Đề thi thử đại học môn Hoá năm 2014(kèm đáp án) - Pdf 11

www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Thanh Hoá ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC: 2013-
2014
Trường THPT Tĩnh Gia 2 Môn: Hoá Học
(Thời gian: 90 phút ) Cho biết:
H=1, C= 12, N= 14, O =16, Na = 23, Mg= 24, P = 31, S= 32, Cl = 35,5; K= 39, Ca = 40,
Cr =52,
Mn= 55, Fe= 56, Ni =59, Cu =64, Zn= 65, Br = 80, Ba = 137 , Sn =119. I= 127

Họ tên học sinh: SBD:
Mã đề: 140
Câu 1.
Đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na
2
S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ
nước thải bị ô nhiễm bởi ion

A.
Cu
2+

B.
Fe
2+

Zn
B.
Sn
C.
Ni
D.
Pb
Câu 4.
X là este có công thức phân tử là C
9
H
10
O
2
, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a
mol NaOH phản ứng. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

A.
12
B.
6
C.
13
D.
9
Câu 5.
Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)

). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ
8,96 lít khí O
2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng của Y
trong hỗn hợp trên là

A.
15,9%
B.
29,6%
C.
29,9%
D.
12,6%
Câu 7.
Este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2.
Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8% đun
nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn
khan. Công thức cấu tạo của X là

A.

khí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở
catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là

A.
x = 6y
B.
x = 3y
C.
y = 1,5x
D.
x =1,5y
Câu 9.
Dung dịch X chứa các ion:

Mg
2+
, Cu
2+
, NO
3
-
, Cl
-
có khối lượng m gam. Cho dung dịch X
phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,24M thu được kết tủa Y, lọc bỏ Y đem cô cạn
dung dịch thì thu được
( m + 2,99) gam ch
ất rắn Z. Mặt khác, cô cạn lượng X trên rồi đem nung đến phản ứng xảy ra hoàn

4
+
1/2
O
2
. Ban đầu
nồng độ của N
2
O
5
là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N
2
O
5
là 2,08 M. Tốc độ trung bình của phản
ứng tính theo N
2
O
5

A.
6,80.10
−3
mol/(l.s).
B.
1,36.10
−3
mol/(l.s).
C.
6,80.10

1. SiO
2
tan tốt trong dung dịch HCl.
2. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
3. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
4. Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
được gọi là thủy tinh lỏng.

5. Khí CO
2
là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất bị nóng lên.
6. Phèn chua KAlO
2
.12H
2
O dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cấp nước sạch.
Số phát biểu
không
đúng là

A.
4
B.

A.
5,4g
B.
21,6 g
C.
10,8 g
D.
43,2 g
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N
2
; 13,44 lít khí
CO
2
(đktc) và 18,9 gam H
2
O. Số công thức cấu tạo của X là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 16.
Một thanh Al vào dung dịch chứa 0,75 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,45 mol Cu(NO
3
)
2
, sau một thời
gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 31,05g. Khối lượng Al đã phản ứng là

A.

3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en)
D
. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
Câu 19.
Phát biểu nào cho sau đây là
sai
?
A
. Glucozơ, axit lactic, sobitol, fuctozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.
B
. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím.
C
. Phenol (C
6
H
5
OH) có tính axit mạnh hơn ancol nhưng dung dịch phenol không làm đổi màu quì
tím.
D T
ơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều được điều chế từ xenlulozơ vì vậy chúng thuộc loại tơ nhân
tạo.
www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 3

Câu 20.

Cho các phương trình phản ứng sau
(a)
2 2

1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 21.
Cho các phát biểu sau:
(1). Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân.
(2). Phân lân có hàm lượng phốtpho nhiều nhất là supephotphat kép ( Ca(H
2
PO
4
)
2
)
(3). Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đolômit.
(4). Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua.
(5). Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.
(6). Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
(7). Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3
-
) và ion amoni (NH
4
+
).
(8). Amophot là hỗn hợp các muối (NH
4

50
B.
30
C.
40
D.
20
Câu 24: Cho dãy các ion : Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Sn
2+
. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy là
A. Fe
2+
B. Sn
2+
C. Cu
2+
D. Ni
2+
Câu 25: Cho 0,1 mol tristearin ((C
17
H
35
COO)

6
C.
4
D.
7
Câu 28.
Nhiệt phân hoàn toàn 3,18 gam hỗn hợp muối gồm Mg(NO
3
)
2
và NaNO
3
, sau phản ứng thu
được 1,78 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B. Cho hỗn hợp khí B hấp thụ vào 2 lít nước thì thu được
dung dịch C. Tính pH của dung dịch C ?

A.
pH=1
B.
pH =2
C.
pH=3
D.
pH= 12
Câu 29.
Cho các phát biểu sau:
1. Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
2. Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng.
3. Fomalin được dùng để ngâm xác động vật.
4. Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.

CH
3
CH
2
NH
2

(4) C
2
H
5
COOH. Dãy xếp theo thứ tự pH giảm dần là

A.
3,1,2,4
B.
4,2,1,3
C.
3,1,4,2
D.
2,4,1,3
Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
(với điện cực trơ) là:
A. Ni, Cu, Ag. B. Li, Ag, Sn. C. Ca, Zn, Cu. D. Al, Fe, Cr.
Câu 32: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất
có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3

Câu 33. Các hợp chất hữu cơ :
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;

A.
217,8
B.
195,0
C.
274,2
D.
303,0
Câu 35.
Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni)
một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

A.
32gam
B.
24 gam
C.
8gam
D.
16gam
Câu 36.
Các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon - 7 ; (4) poli(etylen -
terrphtalat); (5) nilon - 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol - fomanđehit). Các polime là sản
phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm


NCH
2
COOH. Số chất chất trong dãy có tính lưỡng tính là

A.
3
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 38.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2 m gam chất rắn chưa tan. Tách bỏ phần chưa tan,
cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa. Giá trị của m là

A.
17,92
B.
22,40
C.
26,88
D.

ịch NaOH 1M vào dung dịch Y. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến
khối lượng không đổi thu được 26,44gam chất rắn. Số mol HNO
3
đã phản ứng với Cu là

A.
0,48 mol
B.
0,58 mol
C.
0,56 mol
D.
0,4 mol
www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 5

Câu 42.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
2 2 2
CO (k) H (k) CO(k) H O(k); H 0
→
+ + ∆ >
←

Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
a) Tăng nhiệt độ; (b) Thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO
2
;

B.
55,2
C.
61,67
D.
41,69
Câu 44.
Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C
3
H
9
NO
2
. Cho hỗn hợp X và Y phản
ứng với dung dịch NaOH thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu
cơ Z và T. Tổng khối lượng phân tử của Z và T là

A.
76
B.
44
C.
78
D.
74 Câu 45.
Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl

+ 2H
2
O + FeSO
4
→ Fe(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4

(5) 2AlCl
3
+ 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O → 2Al(OH)
3
+ 6NaCl + 3CO
2

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

A.
(3), (4), (5).

. (8). Khí CO
2
và dung dịch NaClO.
(4). Khí Cl
2
và dung dịch NaOH. (9). Khí F
2
và Si
(5). Li và N
2
(10). Sục C
2
H
4
vào dung dịch KMnO
4 Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

A.
6
B.
9
C.
7
D.
8
Câu 47: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để
sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A.
1,79
B.
4,48
C.
5,60
D.
2,24
Câu 50:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và
etylenglycol. Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO
2
(đktc) và 20,7gam H
2
O. Thành phần % theo
khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X là
A. 63,67% B. 42,91% C.41,61% D. 47,75%
www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 6


26 D C B B
27 B A D C
28 B C D B
29 D C A C
30 C B C B
31 A D B C
32 B C A C
33 A D D B
34 D A A D
35 B B D B
36 B B C B
37 D C D C
38 B D C B
39 A C B B
40 D D C D
41 C C D C
42 B B D D
43 C D C A
44 A A C C
45 D A D B
46 B B C B
47 D A D D
www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 7

48 A A D D
49 B D C C
50 B C C C
www.DeThiThuDaiHoc.com –


HD
CdS kết tủa màu vàng

Câu 2.

Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl
2
và O
2
phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y
gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

A.
48,65%
B.
51,35%
C.

75,68%
D.
24,32%

HD: BTKL => m
X
= 30,1-11,1 = 19
Gọi số mol Cl
2
a mol và O
2

12
B.
6
C.
13

D.
9
HD. Theo tính chất => X là este của phenol:
H-COOC
6
H
4
-C
2
H
5
( o-, m-, p-) : 3 CTCT
HCOOC
6
H
3
(CH
3
)
2
có 6 CTCT
CH
3
COOC

2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:

A.
6
B.
4
C.
3
D.
5
HD Gồm a, b, c, e.
Câu 6.
Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai
ancol đồng đẳng kế tiếp (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ
8,96 lít khí O
2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng của Y
trong hỗn hợp trên là

A.

n = 0,35 và
OH
2
n = 0,45 →
C
= 1,75 => Y và Z là CH
3
OH và
C
2
H
5
OH
- Bảo toàn cho O: n
O(hh)
= 0,35.2 + 0,45 – 0,4.2 = 0,35 → Lập hệ: n
X
= x và n
Y,Z
= y
→ x + y = 0,2 và 4x + y = 0,35 → x = 0,05 và y = 0,15

CH
3
OH + 1,5O
2
→ CO
2
+ 2H
2

Ta có:
a + b = 0,15 (1)
a + 2b + 0,05x = 0,35 (2)
2a + 3b + 0,025y = 0,45 (3)
1,5a + 3b + 0,05x + 0,0125y – 0,1 = 0,4 (4)

Lấy (2): a + 2b = 0,35 – 0,05x thay vào (4)
→ 1,5(0,35 – 0,05x) + 0,05x + 0,0125y = 0,5
Suy ra: 0,025x – 0,0125y = 0,025 → y = 2x-2
Nếu x = 3, y = 4 => axit X là HOOC-CH
2
-COOH → a = 0,1, b = 0,05 ( T/M)
%CH
3
OH = 3,2/(3,2+ 2,3 + 5,2) = 29,9%
Nếu x = 4, y = 6 axit X là HOOC-C
2
H
4
–COOH
Tìm được: a = 0,15, b = 0. Vô lý ( Loại)
Câu 7.
Este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2.
Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8% đun
nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn

HD Chọn D.
Số mol X = 2,2 : 88 = 0,025 mol, số mol NaOH = 1,6 : 40 = 0,04 mol.
- Số mol NaOH dư = 0,04 – 0,025 = 0,015 mol, m
NaOH dư
= 0,6 gam. Khối lượng muối = 2,4 gam.
- Tìm công thức muối: R-COONa, M
muối
= 2,4 : 0,025 = 96 , ⇒ R = 96 – 67 = 29 (là
C
2
H
5
COONa).
- Công thức X: Muối C
2
H
5
COONa, X là CH
3
CH
2
COOCH
3
.
Câu 8.
Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO
4
với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến
khí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở
catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là

+ 0,5 H
2

(x – 2y)
=> y + 0,5( x- 2y) = 1,5. 0,5 ( x- 2y) => x= 6y
Câu 9.
Dung dịch X chứa các ion:

Mg
2+
, Cu
2+
, NO
3
-
, Cl
-
có khối lượng m gam. Cho dung dịch X
phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,24M thu được kết tủa Y, lọc bỏ Y đem cô cạn
dung dịch thì thu được ( m + 2,99) gam chất rắn Z. Mặt khác, cô cạn lượng X trên rồi đem nung đến
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,008 lít ( ở đktc) hỗn hợp khí T. Giá trị của m là

A.
4,204

B.
4,820.
C.

Từ 1, 2=> a = 0,02 và b= 0,01 mol
H
ỗn hợp 0,045 mol khí T gồm NO
2
4x mol và O
2
x mol => x = 0,009 => c= 0,036
BTĐT => d = 0,024 => m = 4,204 g

www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 10

Câu 10.
Xét phản ứng phân hủy N
2
O
5
trong dung môi CCl
4
ở 45
o
C: N
2
O
5
→ N
2
O
4


6,80.10
−4

mol/(l.s).
D.
2,72.10
−3
mol/(l.s).
HD: Áp dụng v =
2 5
N O
3
C
2,08 2,33
1,36.10
t 184



− = − =

mol/(l.s)
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
0
0
2
0
3
H ,t

SiO
3
và K
2
SiO
3
được gọi là thủy tinh lỏng.

5. Khí CO
2
là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất bị nóng lên.
6. Phèn chua KAlO
2
.12H
2
O dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cấp nước sạch
Số phát biểu
không
đúng là

A.
4
B.
2
C.
5
D.
3
HD :
1. sai vì SiO

2
, C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
OH nên ta gộp C
2
H
3
COOH +
C
2
H
5
COOH = C
4
H
8
(COOH)
2
do đó ta xem X gồm: C
4
H
8
(COOH)
2

3
)
2
> CaCO
3

0,08
=> Số mol CO
2
= 0,43 mol
- Đốt cháy X
C
4
H
8
(COOH)
2
(x+y) mol = 6( x+y) CO
2

C
2
H
5
OH z mol = z CO
2


nCO
2

C.

10,8 g
D.

43,2 g
HD:
n
glucozơ + fructozơ
= 0,1 mol
Glucozơ
3 3
AgNO / NH+
→
2Ag
Fructozơ
3 3
AgNO / NH+
→
2Ag

n
Ag
= 2 n
glucozơ + fructozơ
= 0,2 mol

m
Ag
= 0,2.108 = 21,6g

2
+ (n + 1,5)H
2
O + 0,5N
2

(mol) x nx nx + 1,5x
- Tìm số mol X: Ta có: n
2
H O
- n
2
CO
= 1,5x ⇒ x = (1,05 - 0,6) : 1,5 = 0,3 mol.
- Tìm CTPT X : n = 0,6 : 0,3 = 2 , X là C
2
H
7
N. Đồng phân: C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NHCH
3
.


2+
(1)
0,25 0,75 0,75
Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) khối lượng thanh Al chỉ có giảm

xảy ra phản ứng (2)
Al
m 0,25.27 6,75g
giaûm (1)
⇒ = =
2Al + 3Cu
2+

→
2Al
3+
+ 3Cu (2)
0,3 0,45 0,45

Al
m 0,45.64 0,3.27 20,7g
taêng (2)
⇒ = − =
Vậy sau phản ứng (1) và (2):
Al
m 20,7 6,75 13,95g 31,05g
(taêng)
∆ = − = < ⇒
xảy ra phản ứng (3)
2Al + 3Fe

m 20,7 (1,5a.56 a.27) 6,75 31,05 a 0,3
(taêng)
∆ = + − − = ⇒ =
Al
m (0,25 0,3 0,3).27 22,95g
phaûn öùng
⇒ = + + =
Câu 17.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (đa chức, cùng dãy đồng đẳng) cần vừa đủ V lít
khí O
2
(đktc).Sau phản ứng thu được 2,5a mol CO
2
và 6,3a gam H
2
O. Biểu thức tính V theo a là

A.
V= 72,8a

B.
V= 145,6a
C. V=
44,8a
D.
V= 89,6a
HD:
2,5a mol CO
2
và 3,5 a mol H

n ph

m chính
thu
đượ
c là:
A.
2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en)
B.
3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C.
3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en)
D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

HD: Tách nước theo quy tắc Zai xep
CH
3
CH CH CH
3
CH
3
C CH CH
3
+ H
2
O
CH
3
OH
CH

Cho các phương trình phản ứng sau
(a)

2 2
Fe 2HCl FeCl H
+ → +
(b)
3 4 2 4 2 4 3 4 2
Fe O 4H SO Fe (SO ) FeSO 4H O
+ → + +

(c)
4 2 2 2
2KMnO 16HCl 2KCl 2MnCl 5Cl 8H O
+ → + + +

(d)
2 4 4 2
FeS H SO FeSO H S
+ → +

(e )
2 4 2 4 3 2
2Al 3H SO Al (SO ) 3H
+ → +

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion
H
+
đóng vai trò chất oxi hóa là

2
CO.
(7). Phân hỗn hợp chứa nitơ, phôtpho, kali được gọi chung là phân NPK.
(8). Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3
-
) và ion amoni (NH
4
+
).
(9). Amophot là hỗn hợp các muối (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
Số phát biểu đúng là

A.
7
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 22 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số

= 0,1 mol
Ta có nO
(X)
= 2n…-COOH => n COOH =0,05 mol => V = 0,05 lit = 50 ml
Câu 24: Cho dãy các ion : Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Sn
2+
. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy là
A. Fe
2+
B. Sn
2+
C. Cu
2+
D. Ni
2+
Câu 25: Cho 0,1 mol tristearin ((C
17
H
35
COO)
3
C
3

H
8
O, phản ứng được với Na là

A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Đồng phân chứa vòng benzen, CTPT C
7
H
8
O, phản ứng với Na:
C
6
H
5
CH
2
OH (1 đ.phân), CH
3
C
6
H
4
OH (3 đ.phân o-, m- và p-).

. ; CH
2
Br- CH(CH
3
)-CH=CH
2
CH
2
=C(CH
3
)CHBr-CH
3
;
CH
2
=C(CH
3
)-CH
2
-CH
2
Br CH
2
Br-C(CH
3
)=CH-CH
3
; CH
3
-C(CH

2

Mol x x x/2
2Mg(NO
3
)
2
2MgO + 4NO
2
+ O
2

Mol y y 2y y/2
Theo giả thiết có hệ phương trình:
148y + 85x = 3,18
40y + 69x = 1,78
→ x = 0,02 ; y= 0,01
Pthh: 2NO
2
+ 1/2O
2
+ H
2
O → 2HNO
3
Mol 0,02 0,005 0,02
→ [H
+
] = 0,01 → pH = 2


2
COOH, (2) CH
3
COOH, (3)
CH
3
CH
2
NH
2
(4) C
2
H
5
COOH. Dãy xếp theo thứ tự pH giảm dần là

A.
3,1,2,4
B.
4,2,1,3
C.
3,1,4,2

D.
2,4,1,3
Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
(với điện cực trơ) là:
A. Ni, Cu, Ag. B. Li, Ag, Sn. C. Ca, Zn, Cu. D. Al, Fe, Cr.
Câu 32: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số
chất có khả năng làm mất màu nước brom là

và Cu. Cho 122,4 gam X tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, đun
nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí NO ( ở đktc, sản phẩm khử duy
nhất), dung dịch Y và chất rắn Z chỉ có 4,8 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là

A.
217,8
B.
195,0
C.
274,2
D.
303,0

Z: Cu dư => m X phản ứng = 122,4 - 4,8 = 117,6 = 322b + 64 c (1)
Do Cu dư nên tạo muối Fe
2+

Qui đổi X thành Fe 3 b mol; O 4b mol và Cu c mol + HNO
3


NO + muối
BTE: 3nFe + 2nCu = 4nO
2
+ 3nNO hay 6b + 2c = 8b + 0,9 (2)
Từ 1,2 => b= 0,3 và c = 0,75
Vậy m = 180.3.0,3 + 188. 0,75 = 303,0

= 0,75 – 0,45 = 0,3.
n
Л dư
= n
Л bđ
- n
Л pư
= 0,15.3 – 0,3 = 0,15 = n
Br2
→ m
Br2
= 0,15.160 = 24.
Câu 36.
Các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon - 7 ; (4) poli(etylen -
terrphtalat); (5) nilon - 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol - fomanđehit). Các polime là sản
phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm

A.

(2), (3), (5), (7).
B.
(3), (4), (5), (7).

C.

(3), (4), (5), (6).
D.

(1), (3), (4), (5).
Câu 37.

A.
3
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 38.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2 m gam chất rắn chưa tan. Tách bỏ phần chưa tan,
cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa. Giá trị của m là

A.
17,92
B.
22,40

C.
26,88
D.
20,16
Vì Cu nên Fe
3+

+ Ag
www.DeThiThuDaiHoc.com –

www.MATHVN.com 15

Ag
+
+ Cl
-
-

AgCl
6x
m kết tủa = mAg + AgCl = 108.2x + 143,5.6x = 86,16 => x = 0,08 mol
Chất rắn sau phản ứng còn lại là 0,2 m gam => lượng phản ứng là 0,5 m gam
=> 0,8m = mFe
2
O
3
+ mCu( pư) = 0,08( 160 + 64) => m = 22,4g
Câu 39.
Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4

loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H
2
(đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X


3
3M được dung dịch Y. Thêm 400 ml
dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối
lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn. Số mol HNO
3
đã phản ứng với Cu là

A.
0,48 mol
B.
0,58 mol
C.
0,56 mol

D.
0,4 mol
Ta có: nCu= nCu
2+
= 0,16 mol + 0,6 mol HNO
3
( dư) + 0,4 mol NaOH


dd NaNO
3
Cu(NO
3
)
2
hoặc NaOH dư



H
2
O
Cu
2+
+ 2OH
-


Cu(OH)
2


nH
+
dư = 2. 0,16 = nNaOH pư = 0,4 – 0,04 => nH
+
dư = 0,04

nH
+
pư với Cu = 0,6 – 0,04 = 0,56 mol
Câu 42.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
2 2 2
CO (k) H (k) CO(k) H O(k); H 0
→
+ + ∆ >

3
thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản
ứng còn lại m gam chất không tan. Giá trị của m là:

A.21,6
B.

55,2
C.
61,67

D.

41,69
CH
3
CHO

2Ag ↓
x
C
2
H
2


C

cơ Z và T. Tổng khối lượng phân tử của Z và T là

A.
76

B.
44
C.
78
D.
74
C
3
H
9
NO
2


= (3.2 +2 – 9 + 1) : 2 = 0 => X, Y đều là muối amoni
X + NaOH = RCOONa + Z ‘ Y + NaOH = RCOONa + T
Z,T là hai chất hũu cơ => Đó là hai amin
=> CTCT của X hoặc Y là HCOONH
3
C
2
H
5
hay HCOONH
2

Câu 45.
Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
(2) 2NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ 2NH
3
+
2H
2
O
(3) BaCl
2
+ Na
2
CO
3
→ BaCO
3

A.
(3), (4), (5).
B.

(2), (4).
C.

(1), (2), (4).
D.
(2), (4), (5).
Câu 46.
Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl
2
và khí O
2
.
(6). Glixerol và Cu(OH)
2

(2). Khí H
2
S

và khí SO
2
. (7). Hg và bột S
(3). Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO

sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A. 10,062 tấn. B. 2,515 tấn. C. 3,512 tấn. D. 5,031 tấn.
(C
6
H
10
O
5
)
n
→ nC
6
H
12
O
6
→ 2nC
2
H
5
OH + 2nCO
2
Theo sơ đồ: 162 > 2.46
Theo bài : x = ? 2 tấn
⇒ x =
162
46
, vì hiệ
u su


đượ
c 8,96 lít khí H
2
(
đ
ktc). M

t khác, hòa tan hoàn toàn m gam X b

ng dung d

ch NaOH,
thu
đượ
c 15,68 lít khí H
2
(
đ
ktc). Giá tr

c

a m là

A.
24,5

B.
29,9
C.

phản ứng hết.
Ba + 2H
2
O → Ba(OH)
2
+ H
2
↑ (1) Ba(OH)
2
(x mol) sinh ra hòa tan Al,
(mol) x x x
2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O → Ba(AlO
2
)
2
+ 3H
2

(mol) 2x x 3x ⇒ 4x = 0,4 mol , x = 0,1 mol.
- Hòa tan hỗn hợp trong dung dịch kiềm (NaOH, OH

) dư:
Ba + 2H
2
O → Ba(OH)
2


bằng dung dịch HCl dư, thu
được V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A.
1,79
B.
4,48

C.
5,60
D.
2,24
Sơ đồ phản ứng: CO
3
2−
→ 2Cl

+ CO
2
;
60 gam 71 gam 1 mol > ∆
tăng

= 11 gam
x = 0,2 < ∆
tăng



C
n
H
2n
O
n
+ n O
2


nCO
2
+ n H
2
O ; C
2
H
6
O
2
+ 5/2O
2


2CO
2
+ 3H
2
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status