ö
õa da
õa da
à
à
u
u
phun va
phun va
ø
ø
thuo
thuo

c HH
c HH
-
-


t
t


o
o


c vụ
c vụ


i ng
i ng






i va
i va





nh h
nh h






ng
ng


e
e


n thieõn
n thieõn


ũch va
ũch va


nhe
nhe



c.
c.
-
-
Khi phun da
Khi phun da


u khoõng s
u khoõng s
ửỷ
ửỷ
du
du
ù
ù
ng qua
ng qua


n
n
a
a


o ba
o ba



hoa
hoa
ë
ë
c nhie
c nhie
ä
ä
t
t
đ
đ
o
o
ä
ä
, a
, a
å
å
m
m
đ
đ
o
o
ä
ä
cao.
cao.

ù
ù
c cao hơn phun thuo
c cao hơn phun thuo
á
á
c ho
c ho
ù
ù
a ho
a ho
ï
ï
c
c
do va
do va
ä
ä
y gia tăng công lao
y gia tăng công lao
đ
đ
o
o
ä
ä
ng, thơ
ng, thơ

ù
ù
c
c
đ
đ
a
a
à
à
y
y
đ
đ
u
u
û
û
trong mu
trong mu
ø
ø
a khô hay ơ
a khô hay ơ
û
û
nh
nh
ư
ư

ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng chi ph
ng chi ph
í
í
cao hơn lòch s
cao hơn lòch s


du
du
ï
ï
ng hơ
ng hơ
ï
ï
p ly
p ly
ù
ù
thuo
thuo
á
á

i lơ
i lơ
ï
ï
i
i
í
í
ch lâu da
ch lâu da
ø
ø
i va
i va
ø
ø
be
be
à
à
n v
n v


ng.
ng.
Nh
Nh
ư
ư

c
c
Hiện tượng ngộ độc
Ngộ độc cho cây thường là nguyên nhân
chính làm hạn chế việc sử dụng dầu
khoáng như là thuốc trừ sâu hay chất hổ
trợ.
Nguyên nhân dầu khoáng gây độc cho cây


Da
Da
à
à
u khoa
u khoa
ù
ù
ng co
ng co
ù
ù
the
the
å
å
can thie
can thie
ä
ä

p, qua
p, qua
ù
ù
tr
tr
ì
ì
nh h
nh h
ì
ì
nh tha
nh tha
ø
ø
nh hoo
nh hoo
ù
ù
c môn th
c môn th


c va
c va
ä
ä
t.
t.

c
c
s
s


du
du
ï
ï
ng va
ng va
ø
ø
nh
nh
ư
ư
õng loa
õng loa
ï
ï
i da
i da
à
à
u na
u na
ø
ø

ch
ch


c năng sinh ly
c năng sinh ly
ù
ù
cu
cu
û
û
a cây.
a cây.


Do nh
Do nh
ư
ư
õng khuye
õng khuye
á
á
n cao trong vie
n cao trong vie
ä
ä
c phun da
c phun da

ơ
ơ
ï
ï
ng da
ng da
à
à
u co
u co
ù
ù
the
the
å
å
t
t
í
í
ch lũy trong ca
ch lũy trong ca
û
û
năm.
năm.


Lie
Lie

á
á
t bie
t bie
á
á
n
n
đ
đ
o
o
å
å
i tuy
i tuy
ø
ø
theo t
theo t


ng loa
ng loa
ï
ï
i gio
i gio
á
á

á
á
ng quy
ng quy
ù
ù
t
t


ma
ma
å
å
n ca
n ca
û
û
m nha
m nha
á
á
t
t
-
-
B
B
ư
ư



í
í
t ma
t ma
å
å
m ca
m ca
û
û
m
m
Nh
Nh
ư
ư
õng nguyên nhân ch
õng nguyên nhân ch
í
í
nh
nh
gây hie
gây hie
ä
ä
n t
n t

ä
ä
n cu
n cu
û
û
a ca
a ca
ù
ù
c aromatics
c aromatics
va
va
ø
ø
ta
ta
ï
ï
p cha
p cha
á
á
t trong da
t trong da
à
à
u.
u.

à
à
n/năm (n
n/năm (n
đ
đ
tha
tha
á
á
p: 40
p: 40
-
-
50 cc/10l).
50 cc/10l).
. Không nên qua
. Không nên qua
ù
ù
10 la
10 la
à
à
n/năm (n
n/năm (n
đ
đ
cao: 70
cao: 70

đ
đ
ang bò so
ang bò so
á
á
c (Khô ha
c (Khô ha
ï
ï
n, u
n, u
ù
ù
ng n
ng n
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
c).
c).


Mo
Mo
ä
ä

đ
đ
oa
oa
ï
ï
n mẫn ca
n mẫn ca
û
û
m.
m.


Khi pha không khua
Khi pha không khua
á
á
y to
y to
á
á
t dẫn
t dẫn
đ
đ
e
e
á
á

ư
ư
õng cha
õng cha
á
á
t không t
t không t
ư
ư
ơng hơ
ơng hơ
ï
ï
p.
p.
Trieäu chöùng ngoä ñoäc caáp tính
Veát suûng daàu
Vết sủng dầu thường gây
nên hiện tượng ngộ độc


Trong
Trong
đ
đ
k ca
k ca
ù
ù

ä
ä
hơn 30
hơn 30
0
0
va
va
ø
ø
a
a
å
å
m
m
đ
đ
o
o
ä
ä
hơn
hơn
80
80
%;
%;
la
la

Đ
Đ
o
o
ä
ä
nhơ
nhơ
ù
ù
t giãm khi nhie
t giãm khi nhie
ä
ä
t
t
đ
đ
o
o
ä
ä
tăng, da
tăng, da
à
à
u ca
u ca
à
à

ø
ø
o cây nhie
o cây nhie
à
à
u hơn nên th
u hơn nên th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng
ng
xa
xa
û
û
y ra hie
y ra hie
ä
ä
n t
n t
ư
ư
ơ
ơ

õng ve
õng ve
á
á
t su
t su
û
û
ng da
ng da
à
à
u, ca
u, ca
à
à
n ng
n ng
ư
ư
ng phun da
ng phun da
à
à
u cho
u cho
đ
đ
e
e

u kie
u kie
ä
ä
n nhie
n nhie
ä
ä
t
t
đ
đ
ơ
ơ
ù
ù
i a
i a
å
å
m,
m,
ve
ve
á
á
t da
t da
à
à


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status