ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Hóa – Đề 2 – Đáp án
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Cho 11,2g Fe vào 50g dd H
2
SO
4
đc, nng 98%. Sau phn ng thu đưc mui nào , khi lưng
bao nhiêu
A. 35,2g FeSO
4
. B. 35,2g Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. 20g FeSO
4
, 15,2g Fe
2
(SO
4
)
3
. D. 20g Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
3FeSO
4
Bđ 0,2 0,5 Bđ
1
30
1
12
TG
1
6
0,5
1
12
20
,
4
FeSO
1
m .152 12,5g
10
Câu 2: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hp AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu đưc chất rắn X. Cho X tác dụng
với dung dịch HNO
3
lấy dư, thu đưc 448ml khí NO (ở đktc). Phần trăm theo khi lưng của Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hp đầu là
A. 26,934% B. 27,755%. C. 17,48%. D. 31,568%
AgNO
3
Ag + NO
3AgNO
3
+ NO + 2H
2
O
x
1
3
x
3
3
2
AgNO
Cu NO
NO
m m 13,96g
170 188 13,96
0,06
1
0,448
0,02
0,02
n 0,02mol
3
22,4
2
SO
4
0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, thu đưc dung dịch X và khí NO (sn phẩm
khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lưng kết tủa thu đưc là lớn nhất. Giá
trị ti thiểu của V là
A. 360. B. 120. C. 400. D. 240.
H
n 0,4.0,5.2 0,4mol
,
3
NO
n 0,4.0,2 0,08mol
,
Fe
1,12
n 0,02mol
56
,
Cu
1,92
n 0,03mol
V 0,36 360ml
1
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Hóa – Đề 2 – Đáp án
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Cho 11,2g Fe vào 50g dd H
2
SO
4
đc, nng 98%. Sau phn ng thu đưc mui nào , khi lưng
bao nhiêu
A. 35,2g FeSO
4
. B. 35,2g Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. 20g FeSO
4
, 15,2g Fe
2
(SO
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
3FeSO
4
Bđ 0,2 0,5 Bđ
1
30
1
12
24
3
Fe SO
1
m .400 20g
20
,
4
FeSO
1
m .152 12,5g
10
Câu 2: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hp AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu đưc chất rắn X. Cho X tác dụng
với dung dịch HNO
3
lấy dư, thu đưc 448ml khí NO (ở đktc). Phần trăm theo khi lưng của Cu(NO
3
)
2
y
y
3Ag + 4HNO
3
3AgNO
3
+ NO + 2H
2
O
x
1
3
x
3
3
2
AgNO
Cu NO
NO
m m 13,96g
170 188 13,96
0,06
1
188.0,02
%m .100 26,934%
13,96
Câu 3: Cho hỗn hp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch cha hỗn hp gồm H
2
SO
4
0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, thu đưc dung dịch X và khí NO (sn phẩm
khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lưng kết tủa thu đưc là lớn nhất. Giá
trị ti thiểu của V là
A. 360. B. 120. C. 400. D. 240.
H
n 0,4.0,5.2 0,4mol
,
3
NO
n 0,4.0,2 0,08mol
,
Fe
1,12
n 0,02mol
dư
3.0,02 2.0,03 0,24 0,36mol
NaOH
0,36
V 0,36 360ml
1
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 2
Câu 4: Một dd amin đơn chc X tác dung vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M. Sau phn ng thu đưc 9,55
gam mui. CT của X:
A. C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
6
H
A. 0,216 gam. B. 0,54 gam. C. 0,108 gam. D. 1,08 gam.
AgNO
3
+ H
2
O
Ag + 2HNO
3
+
1
2
O
2
0,02 0,02
3
HNO Ag Ag
H
0,02
pH 2 H 0,02M n 0,02.1 0,02mol n n 0,01 m 0,01.108 1,08g
2
Câu 6: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chc X thì thu đưc kết qu: tổng khi lưng của
cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khi lưng oxi. S đồng phân ancol ng với công thc phân tử của X là
Câu 7: Oxi ha hoàn toàn 6,15 gam hp chất hữu cơ X thu đưc 2,25 gam H
2
O ; 6,72 lít CO
2
; 0,56 lít N
2
(đkc). Phần trăm khi lưng của C, H, N và O trong X lần lưt là
A. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%. B. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%
C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% D. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%
C
6,72
m 12. 3,6g
22,4
,
H
2,25
m 2. 0,25g
18
,
N
0,56
m 28. 0,7g
22,4
,
C H O 2C H OH
162 2.46
? 1 tấn
6 10 5
C H O
1.162 100 100
m . . 5,031
2.46 50 70
tấn
5031kgCâu 9: Ha tan a (gam) Fe vào dung dịch cha 8a (gam) HNO
3
thu đưc khí không màu (sn phẩm khử
duy nhất), khi đưa khí này ra ngoài không khí thì ha nâu. Vậy sau phn ng ta thu đưc sn phẩm là:
A. Fe(NO
3
)
2
và Fe dư. B. Fe(NO
3
)
2
.
C. Fe(NO
3
)
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. C
3
H
5
NH
2
Amin :
n 2n 3
C H N
9,55
14n 17 36,5 n 3
0,5.0,2
C
3
H
7
Câu 6: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chc X thì thu đưc kết qu: tổng khi lưng của
cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khi lưng oxi. S đồng phân ancol ng với công thc phân tử của X là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Công thc của anol đơn chc :
C H OH
xy
:
khi lưng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khi lưng oxi
12 1 3,625.16 12 57x y x y
49
12 57
C H OH
49
xy
xy
,
N
0,56
m 28. 0,7g
22,4
,
O
m 6,15 3,6 0,25 0,7 1,6g
C
3,6.100
%m 58,5%
6,15
,
H
0,25.100
%m 4,1%
6,15
,
N
0,7.100
%m 11,4%
6,15
,
O
%m 100 58,5 4,1 11,4 26%
3
)
2
.
C. Fe(NO
3
)
3
và HNO
3
dư D. Fe(NO
3
)
3
.
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 3
a
56
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
3
CH COOH
0,3.100
n 0,5mol
60
Câu 11: Đt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu đưc 3,360 lít
CO
2
(đktc) và 2,70 gam H
2
O. S mol của mỗi axit lần lưt là:
A. 0,045 và 0,055. B. 0,050 và 0,050. C. 0,040 và 0,060. D. 0,060 và 0,040.
C
n
H
2n
O
2 2 2 2 2
1
CH O O CO H O
2
2 4 2 2 2 2
C H O 2O 2CO 2H O
a a b 2b a b 0,1 a 0,5
a 2b 0,15 b 0,5
Câu 12: Tổng s hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đã tổng s
hạt mang điện nhiều hơn tổng s hạt không mang điện là 42. S hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn
của X là 12. Kim loại Y là
A. Fe. B. Cr. C. Ca. D. Zn.
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
Y
là Fe
Câu 13: Nhúng một đinh sắt vào 150 ml dung dịch CuSO
4
. Sau phn ng xy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt
sấy khô, thấy khi lưng tăng lên 1,2g. Vậy nồng độ ban đầu của CuSO
4
là:
A. 2M. B. 0,5M. C. 1,5M. D. 1M.
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
x
x
x
.
CuSO
4
M
0,15
m 64 56 1,2 0,15mol C 1M
0,15
2
Gi sử kim loại ha trị 2
2
kl H kl kl kl
2,52
n .2 n .2 n .2 0,045.2 n 0,045mol M 56
0,045
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 3
a
56
8a
63
Sau phn ng thu : Fe(NO
3
)
3
và HNO
3
dư
Câu 10: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (H
2
Câu 11: Đt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu đưc 3,360 lít
CO
2
(đktc) và 2,70 gam H
2
O. S mol của mỗi axit lần lưt là:
A. 0,045 và 0,055. B. 0,050 và 0,050. C. 0,040 và 0,060. D. 0,060 và 0,040.
C
n
H
2n
O
2
+ O
2
nCO
2
+ nH
2
O
ab
ab
n
a b 0,1 a 0,5
a 2b 0,15 b 0,5
Câu 12: Tổng s hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đã tổng s
hạt mang điện nhiều hơn tổng s hạt không mang điện là 42. S hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn
của X là 12. Kim loại Y là
A. Fe. B. Cr. C. Ca. D. Zn.
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2
2 1 2 1 2 1
2 2 N N 142 2 2 N N 142 2 2 N N 142
2 2 N N 42 4 4 184 46
2 2 12 6 6
Z Z Z Z Z Z
Z Z Z Z Z Z
Z Z Z Z Z Z
FeSO
4
+ Cu
x
x
x
.
CuSO
4
M
0,15
m 64 56 1,2 0,15mol C 1M
0,15
x x x
Câu 14: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu đưc 6,84
gam mui khan. Kim loại đ là:
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
m
mui
= m
thì thu đưc 30 gam kết tủa. Biết rằng hiệu suất của quá
trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là:
A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 27 gam D. 33,75 gam
23
CO CaCO
30
n n 0,3mol
100
. C
6
H
12
O
6
80%
2CO
2
6 12 6
C H O
0,3.1 100
m . .180 33,75gam
2 80
1,11 0,89
n 0,01mol
22
0,89
16 R 45 R 28
0,01
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH Câu 17: Trong phương trình phn ng: aK
2
SO
3
+ bKMnO
4
+ cKHSO
4
dK
2
SO
4
+ eMnSO
C H O
9
n 0,05mol
180
. C
5
H
11
O
5
CHO + 2Cu(OH)
2
C
5
H
11
O
5
COOH + Cu
2
O + 2H
2
O
0,05 0,05
H
4
(COOH)
2
. B. C
2
H
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOH.
Gọi công thc axit hữa cơ : R(COOH)
n
:
NaOH
n 0,08.0,5 0,04mol
R(COOH)
n
+ nNaOH
R(COONa)
n
+ nH
2
O
6 12 6
C H O
0,3.1 100
m . .180 33,75gam
2 80
Câu 16: X là một aminoaxit no chỉ cha 1 nhm - NH
2
và 1 nhm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với
NaOH vừa đủ tạo ra 1,11 gam mui. Công thc cấu tạo của X là :
A. H
2
N- CH
2
-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH
C. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH D. CH
4
+ cKHSO
4
dK
2
SO
4
+ eMnSO
4
+ gH
2
O
. Tổng hệ s các chất tham gia phn ng là
A. 18. B. 15. C. 10. D. 13.
1 4 2 1 7 2 2 6 2
2 3 4 4 2 4 4 2
K S O K Mn O KHSO K SO Mn S O H O
.
72
46
Mn 5e Mn 2
5
S 2e S
COOH + Cu
2
O + 2H
2
O
0,05 0,05
2
Cu O
m 0,05. 64.2 16 7,2gam Câu 19: Ha tan hoàn toàn 3,1g hỗn hp 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước thu đưc 0,56 lít H
2
(đkc).
Vậy hai kim loại kiềm là:
A. Na và K. B. Li và Na. C. K và Rb. D. Rb và Cs.
kl
n.
ha trị
2
H
n .2
kl kl
0,56
n .1 .2 n 0,05mol
22,4
3,1
n
+ nNaOH
R(COONa)
n
+ nH
2
O
0,04
n
0,04
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 5
2
24
2
24
n1
R 14 CH
0,04
R 45n . 2,36 R 14n 0 C H COOH
n
n2
R 28 C H
H 0,1M n 0,1.0,1 0,01mol
,
OH
n 0,1a mol
pH = 12
sau phn ng môi trường bazơ dư
pOH 14 12 2 OH 0,01M
OH
n 0,01.0,2 0,002 mol
2
H OH H O
2
Cu OH
0,2.1
m .98 9,8g
2
Câu 23: Khử hoàn toàn 10,8 gam một oxit của kim loại cần dùng 4,536 lít H
2
, sau phn ng thu đưc m
gam kim loại. Hoà tan hết m gam kim loại vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H
2
. Thể tích khí
đều đo ở đktc. Giá trị của m và công thc oxit của kim loại là
A. 7,155 ; Fe
3
O
4
. B. 7,56 ; FeO. C. 7,56 ; Fe
2
O
3
. D. 5,2 ; Cr
2
O
3
.
Khử oxit kim loại cần dùng 4,536 lít H
A O A
7,56
m 10,8 m 10,8 16.0,2025 7,56 M 56 A Fe
0,135
. Vậy oxit : Fe
2
O
3
Câu 24: Cho 166,4g dung dịch BaCl
2
10% phn ng vừa đủ với dung dịch cha 9,6g mui sunfat kim loại
. Sau khi lọc bỏ kết tủa, ta thu đưc 400ml dung dịch mui clorua kim loại A c nồng độ 0,2M. Hãy xác
định tên kim loại A ?
A. Mg. B. Ba. C. Fe. D. Ca.
BaCl
2
+ MSO
4
BaSO
4
+ MCl
2
0,08 0,08
9,6
M 96 M 24
0,08
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO
3
với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu đưc 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H
+
][OH
] = 10
-14
)
A. 0,12. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,03.
pH = 1
0,01 (0,1a)
0,1a 0,01 0,002 a 0,12M Câu 22: Cho 4,6g Na vào 400ml dung dịch CuSO
4
1M. Khi lưng kết tủa thu đưc là:
A. 6,4g Cu. B. 8g CuO. C 9,8g Cu(OH)
2
. D. 7,8g Cu(OH)
2
.
2Na + CuSO
4
+ 2H
2
O
Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
+ H
2
.
Khử oxit kim loại cần dùng 4,536 lít H
2
2
OH
n n 0,2025mol
Hoà tan m gam kim loại vào HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H
2
kl
n.
ha trị
2
H
n .2
kl kl
3,024
n .2 .2 n 0,135mol
22,4
Gọi công thc oxit của kim loại là :
23
0,135 2
A O A O
0,2025 3
xy
x
y
0,08
Câu 25: Khử hoàn toàn 4,8g một oxit kim loại cần 2,016 lít khí H
2
(đkc). Công thc của oxit là:
A. Fe
2
O
3
. B. CuO. C. MgO. D. Fe
3
O
4
.
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 6
2
OH
2,016
n n 0,09mol
22,4
,
kl
m 4,8 16.0,09 3,36
kl
n.
ha trị
-COOH D. H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH
%O 100 40,45 7,86 15,73 35,96
. Gọi CTPT của A :
Zt
C H O N
xy
40,45 7,86 35,96 15,73
: : :t : : : 3,37:7,86:2,24:1,12 3:7:2:1
12 1 16 14
x y z
3 7 2
C H O N
Câu 27: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với axit sunfuric đậm đc, thấy c 49 gam H
2
SO
4
tham gia phn ng,
sn phẩm tạo thành là MgSO
4
, H
2
O và sn phẩm khử X. Sn phẩm khử X là
S
S
9,6
2
.2 n .6
n .2 n .6
n
24
15
n 4n
49
n 0,125
4n
98
loại
Gi sử X là H
2
S :
2
22
2 4 2 2
2
HS
Mg H S H S
H SO H S H S
HS
9,6
.2 n .8
n .2 n .8 n 0,1
24
49
n 5.n n 0,1
5.n
98
,
2
HO
m 7,2
n 0,4mol
M 18
22
CO H O
n n 0,4
. Vậy chất X là Este
Gọi công thc Este :
n 2n 2
C H O
:
n 2n 2
C H O
+
3n 2
2
O
2
nCO
2
+ nH
2
O
H
8
O
2
c công thc :
RCOOR'
R R' 44 88 R R' 44 1
4 8 2
C H O
m 8,8
n 0,1mol
M 88
RCOOR’ + NaOH
RCOONa + R’OH
0,1 0,1
m
mui
= 9,6
RCOONa
m 9,6 R 67 .0,1 9,6 R 29
.
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 6
2
Câu 26: Chất A c % các nguyên t C, H, N lần lưt là 40,45%, 7,86%, 15,73% cn lại là oxi. Khi lưng
mol phân tử của A <100 g/mol. A tác dụng đưc với NaOH và với HCl. A c CTCT là:
A. C B và D B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COOH D. H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH
%O 100 40,45 7,86 15,73 35,96
. Gọi CTPT của A :
Zt
C H O N
xy
40,45 7,86 35,96 15,73
: : :t : : : 3,37:7,86:2,24:1,12 3:7:2:1
12 1 16 14
x y z
3 7 2
24
n 4n 2.n 5n
H SO S SO H S
22
Gi sử X là S :
24
S
Mg S
S
H SO S
S
S
9,6
2
.2 n .6
n .2 n .6
n
24
15
n 4n
49
n 0,125
4n
98
24
49
n 2.n n 0,25
2.n
98
loại
Gi sử X là H
2
S :
2
22
2 4 2 2
2
HS
Mg H S H S
2
(ở đktc) và 7,2 gam nước. Nếu cho 8,8 gam hp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phn ng hoàn toàn, thu đưc 9,6 gam mui của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. axit propionic. B. etyl axetat. C. ancol metylic. D. metyl propionat.
2
CO
n
=
V 8,96
0,4mol
22,4 22,4
,
2
HO
m 7,2
n 0,4mol
M 18
22
CO H O
n n 0,4
. Vậy chất X là Este
Gọi công thc Este :
n 2n 2
C H O
:
n 2n 2
C H O
+
n4
2 n 0,4
. Vậy Este X là C
4
H
8
O
2
Gọi Este C
4
H
8
O
2
c công thc :
RCOOR'
R R' 44 88 R R' 44 1
4 8 2
C H O
m 8,8
n 0,1mol
M 88
RCOOR’ + NaOH
2
H
2
100%
C
2
H
3
Cl
26 62,5
13kg ? kg
PVC
13.62,5
m 31,25kg
26
Câu 30: Tổng s hạt (proton, nơtron, electron) trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bng tuần hoµn là:
A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 3,
nhóm VIA
Tổng s hạt (proton, nơtron, electron) trong ion M
3+
là 37
2Z N 37 N 37 2Z
Có
3
1s 2s 2p 3s 3p
chu kì 3 nhm IV (nhận)
Z 15
cấu hình e :
2 2 6 2 3
1s 2s 2p 3s 3p
chu kì 3 nhm V (loại)
Câu 31: Cho m (gam) hỗn hp gồm Al, Ba vào H
2
O thu đưc 4,48 lít khí H
2
. Cho thêm dung dịch NaOH
đến dư vào hỗn hp sau phn ng thì thu thêm đưc 3,36 lít khí H
2
nữa. Các khí đo ở đkc. Giá trị m là:
A. 20,1. B. 17,12. C. 18,24. D. 12,25.
Ba + H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2x
+
3
2
H
2
y3
2
y4,48
3
0,05
22,4
3 3,36 0,1
2 22,4
xx
x
y
y
x
8
3
x
CuO + 2HCl + 2NaNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2NaCl + H
2
O
y
2y
2yCu
7,68
n 0,12mol
64
,
5
, R’ = 15 : CH
3
. Vậy Este A là : C
2
H
5
COOCH
3
. Tên gọi metyl propionat
Câu 29: Từ 13kg axetilen c thể điều chế đưc bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
A. Kết qu khác B. 31,25 C. 62,5 D. 31,5
C
2
H
2
100%
C
2
H
3
Cl
26 62,5
13kg ? kg
PVC
13.62,5
m 31,25kg
26
Z 14
cấu hình e :
2 2 6 2 2
1s 2s 2p 3s 3p
chu kì 3 nhm IV (nhận)
Z 15
cấu hình e :
2 2 6 2 3
1s 2s 2p 3s 3p
chu kì 3 nhm V (loại)
Câu 31: Cho m (gam) hỗn hp gồm Al, Ba vào H
2
O thu đưc 4,48 lít khí H
2
. Cho thêm dung dịch NaOH
đến dư vào hỗn hp sau phn ng thì thu thêm đưc 3,36 lít khí H
2
nữa. Các khí đo ở đkc. Giá trị m là:
x
3
2
x
Al + NaOH + H
2
O
NaAlO
2
+
3
2
H
2
y3
2
y4,48
3
0,05
3Cu(NO
3
)
2
+ 8NaCl + 2NO + 4H
2
O
x
8
3
x
8
3
x
CuO + 2HCl + 2NaNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2NaCl + H
2
O
n 2 2.0,12 0,56mol V 0,56 560m
3 3 1
x
y
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 8
Câu 33: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khi lưng este thu đưc là:
A. 0,75 gam. B. 0,74 gam. C. 0,76 gam. D. Kết qủa khác.
Axit formic : HCOOH . Ancol etylic : C
2
H
5
OH . phn ng Este ha
HCOOH
m 1,84
n 0,04 mol
M 46
HCOOH + C
2
H
5
OH
24
H SO
Chất rắn sau phn ng hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H
2
Al cn dư
22
Al O H Al Al Al
6,72 6,72
n .3 n .4 n .2 n .3 .4 .2 n 0,6mol m 0,6.27 16,2g
22,4 22,4
Câu 35: Cho nước brom dư vào anilin thu đưc 16,5 gam kết tủa. Gi sử H=100%. Khi lưng anilin trong
dung dịch
A. 4,56 B. 9,30 C. 4,5 D. 4,65
Gii
C
6
H
5
NH
2
+ 3Br
2
C
6
H
2
NH
1
3 0 0,3
3
xy
x y x
x
x y y
y
2
Al NO N O Al Al Al
n .3 n .3 n .8 n .3 0,1.3 0,3.8 n 0,9 m 0,9.27 24,3g Câu 37: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chc, mạch hở phn ng với lưng dư AgNO
0,3
n 0,15mol
2
3
6,6
R 29 44 R 15 CH
0,15
andehit : CH
3
CHO
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 8
Câu 33: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khi lưng este thu đưc là:
A. 0,75 gam. B. 0,74 gam. C. 0,76 gam. D. Kết qủa khác.
Axit formic : HCOOH . Ancol etylic : C
2
H
5
OH . phn ng Este ha
HCOOH
m 1,84
n 0,04 mol
M 46
Câu 34: Đt 1 lưng nhôm(Al) trong 6,72 lít O
2
. Chất rắn thu đưc sau phn ng cho hoà tan hoàn toàn
vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H
2
(các thể tích khí đo ở đkc). Khi lưng nhôm đã dùng là
A. 24,3gam. B. 18,4gam. C. 8,1gam. D. 16,2gam.
Chất rắn sau phn ng hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H
2
Al cn dư
22
Al O H Al Al Al
6,72 6,72
n .3 n .4 n .2 n .3 .4 .2 n 0,6mol m 0,6.27 16,2g
22,4 22,4
Câu 35: Cho nước brom dư vào anilin thu đưc 16,5 gam kết tủa. Gi sử H=100%. Khi lưng anilin trong
dung dịch
A. 4,56 B. 9,30 C. 4,5 D. 4,65
Gii
C
6
H
5
NH
A. 23,4g. B. 24,3g. C. 32,4g. D. 42,3g.
Gọi
,xy
là s mol NO và N
2
O
8,96
0,4 0,1
22,4
1
3 0 0,3
3
xy
x y x
x
x y y
y
22,4
RCHO
2Ag
0,3
RCHO
0,3
n 0,15mol
2
3
6,6
R 29 44 R 15 CH
0,15
andehit : CH
3
CHO
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 9
Câu 38: Đt 0,15 mol một hp chất hữu cơ thu đưc 6,72 lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Mt khác đt 1
xx
y
x x y
2
CO
6,72
n 0,3 0,15 0,3 2
22,4
xx
,
2
HO
5,4
n 0,3 0,075 0,3 4
18
yy
đt 1 thể tích hơi chất đ cần 2,5 thể tích O
2
4
AA
A CH A
CH
MM
d 5,5 M 5,5.16 88
M 16
Gọi công thc của Este
RCOOR'
R R' 44 88 R R' 44 1
A
m 17,6
n 0,2mol
M 88
,
NaOH M
n C .V 0,3.1 0,3mol
RCOOR’ + NaOH
RCOONa + R’OH
0,2 (0,3)
0 0,1 0,2
Khi lưng chất rắn sau phn ng :
RCOONa NaOH
dư thu đưc 7g kết tủa. Công thc của oxit sắt là:
A. Fe
2
O
3
. B. Fe
3
O
4
. C. FeO. D. FeO hoc Fe
2
O
3
.
Gọi oxit sắt :
Fe O
xy
:
23
O CO CaCO
7
n n n 0,07mol
100
Fe
m 4,06 16.0,07 2,94g
Fe
2,94
n 0,0525mol
= CHCHO. B. CH
3
CHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. HCHO.
Ag NO Ag Ag
2,24
n .1 n .3 n .1 .3 n 0,3mol
22,4
. RCHO
2Ag
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 9
Câu 38: Đt 0,15 mol một hp chất hữu cơ thu đưc 6,72 lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Mt khác đt 1
thể tích hơi chất đ cần 2,5 thể tích O
2
CTPT của hp chất đ
A. CH
2
O B. C
2
2
CO
6,72
n 0,3 0,15 0,3 2
22,4
xx
,
2
HO
5,4
n 0,3 0,075 0,3 4
18
yy
đt 1 thể tích hơi chất đ cần 2,5 thể tích O
2
Đt 0,15 mol
2
O
0,15.2,5
n 0,375mol
1
Gọi công thc của Este
RCOOR'
R R' 44 88 R R' 44 1
A
m 17,6
n 0,2mol
M 88
,
NaOH M
n C .V 0,3.1 0,3mol
RCOOR’ + NaOH
RCOONa + R’OH
0,2 (0,3)
0 0,1 0,2
Khi lưng chất rắn sau phn ng :
RCOONa NaOH
mm
dư
= 20,
R 67 .0,2 40.0,1 20,4 R 15
Với
O
4
. C. FeO. D. FeO hoc Fe
2
O
3
.
Gọi oxit sắt :
Fe O
xy
:
23
O CO CaCO
7
n n n 0,07mol
100
Fe
m 4,06 16.0,07 2,94g
Fe
2,94
n 0,0525mol
56
Fe
O
n
0,0525 3
n 0,07 4
Ag NO Ag Ag
2,24
n .1 n .3 n .1 .3 n 0,3mol
22,4
. RCHO
2Ag
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 10
RCHO
0,3
n 0,15mol
2
3
6,6
R 29 44 R 15 CH
0,15
andehit : CH
3
CHO
Câu 42: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl
3
?
n n 0,01mol
197
2 2 2 2
2 2 2 2
CO CO CO CO
CO CO CO CO
OH
n n n 0,01 n 0,01mol V 0,224
n n n n 0,08 0,01 n 0,07mol V 1,568
Câu 44: Cho những polỉme sau đây: (1) amilozơ, (2) amilopectin, (3) xenlulozơ, (4) Cao su lưu ha, (5)
polístiren, (6) Poli protilen. Các polime c cấu trúc mạch không phân nhánh là:
A. 2, 4 B. 4, 5, 6 C. 1, 3, 5, 6 D. 1, 2, 3, 4
o Mạch không phân nhánh : amilozơ của tinh bột.
o Mạch phân nhánh : amilopectin của tinh bột, glicogen…
o Mạch không gian (mạch lưới) : cao su lưu ha, nhựa bakelit…
x y y
Có
Fe NO X
11,2
n .3 n .3 n .a .3 0,15.3 0,15.a a 1
56
. Vậy khí NO
2
Câu 46: Cho 10 gam hỗn hp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phn ng thu
đưc 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe
= 56, Cu = 64)
A. 4,4 gam. B. 6,4 gam. C. 5,6 gam. D. 3,4 gam.
2
Cu
Fe Cu
Cu
Câu 47: Khi lưng kim loại Na cần phi lấy để tác dụng đủ với 80g C
2
H
5
OH là:
A. 40g B. 45g C. 25g D. 35g
25
Na C H OH Na
80 40 40
n n mol m .23 40g
46 23 23
Câu 48: Cho 9,3g một amin no đơn chc, bậc I tác dụng với dd FeCl
3
dư thu đưc 10,7g kết tủa. CTPT
của amin là:
A. C
2
H
5
NH
2
B. C
3
H
RCHO
0,3
n 0,15mol
2
3
6,6
R 29 44 R 15 CH
0,15
andehit : CH
3
CHO
Câu 42: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl
3
?
A. 23,1 gam. B. 12,3 gam. C. 21,3 gam D. 13,2 gam.
3
Al AlCl
26,7
n n 0,2mol
133,5
. Có
2 2 2 2
Al Cl Cl Cl Cl
n .3 n .2 0,2.3 n .2 n 0,3 m 0,3.71 21,3g
Câu 44: Cho những polỉme sau đây: (1) amilozơ, (2) amilopectin, (3) xenlulozơ, (4) Cao su lưu ha, (5)
polístiren, (6) Poli protilen. Các polime c cấu trúc mạch không phân nhánh là:
A. 2, 4 B. 4, 5, 6 C. 1, 3, 5, 6 D. 1, 2, 3, 4
o Mạch không phân nhánh : amilozơ của tinh bột.
o Mạch phân nhánh : amilopectin của tinh bột, glicogen…
o Mạch không gian (mạch lưới) : cao su lưu ha, nhựa bakelit…
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO
3
dư, thu đưc dung dịch Y và 6,72 lít hỗn hp khí B
gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1 : 1. Khí X
là
A. N
2
O B. N
2
C. NO
2
56
. Vậy khí NO
2
Câu 46: Cho 10 gam hỗn hp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phn ng thu
đưc 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe
= 56, Cu = 64)
A. 4,4 gam. B. 6,4 gam. C. 5,6 gam. D. 3,4 gam.
2
Cu
Fe Cu
Cu
Cu
Fe H
56 m 10
m m 10
56.0,1 m 10
m 4,4g
2,24
n .2 n .2
.2 .2
0,1
22,4
x
80 40 40
n n mol m .23 40g
46 23 23
Câu 48: Cho 9,3g một amin no đơn chc, bậc I tác dụng với dd FeCl
3
dư thu đưc 10,7g kết tủa. CTPT
của amin là:
A. C
2
H
5
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
C. CH
3
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
NH
2
.
Câu 49: Đun nng 2,92 gam hỗn hp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng
(vừa đủ), sau đ thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến dư vào hỗn hp sau phn ng thu đưc 2,87 gam kết tủa.
Thành phần % khi lưng phenyl clorua c trong X là
A. 61,47%. B. 38,53%. C. 53,77%. D. 46,23%.
C
3
H
7
Cl + NaOH
C
3
H
7
OH + NaCl
x
x
NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
2
H
3,36
2n 2. 0,3mol
22,4
11
ROH 36,7
0,3
HẾT
ÔN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 11
2
3
RNH 3
Fe OH
10,7 9,3
n 3n 3. 0,3mol R 16 R 15 CH
107 0,3
NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
x
x3 7 3 7 6 5
AgCl C H Cl C H Cl C H Cl
2,87 2,92 1,57
n 0,02mol n m 0,02.78,5 1,57g %m .100 46,23%
143,5 2,92
Câu 50: Cho 11 gam hỗn hp gồm 2 rưu đơn chc tác dụng hết với natri kim loại thu đưc 3,36 lít hidro
(đktc). Khi lưng phân tử trung bình của 2 rưu là:
A. 32,7 B. 36,7 C. 73,3 D. 48,8
ROH + Na
RONa +
2
1
H
2