đề thi thử đại học môn hóa năm 2014 lần 2 đề chính thức - Pdf 11

Kỳ thi: HOAL2
Môn thi: HOA
001: Cho 30 gam hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe, Zn, Mg tác dụng với O
2
ở nhiệt độ cao thu được 38 gam chất rắn X. Lượng chất
rắn X phản ứng vừa đủ với V ml dd HCl 2M, thu được 2,24 lit khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1100. B. 225. C. 600. D. 350.
002: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO
3
.
(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl.
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO
4
.
(4) Để miếng tôn( Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm.
(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H
2
SO
4
2M.
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl
3
dư.
Số thí nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
003: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl
3
. B. Cu + dung dịch FeCl
2

4
)
3
.
C. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. D. MgSO
4
và FeSO
4
.
007: Hỗn hợp X gồm Fe(NO
3
)
2
Cu(NO
3
)
2
,AgNO
3
. Thành phần phần trăm về khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Khối
lượng kim loại có thể điều chế tối đa từ 14,16g hỗn hợp X là
A. 10,56 gam. B. 3,36 gam. C. 7,68 gam. D. 6,72 gam.

dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,4. B. 0,5. C. 0,2. D. 0,3.
011: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nguội là
A. Fe, Al, Cr. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Mg, Al. D. Cu, Pb, Ag.
012: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất tan. Cho dung dịch X vào
dung dịch AgNO
3
dư thu được a(g) kết tủa. Giá trị của a là
A. 37,58. B. 40,76. C. 38,65. D. 39,20.
013: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe
2
O
3
trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4

(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,06M thu được dung dịch X. Thêm
250 ml dung dịch Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2
aM vào dung dịch X thu được 5,91 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,030. B. 0,015. C. 0,040. D. 0,020.
018: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc?
A. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
.
B. Cho từ từ đến dư CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
.
C. Cho từ từ đến dư Ba(OH)
2
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
D. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
.
019: Cho dd Ba(HCO
3

dịch NaOH dư thu được 2V lít H
2
(đktc). Thành phần phần trăm về số mol của nhôm trong hỗn hợp X là:
A. 26,7% B. 70% C. 73,3% D. 30%
021: Để bảo quản kim loại natri trong phòng thí nghiệm,người ta dùng cách nào sau đây?
A. Ngâm chìm Na trong nước. B. Ngâm chìm Na trong ancol.
C. Ngâm chìm Na vào dầu hỏa. D. Bảo quản trong khí NH
3
.
022: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)
2
từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl
3
thấy kết tủa xuất hiện, kết
tủa tăng dần và tan đi một phần. Lọc thu đựơc m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 78(2z - x - 2y). B. 78(4z - x - y). C. 78(4z - x - 2y). D. 78(2z - x - y).
023: Hỗn hợp X gồm Al, Fe
2
O
3
có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không
có không khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H
2
(đktc) và
12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 60%. B. 71,43%. C. 80%. D. 75%.
024: Cho sơ đồ phản ứng:
Este X (C
4
H

2
. B. HCOOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
025: E là este thuần chức, mạch không nhánh. Đun nóng m gam E với 150 ml dung dịch NaOH 2M đến hoàn toàn thu được
dung dịch X. Trung hoà X cần 200 ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 22,95 gam hỗn hợp
hai muối khan và 11,04 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của E là
A. CH
3
-CH
2
-OOC-CH
2
COOCH
3
. B. HCOOCH
3
và CH
3
COOC

8
O
2
, đều tác dụng với dung dịch
NaOH là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
027: Công thức của triolein là
A. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
. B. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
5
COO)

C
3
H
5
.
028: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O
2
thu được V
2
CO
: V
2
H
O
= 4 : 3. Ngưng tụ sản phẩm cháy thấy thể tích giảm
30 ml. Các thể tích đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của este đó là
A. C
8
H
6
O
4
. B. C
4
H
6
O
4
. C. C
4

2
N C
2
H
4
COOH. B. (H
2
N)
2
CHCOOH. C. H
2
N CH
2
COOH. D. (H
2
N)
2
C
4
H
7
COOH.
032: Tên gọi không đúng của C
6
H
5
NH
2

A. alanin. B. anilin. C. phenylamin. D. benzenamin.

α
- amino axit có 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm
-COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn
khối lượng của X là 52,7 gam. Số liên kết peptit trong X là
A. 9. B. 10. C. 11. D. 13.
035: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit Gly –Ala có phản ứng màu biure.
(b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ hỗn hợp các amino axit Gly; Ala.
(d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
036: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
N
2
O
3
. Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M. Sau khi
kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được a(g) chất rắn. Giá trị của a là
A. 3,7. B. 5,5. C. 3,03. D. 4,15.
037: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH
2
trong phân tử), trong đó tỉ lệ m
O
: m

)
2
NH (3), (CH
3
)
2
NH (4), NH
3
(5) (C
6
H
5
- là gốc phenyl). Dãy các
chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A. (4), (2), (5), (3), (1). B. (4), (2), (3), (1), (5). C. (4), (2), (5), (1), (3). D. (3), (1), (5), (2), (4).
039: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì thu được CO
2
và nước theo tỉ lệ mol
2 2
CO H O
n :n =8:9
. Công thức phân tử của
amin là
A. C
4
H
11
N. B. C
3
H

O
6
(glucozơ), CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất có thể
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
043: Đun nóng 6,84 gam saccarozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn
hợp tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO
3
/NH
3
, đun nóng thu được 3,24 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân
saccarozơ là
A. 37,5%. B. 75%. C. 87,5%. D. 62,5%.
044: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46
0
. Khối lượng riêng của ancol nguyên
chất là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO
2

được 1 tấn PVC là
A. 1024 m
3
. B. 1064 m
3
. C. 1046 m
3
. D. 1008 m
3
.
050: Cho các poime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao su buna-N. Số polime
có chứa nitơ trong phân tử là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status