Tài liệu Đề thi thử đại học môn hóa năm 2010 - Pdf 91

Đề thi thử đại học môn hóa năm 2010 (đ1)
Câu 1 : Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO
3
dư được 896 ml hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO
2
có = 42 gam.
Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra bằng:
A - 9,41 gam ---------- B - 10,08 gam
C - 5,07 gam ---------- D - 8,15 gam
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X( C, H, O) cho ra 4 mol CO
2
. Biết X tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ 1:1; X tác dụng với Na cho ra
khí H
2
và X cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của hợp chất X là:
A - HO- CH= CH- CH
2
CHO ---------- B - CH
2
= C(OH)-CH
2
-CHO
C - CH
2
= CH-CH(OH)-CHO ---------- D - CH
3
-CH
2
-CH(OH)-CHO

---------- B - Na
2
Cr
2
O
7
+ C Cr
2
O
3
+ CO + Na
2
CO
3

C - 4CrO
3
2Cr
2
O
3
+ 3O
2
---------- D - 2Cr(OH)
3
Cr
2
O
3
+ 3H

2
. Các thể tích khí cùng điều kiện. Mối liên hệ giữa V
1
và V
2
nào sau đây là đúng:
A - V
1
= V
2
---------- B - V
1
= 2V
2

C - 2V
1
= V
2
---------- D - 2V
1
= 3V
2

Câu 7 : Thể tích dung dịch NaOH 0,05 M cần để chuẩn độ hết 50 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M và H
2
SO
4
0,01M là:
A - 60 ml ---------- B - 40 ml

10
; C
6
H
14
---------- B - C
2
H
6
; C
5
H
12
; C
8
H
18

C - C
3
H
8
; C
6
H
14
;C
4
H
10

là:
A - 5,6 lít ---------- B - 6,72 lít
C - 4,48 lít ---------- D - 11,2 lít
Câu 14 : Cho 13,92 gam Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
thu được 0,224 lít khí N
x
O
y
(ở 0
o
C, 2 atm). Khối lượng dung dịch
HNO
3
20% đã phản ứng bằng:
A - 157,50 gam ---------- B - 170,10 gam
C - 173,25 gam ---------- D - 176,40 gam
Câu 15 : Cho các ion kim loại sau: Fe
3+
, Fe
2+
, Zn
2+
, Ni
2+
, H

2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Ag
+
, Fe3
+
---------- D - Fe
2+
, Zn
2+
, Ni
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+

Câu 16 : Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO
3
, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N
2
O và N
2

, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung
dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi):
A - 3,73 gam ---------- B - 7,04 gam
C - 7,46 gam ---------- D - 3,52 gam
Câu 19 : Tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin (CH
2
=CH-CN) thu được một loại cao su Buna- N chứa 8,69% nitơ.
Tính tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrolinitrin trong cao su.
A - 1 : 2 ---------- B - 1 : 3
C - 2 : 1 ---------- D - 3 : 1
Câu 20 : Để thu được vàng tinh khiết 99,99% người ta dùng phương pháp:
A - Tạo hỗn hống, rồi đốt nóng cho thủy ngân bay hơi.
---------- B - Điện phân dung dịch với anot tan là vàng thô.
C - Hòa tan trong dung dịch xianua rồi dùng kẽm đẩy vàng ra.
---------- D - Hòa tan trong hỗn hợp cường thủy rồi dùng Zn đẩy vàng ra.
Câu 21 : Hòa tan m gam ancol etylic có khối lượng riêng bằng 0,80 g.ml
-1
vào 108,0 ml nước tạo thành dung dịch X. Cho X tác
dụng hết với Na dư thu được 85,12 lít khí H
2
(ở đktc). Vậy dung dịch X có độ ancol là:
A - 52
o
---------- B - 42
o

C - 46
o
---------- D - 56
o

)
2
, Cu(NO
3
)
2

C - Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
---------- D - Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2

Câu 24 : Hiđro hóa chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O thu được butan-1-ol. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A - 3 ---------- B - 4

3
< HCOOH
C - CH
3
COOH < BrCH
2
COOH < BrCH
2
CH
2
COOH < FCH
2
COOH ---------- D - CH
3
COOH < BrCH
2
COOH < FCH
2
COOH <
BrCH
2
CH
2
COOH
Câu 26 : Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na
2
CO
3
. Sau khi cho hết A vào dung dịch B ta
được dung dịch C. Khẳng định nào sau đây không đúng:

3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Mn(NO
3
)
2

C - Fe(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, Li(NO
3
)
2
, Ni(NO
3

2
CO
3

C - CaCl
2
; Ca(OH)
2
và CaCO
3
---------- D - Cả 3 câu A, B và C đều đúng
Câu 29 : Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhân biết các chất lỏng sau rượu etylic, etylen glycol, glucozơ, andehit axetic:
A - Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
---------- B - Cu(OH)
2

C - Quỳ tím ---------- D - NaHSO
3

Câu 30 : Cho 1 bình kín dung tích không đổi 4 lít chứa 640 ml nước, không khí (ở đktc) chứa N
2
(80 % về thể tích) và O
2
(20 % về
thể tích). Bơm 896 ml (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với hiđro là 19 vào bình và lắc kĩ bình tới các phản ứng xảy

, Al
2
(SO
4
)
3
, CuCl
2
, FeCl
3
. Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được các dung dịch
trên?
A - Dung dịch NaOH và CO
2
---------- B - Dung dịch NaOH
C - Dung dịch BaCl
2
---------- D - Dung dịch NH
3

Câu 33 : Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A - Glucozơ ---------- B - Mantozơ
C - Fructozơ ---------- D - Saccarozơ
Câu 34 : Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS
2
về khối lượng, phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung
dịch H
2
SO
4

. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn trên thì số thuốc thử có thể dùng là:
A - 1 ---------- B - 2
C - 3 ---------- D - 4
Câu 37 : Cho 2,16 gam Al vào dung dịch HNO
3
loãng, vừa đủ thì thu được dung dịch X và không thấy có khí thoát ra. Thêm dung
dịch NaOH vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa nhỏ nhất thì số mol NaOH đã dùng là:
A - 0,16 mol ---------- B - 0,19 mol
C - 0,32 mol ---------- D - 0,35 mol
Câu 38 : Khẳng định nào sau đây không đúng về axeton:
A - Axeton tan tốt trong nước, đồng thời là dung môi hòa tan nhiều chất hữu cơ ---------- B - Có thể điều chế trực tiếp axeton từ
cumen, metylaxetilen, ancol isopropylic hoặc canxi axetat
C - Khả năng phản ứng của axeton yếu hơn anđehit tương ứng do nhóm chức xeton chịu sự án ngữ không gian của hai gốc metyl
---------- D - Oxi hóa axeton bằng dung dịch KMnO
4
trong môi trường trung tính, đun nóng thấy có khí CO
2
thoát ra
Câu 39 : Một este (E) tạo thành từ 1 axit cacboxylic đơn chức có một nối đôi C = C và ancol no 3 chức. Biết (E) không mang nhóm
chức khác và có % khối lượng cacbon là 56,69%. Công thức phân tử của (E) là:
A - C14H18O6 ---------- B - C
13
H
16
O
6

C - C
12
H

2
CHO
C - CH
2
=CHCO–CH
3
---------- D - CH
3
CH(OH)CO-CH
3

Câu 44 : Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C
3
H
9
N?
A - 2 ---------- B - 3
C - 4 ---------- D - 5
Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm CH
4
và H
2
cần 1 mol O
2
. Phần trăm theo thể tích của CH
4
và H
2
trong hỗn hợp lần
lượt là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status